Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2017.
TRƯỜNG T.H TRẦN HƯNG ĐẠO
LỚP: 5 ………….
TÊN HS…………………………………
ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 5
(Thời gian 90 phút- Không kể thời gian giao đề)
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Ý KIẾN CỦA PHỤ HUYNH
…………..…………………………
……………..………………………
……………..………………………
………………..……………………
………………..……………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
I/ KIỂM TRA ĐỌC: (5Đ)
1. Đọc thành tiếng: (1.5đ)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 2 : (0,5đ) Gạch chân vị ngữ trong câu: “ Hải Thượng Lãn Ông là một thầy
thuốc giàu lòng nhân ái, không màng danh lợi.”
Câu 3 : (0,5đ) Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ: thông minh
a/ Từ đồng nghĩa với từ thông minh là: ......................................................................
b/ Từ trái nghĩa với từ thông minh là: .........................................................................
Câu 4 :(0,5đ) Tìm các từ miêu tả hình dáng của người:
a/ Miêu tả làn da: ....................................................................................................................
b/ Miêu tả vóc người: ..............................................................................................................
Câu 5 : (1,0đ) Đặt câu có từ “tay” là từ nhiều nghĩa. (Đặt một hoặc hai câu).
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
B/ KIỂM TRA VIẾT: (5 điểm )
1. Chính tả: (2đ) (nghe – viết), bài: “Người thợ rèn” - Sách TV Lớp 5 tập 1(trang 123)
Viết đoạn đầu: (từ: Này đây, anh bắt lấy…….giữa đống than hồng.)
2. Tập làm văn (3đ) Chọn một trong hai đề sau:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đề 1: Em hãy tả hình dáng và những nết tốt một bạn trong lớp em được nhiều người quý
mến.
Đề 2: Em hãy tả một người thân trong gia đình em (ông,bà, cha, mẹ,anh, chị, em,…)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a/ Miêu tả làn da: Trắng ngần, trăng trắng, ngăm đen, trắng như trứng gà bóc, ...
b/ Miêu tả vóc người: Cao lớn, mập mạp, dong dỏng, thướt tha, thư sinh, ...
Câu 5 : (1 đ) Đặt câu có từ “tay” là từ nhiều nghĩa. (Đặt một hoặc hai câu).
Nam mặc áo cộc tay. Bắp tay, bắp chân bé hằn sâu những cái ngấn.
II/- KIỂM TRA VIẾT: (5 điểm )
1- Chính tả: (2 điểm ):
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 2 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả sai về phụ âm đầu; vần thanh; không viết hoa đúng qui định trừ
0,2 điểm.
- Lưu ý: Nếu chữ viết hoa không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình
bày không sạch đẹp … trừ 0,5 điểm toàn bài.
2. Tập làm văn (3đ ):
- Viết một bài văn tả người có đủ 3 phần, đúng yêu cầu đã học, độ dài bài viết từ 15
câu trở lên.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch, đẹp.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:
2,5 – 2; 1,5 – 1 – 0,5.
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT – KÌ I
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
1. Kiến thức tiếng
Việt, văn học
0,25
1,0
Mức 3
HT
khác
TN
KQ
TL
Tổng
HT
khác
TN
KQ
TL
2
4
4
1,5
1
2,0
2,0
Số điểm
4. Nghe - nói
Tổng
TL
Số điểm
b) Đọc
hiểu
3. Viết
Mức 1
TNK
Q
1
1
3,0
1,0
1,5
4,5
1,0
5,5
3,5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí