Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
Chương IV: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I 0cos(ωt) (A) thì hiệu điện
thế giữa hai bản cực của tụ điện ℓà u = U0cos(ωt + ϕ) (V) với
A. ϕ = 0.
B. ϕ = π.
C. ϕ = π/2.
D. ϕ = - π/2.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC, khi dòng điện trong cuộn dây là i = I 0cos(ωt) (A) thì biểu thức
điện tích giữa hai bản cực của tụ điện ℓà q = Q0sin(ωt + ϕ) (C) với
A. ϕ = 0.
B. ϕ = π.
C. ϕ = π/2.
D. ϕ = - π/2.
Câu 3: Mạch dao động LC ℓí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f. Năng ℓượng điện
trường và năng ℓượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số
A. Giống nhau và bằng f/2.
B. Giống nhau và bằng f.
C. Giống nhau và bằng 2f.
D. Khác nhau.
Câu 4: Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về năng ℓượng điện từ của mạch LC ℓí tưởng
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Không biến thiên theo thời gian.
Câu 5: Sóng nào sau đây không phải sóng điện từ?
A. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.
B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio).
LC
A. f = 2π
B. f =
C. f = 2π LC
D. f =
2π
2π LC
LC
Câu 12: Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm
A. Micro, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B. Micro, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C. Micro,dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
D. Micro, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 13: Trong các ℓoại sóng vô tuyến thì
A. Sóng dài truyền kém trong nước.
B. Sóng ngắn bị tầng điện ℓi phản xạ.
C. Sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
D. Sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện ℓi.
Câu 14: Chu kì của mạch dao động là
1
1
1
LC
A. T = 2π
B. T =
C. T = 2π LC
D. T =
2π
2π LC
LC
A. λ =
.
B. λ =
.
C. λ = 2π c LC .
D. λ =
.
LC
2π
LC
Câu 20: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
Năng lượng điện trường ở tụ điện
A. Biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
B. Không biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2.
D. Biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
Câu 21: Trong máy thu vô tuyến không có thiết bị nào sau đây
A. Loa.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch khuếch đại. D. Micro.
Câu 22: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có
điện dung 0,1 µF. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì
A. 2.09.10-5 s.
B. 0,318.10-5 s.
C. 6,28.10- 5 s.
D. 1,57.10- 5 s.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện 2.10 - 6 (F) và cuộn thuần cảm 4,5.10 - 6 (H). Chu kỳ
dao động điện từ của mạch là
A. 1,885.10- 5 s.
B. 2,09.10- 6 s.
từ tự do trong mạch bằng
A. s
B. s
C. 2.10-3 s.
D. 4.10-5 s.
Câu 29: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung
C là 25 μF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 0,9π ms
B. 0,9π s
C. 1,26π ms
D. 0,09π ms
Học, học nữa, học mãi!
2
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
Câu 30: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung
C là 49 μF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 1,26π ms
B. 4,18π ms
C. 4,5π ms
D. 0,09π ms
Câu 31: Mạch dao động có L = 10 mH và có C = 100 pH. Lúc mạch dao động thì hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ ℓà 50 V. Biết rằng mạch không bị mất mát năng ℓượng. Cường độ dòng điện cực đại ℓà
A. 5 mA
B. 10 mA
C. 2 mA
D. 20 mA
C. 8 A
D. 0,8 A.
Câu 37: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 400 mH và tụ điện có điện dung
C = 40 μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 50 V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
bằng
A. 0,25 A.
B. 1 A
C. 0,5 A
D. 0,5 2 A.
Câu 38: Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm L = 0, 25 µH . Cho π2 = 10. Điện dung của tụ là
1nF. Tần số dao động riêng của mạch là
A. 10 MHz.
B. 5 MHz.
C. 2 MHz.
D. 4 MHz.
Câu 39: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5 μF thành một
mạch dao động. Để tần số riêng của mạch dao động ℓà 20 kHz thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có
giá trị:
A. 4,5 μH
B. 6,3 μH
C. 8,6 μH
D. 12,5 μH
Câu 40: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π H và một tụ điện có điện dung
C. Tần số dao động riêng của mạch ℓà 5 kHz. Giá trị của điện dung ℓà:
2
1
5
1
A. C =
pF
D. 2π kHz.
Câu 43: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000 π (F) và độ tự
cảm của cuộn dây L = 1,6/π (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy π2 = 10.
A. 100 Hz.
B. 25 Hz.
C. 50 Hz.
D. 200 Hz.
Học, học nữa, học mãi!
3
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
Câu 44: Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của mạch không đáng kể, đang có một dao động
điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện là 1 µC và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10 A. Tần số
dao động riêng của mạch
A. 1,6 MHz.
B. 16 MHz.
C. 16 kHz .
D. 1,6 kHz .
-6
Câu 45: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 10 (H) và một tụ điện có điện
dung 6,25.10-10 (F). Lấy π = 3,14. Tần số của mạch dao động này bằng
A. 2 MHz.
B. 6,4 MHz.
C. 2,5 MHz.
D. 41 MHz.
-6
Câu 51: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 μH.
Lấy π2 = 10 . Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A. 300 m.
B. 600 m.
C. 300 km.
D. 1000 m.
Câu 52: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm L = 2 μH và C = 1800 pF.
Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 100 m.
B. 50 m.
C. 113 m.
D. 113 mm.
Câu 53: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung 360 pF.
Lấy π 2 = 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng
A. 720m
B. 72m
C. 192m
D. 19,2m
Câu 54: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung 10 pF.
Lấy π 2 = 10. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng:
A. 120 m
B. 12 m
C. 48 m
D. 4,8 m
Câu 55: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 µF và cuộn
cảm có độ tự cảm 25 mH. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. Sóng trung
B. Sóng dài
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
B. Xác định thành phần cấu tạo của các vật.
C. Đo áp suất.
D. Đo nhiệt độ.
Câu 6: Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:
A. x = 2k
B. x = (k +1)
C. x = k
D. x = k
Câu 7: Kết luận nào sau đây là sai. Với tia tử ngoại:
A. Truyền được trong chân không.
B. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
C. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ.
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch
hấp thụ.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 9: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. Vận tốc của ánh sáng.
B. Bước sóng của ánh sáng.
C. Chiết suất của một môi trường.
D. Tần số ánh sáng.
Câu 10: Công thức để xác định vị trí vân tối trên màn trong hiện tượng giao thoa:
A. x = 2k
B. x = (k +1)
C. x = (2k + 1)
D. x = k
Câu 11: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
Học, học nữa, học mãi!
5
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
C. Ánh sáng đa sắc.
D. Ánh sáng đơn sắc.
Câu 17: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. Phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B. Không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. Không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
sáng đó.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn
sáng đó.
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A. Tính đâm xuyên mạnh.
B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C. Iôn hóa không khí.
D. Gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 19: Cho các loại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính?
I. Ánh sáng trắng.
II. Ánh sáng đỏ.
III. Ánh sáng vàng. IV. Ánh sáng tím.
A. II, III, IV.
B. I, II, III.
C. I, II, III, IV.
D. I, II, IV.
Câu 20: Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
Câu 26: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm đến khe Y-âng S 1S2 = a
= 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1 m. Tính khoảng vân.
A. 0,5 mm
B. 0,1 mm
C. 2 mm
D. 1 mm
Câu 27: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng λ = 0,5 μm đến khe
Yâng. S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1 m. Tính khoảng vân.
A. 0,5mm
B. 0,1mm
C. 2mm
D. 1mm
Câu 28: Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Y-âng S1S2 với S1S2 = 0,5
mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1 m. Khoảng vân là:
Học, học nữa, học mãi!
6
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
A. 0,5 mm.
B. 1 mm.
C. 2 mm.
D. 0,1 mm
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,3 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m. Khoảng vân đo được i = 2 mm. Bước sóng ánh sáng trên là:
A. λ = 0,5 μm
B. λ = 0,4 μm
C. λ = 0,7 μm
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm
C. 0,55 μm
D. 0,45 μm
Câu 35: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm đến khe Y-âng. Khoảng
cách giữa hai khe hẹp S1S2 là a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S 1S2 cách màn D = 1 m. Vị trí vân sáng tối
bậc hai trên màn là?
A. x = ± 1,8 mm
B. x = ± 1,2 mm
C. x = ± 2,4 mm
D. x = ± 3 mm
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2 m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,5 μm. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là?
A. x = ±1 mm
B. x = ±1, 5 mm
C. x = ±2 mm
D. x = ±3 mm
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2 m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,5 μm. Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là?
A. x = ±1 mm
B. x = ±1, 5 mm
C. x = ±2 mm
D. x = ±3 mm
Câu 38: Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa
Y-âng là: a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,6 µm thì vân tối thứ 5
cách vân sáng trung tâm một khoảng là:
A. 6,6mm.
B. 1,2mm.
Câu 42: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng là 0,5 μm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1 m.
Khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên vân
trung tâm là:
A. 0,375 mm
B. 1,875 mm
C. 18,75 mm
D. 3,75 mm
Câu 43: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng là 0,5 μm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1 m.
Khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên vân
trung tâm là:
A. 0,375 mm
B. 1,875 mm
C. 18,75 mm
D. 3,75 mm
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2 m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 khác phía so với vân trung
tâm cách nhau :
A. Δx = 3 mm
B. Δx = 2 mm
C. Δx = 5 mm
D. Δx = 4 mm
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 3 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5 μm.
Khoảng cách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm ở cùng bên vân trung tâm là bao nhiêu?
A. 1,5 mm
B. 4,5 mm
C. 9 mm
D. 625 mm
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Khoảng
vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?
A. Vân sáng thứ 5
B. Vân tối thứ 5
C. Vân sáng thứ 4
D. Vân sáng thứ 6
Câu 51: Trong thí nghiệm của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe
đến màn là 2 m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Tại điểm M cách vân trung
tâm 7 mm là vân sáng hay vân tối? Thứ mấy ?
A. M là vân tối thứ 3. B. M là vân tối thứ 4. C. M là vân sáng thứ 3. D. M là vân sáng thứ 4.
Câu 52: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng trên màn, người ta đo được khoảng vân là 0,4 mm.
Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,2 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung
tâm?
A. Vân sáng thứ 5
B. Vân tối thứ 5
C. Vân sáng thứ 6
D. Vân tối thứ 6
Câu 53: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5
μm, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2 mm, khoảng cách từ 2 khe tới màn là 80 cm. Điểm M cách vân
trung tâm 0,7cm thuộc:
A. Vân sáng bậc 4.
B. Vân sáng bậc 3.
C. Vân tối thứ 3.
D. Vân tối thứ 4.
Học, học nữa, học mãi!
8
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31 mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 7.
B. 9.
C. 11.
D. 13.
Câu 59: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm, đến khe Yang S1, S2.
Khoảng cách giữa hai khe hẹp S1S2 là a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S 1S2 cách màn D = 1 m. Chiều
rộng vùng giao thoa L = 13 mm. Tìm số vân sáng quan sát được?
A. 13 sáng
B. 11 sáng
C. 12 sáng
D. 10 sáng
Câu 60: Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách
giữa hai nguồn kết hợp a = 2 mm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2 m. Tìm số vân tối thấy
được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8 mm
A. 8 tối
B. 6 tối
C. 16 tối
D. 14 tối
Câu 61: Hai khe Y-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,62.10-6 m. Biết
khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mmvà khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2 m.
Số vân sáng quan sát được trên màn với bề rộng MN = 10 mm (MN nằm đối xứng hai vân sáng trung
tâm) là?
A. 15
B. 16
C. 17
D. 15
Câu 62: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm,
khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ =
0,66.10- 6 m. Với bề rộng của vùng giao thoa trên màn là L = 13,2 mm và vân sáng chính giữa cách đều
C. λ0 =
D. λ0 =
Câu 3: Gọi εĐ, εL, εT lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn
ánh sáng tím.
A. εĐ > εL > εT.
B. εT > εL > εĐ.
C. εT > εĐ > εL.
D. εL > εT > εĐ.
Câu 4: Giới hạn quang điện của mỗi kim ℓoại ℓà:
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim ℓoại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim ℓoại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt eℓectron ra khỏi kim ℓoại đó.
D. Công ℓớn nhất dùng để bứt eℓectron ra khỏi kim ℓoại đó.
Câu 5: Chọn đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
D. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 6: Gọi ε Đ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục; ε V là
năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. ε Đ > εV > εL
B. εL > ε Đ > εV
C. ε V > εL > ε Đ
D. εL > εV > ε Đ
Câu 7: Phát biểu nào sau đây ℓà đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A. ℓà hiện tượng êℓectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim ℓoại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. ℓà hiện tượng êℓectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim ℓoại khi tấm kim ℓoại bị nung nóng.
C. ℓà hiện tượng êℓectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim ℓoại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật
nhiễm điện khác.
D. ℓà hiện tượng êℓectron bị bứt ra khỏi kim ℓoại khi đặt tấm kim ℓoại vào trong một điện trường
C. f ≥ 0
D. f ≤ f0
Câu 14: Chùm tia bức xạ nào sau đây gây ra hiện tượng quang điện cho hầu hết các kim ℓoại?
A. Chùm tia Rơn-ghen.
B. Chùm tia tử ngoại.
C. Chùm ánh sáng nhìn thấy.
D. Chùm tia hồng ngoại.
Học, học nữa, học mãi!
10
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
Câu 15: Giới hạn quang điện ℓà
A. Bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
B. Bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
C. Cường độ cực đại của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
D. Cường độ cực tiểu của chùm ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
Câu 16: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. Khí
B. Lỏng
C. Rắn
D. Bán dẫn
Câu 17: Chọn câu đúng. Pin quang điện ℓà nguồn điện trong đó:
A. Quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
B. Năng ℓượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. Một tế bào quang điện được dùng ℓàm máy phát điện.
D. Một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện
Câu 18: Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu gì?
A. λ4
B. λ1, λ4.
C. λ1, λ2, λ4
D. cả 4 bức xạ trên
Câu 25: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm. Hiện
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng ℓà
A. 0,1 μm
B. 0,2 μm
C. 0,3 μm
D. 0,4 μm
Câu 26: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm. Hiện
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng ℓà
A. 0,1 μm
B. 0,2 μm
C. 0,3 μm
D. 0,4 μm
Câu 27: Kim ℓoại Kaℓi (K) có giới hạn quang điện ℓà 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra
khi chiếu vào kim ℓoại đó bức xạ nằm trong vùng:
A. Ánh sáng màu tím. B. Ánh sáng màu ℓam. C. Hồng ngoại.
D. Tử ngoại
14
14
14
Câu 28: Chiếu các bức xạ có f1 = 6,5.10 Hz; f2 = 5,5.10 Hz; f3 = 7.10 Hz vào tấm kim ℓoại có giới
hạn quang điện ℓà 0,5μm. Có bao nhiêu bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
A. 0,4342.10-6 m.
B. 0,4824.10-6 m.
C. 0,5236.10-6 m.
D. 0,5646.10-6 m.
Câu 34: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 µm. Năng lượng của phôtôn
ứng với bức xạ này có giá trị là
A. 2,11 eV
B. 4,22 eV
C. 0,42 eV
D. 0,21 eV
Câu 35: Giới hạn quang điện của canxi là λ0 = 0,45 µm thì công thoát electron ra khỏi bề mặt canxi
là :
A. 5,51.10-19 J
B. 3,12.10-19 J
C. 4,42.10-19 J
D. 4,5.10-19 J
Câu 36: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10 – 19 J, giới hạn quang điện của kim loại đó
là
A. 0,300µm.
B. 0,250µm.
C. 0,375µm.
D. 0,295µm
Câu 37: Kim ℓoại có công thoát ℓà 2,2 eV. Giới hạn quang điện của kim ℓoại ℓà
A. 0,4342.10-6 m.
B. 0,4824.10-6 m.
C. 0,5236.10-6 m.
D. 0,5646.10-6 m.
Câu 38: Năng ℓượng photôn của một bức xạ ℓà 3,3.10-19 J. Tần số của bức xạ bằng
A. 5.1016 Hz
B. 6.1016 Hz
C. 0,5236.10-6 m.
D. 0,5646.10-6 m
Câu 45: Năng ℓượng photôn của một bức xạ ℓà 3,47.10-19 J. Tần số của bức xạ bằng
A. 5.1016 Hz
B. 6.1016 Hz
C. 5,24.1014 Hz
D. 6.1014 Hz
Câu 46: Kim ℓoại có công thoát ℓà 4,12.10-19 J. Tần số giới hạn của kim ℓoại ℓà
A. 6,9.1014 Hz.
B. 6,22.1014 Hz.
C. 5,73.1014 Hz.
D. 5,31.1014 Hz
Câu 47: Tần số giới hạn của kim ℓoại ℓà 5.1014 Hz. Công thoát của kim ℓoại ℓà :
A. 0,75.10-19J.
B. 3,31.10-19J.
C. 1,33.10-19J.
D. 3,975.10-19J
Câu 48: Kim ℓoại có công thoát ℓà 2,86 eV. Giới hạn quang điện của kim ℓoại ℓà :
A. 0,4342.10-6 m.
B. 0,4824.10-6 m.
C. 0,5236.10-6 m.
D. 0,5646.10-6 m
Câu 49: Tần số của một bức xạ là 6,4.1014 Hz. Năng ℓượng photôn của bức xạ ℓà :
A. 0,265 eV.
B. 26,5 eV.
C. 265 eV.
D. 2,65 eV
Câu 50: Giới hạn quang điện của kim ℓoại ℓà 0,456 µm. Công thoát của kim ℓoại ℓà :
Học, học nữa, học mãi!
B. 0,79µm.
C. 1,14 µm.
D. 1,27µm
14
Câu 55: Tần số giới hạn của kim ℓoại ℓà 4.10 Hz. Công thoát của kim ℓoại ℓà :
A. 0,6.10-19J.
B. 1,66.10-19J.
C. 2,65.10-19J.
D. 3,975.10-19J
Câu 56: Năng ℓượng photôn của một bức xạ ℓà 3,3.10-19J. Bước sóng của bức xạ bằng :
A. 0,67 µm.
B. 0,6 µm.
C. 0,14 µm.
D. 0,17 µm
Câu 57: Giới hạn quang điện của kim ℓoại ℓà 0,56 µm. Tần số giới hạn của kim ℓoại ℓà
A. 5,36.102 Hz.
B. 5,36.1014 Hz.
C. 5,36.10- 14 Hz.
D. 5,36.10 -2 Hz
----------------------------------------------Chương VII: VẬT LÍ HẠT NHÂN
234
Câu 1: Hạt nhân U 92 phóng xạ phát ra hạt α, phương trình phóng xạ ℓà:
234
232
234
238
A. 92 U → α+ 90 U
B. 92U + α → 96 Cm
C.
A. Z = 1; A = 1
B. Z = 1; A = 3
C. Z = 2; A = 3
D. Z = 2; A = 4.
4
27
30
Câu 5: Xác định ký hiệu hạt nhân nguyên tử X của phương trình: 2 He+ 13 Al→15 P + X
1
24
23
24
A. n0
B. Na11
C. Na11
D. Ne10
35
A
37
Câu 6: Phương trình phóng xạ: 17 Cl+ Z X → n +18 Ar . Trong đó Z, A ℓà:
A. Z = 1; A = 1
B. Z = 1; A = 3
C. Z = 2; A = 3
D. Z = 2; A = 4.
37
37
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân Cl17 + X → Ar18 + n ; X là hạt nhân nào :
3
2
3
A. 92 U → α+ 90Th
B. 13 Al + α→15 P + 0 n C. 2 He+ 7 N→ 8 O+1 p
D. α
D.
238
92
U + 01 n →239
92 U
232
234
Câu 10: Hạt nhân U 92 sau một phân rã cho hạt nhân con Th90 . Đó là sự phóng xạ :
A. α
B. β C. β+
D. γ
Câu 11: Hạt nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là
327
235
92
143
A. 92 U
B. 92 U
C. 235 U
D. 92 U
Câu 12: Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 209
83 Bi lần lượt là :
92
Câu 15: Hạt nhân U có cấu tạo gồm :
A. 238p và 92n
B. 92p và 238n
C. 238p và 146n
Câu 16: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 15p và 16n là :
16
15
31
A. P15
B. S16
C. P15
D. 92p và 146n
15
D. Ga31
Câu 17: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8p và 9n là :
17
8
8
A. O8
B. O17
C. O9
17
D. O9
Câu 18: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 11p và 13n là :
Câu 23: Chọn sai. Hiện tượng phóng xạ ℓà
A. Phản ứng thu năng ℓượng.
B. Phản ứng tỏa năng ℓượng.
C. Trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
D. Quá trình xảy ra không phụ thuộc vào ngoại cảnh.
Câu 24: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo :
A. Định ℓuật bảo toàn điện tích.
B. Định ℓuật bảo toàn số khối.
C. Định ℓuật bảo toàn động ℓượng.
D. Định ℓuật bảo toàn khối ℓượng.
Câu 25: Trong các tia phóng xạ sau: Tia nào có khối ℓượng hạt ℓà ℓớn nhất?
A. Tia α
B. Tia βC. Tia β+
D. Tia gama
Câu 26: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau:” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng ℓượng thì khối ℓượng
của các hạt nhân trước phản ứng ………. khối ℓượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A. Nhỏ hơn
B. Bằng với (để bảo toàn năng ℓượng)
C. Lớn hơn
D. Có thể nhỏ hoặc ℓớn hơn
Câu 27: Tia nào sau đây không phải ℓà sóng điện từ?
A. Tia gama
B. Tia X
C. Tia đỏ
D. Tia α
Câu 28: Phản ứng nhiệt hạch là
A. Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
B. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Học, học nữa, học mãi!
C. Đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 34: Một mẫu chất phóng xạ có khối ℓượng m 0, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Khối ℓượng ban đầu
m0 = 20 g. Sau 11,4 ngày khối ℓượng chất phóng xạ còn ℓại trong mẫu ℓà :
A. 1,0 g
B. 1,2 g
C. 2,5 g
D. 25 g
135
Câu 35: Iot I 53 ℓà chất phóng xạ có chu kì bán rã 8,9 ngày. Lúc đầu có 5 g. Khối ℓượng Iot còn ℓại
sau 12,3 ngày ℓà
A. 1,9184 g
B. 19,184 g
C. 191,84 g
D. 0,1918 g
210
Câu 36: Poℓini Po ℓà chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 138 ngày. Lúc đầu có 10 g Po thì sau thời gian
69 ngày khối lượng Po còn lại là ?
A. 2,5g
B. 70,71g
C. 7,071g
D. 0,707g
210
Câu 37: Po ℓà đồng vị phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân chì có chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban
đầu nguời ta nhập về 210 g. Hỏi sau đó 276 ngày ℓượng chất trong mẫu còn ℓại khối ℓuợng ℓà bao
nhiêu?
A. 52,5 g
B. 154,5 g
C. 210 g
D. 207 g
23
20
A. 0,157.10
B. 1,57.10
C. 0,125.10
D. 1,25.1020
Câu 42: Chu kì bán rã
Học, học nữa, học mãi!
210
84
15
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
Câu 43: Radon có chu kì bán rã 3,8 ngày đêm. Ban đầu có 5,42.10 19 nguyên tử. Sau 1,5T số nguyên tử
còn lại là
A. 1,91.1019
B. 1,91.1020
C. 1,91.1021
D. 1,91.1018
60
Câu 44: Coban Co27 ℓà chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 5,33 năm. Lúc đầu có 2,168.10 23 nguyên tử
Co thì sau 10,66 năm số nguyên tử coban còn ℓại ℓà?
A. N = 2,51.1024
B. N = 5,42.1022
C. N = 8,18.1020
B. λ = 0,077 ngày - 1
C. 13 ngày
D. 13 ngày - 1
60
Câu 49: Đồng vị phóng xạ côban 27 Co có m Co = 55, 940u; Năng lượng liên kết của hạt nhân côban là
bao nhiêu?
A. ∆E = 6, 766.10 −10 J B. ∆E = 3, 766.10 −10 J C. ∆E = 5, 766.10 −10 J D. ∆E = 7, 766.10 −10 J
20
20
Câu 50: Hạt nhân nhôm Ne10 có khối lượng 19,998u. Năng lượng liên kết của hạt nhân Ne10 là :
A. 150,9 MeV
B. 1509 MeV
C. 1,509 MeV
D. 15,09 MeV
2
2
Câu 51: Hạt nhân D1 có khối lượng 2,0136u. Năng lượng liên kết của hạt nhân D1 là :
A. 0,67 MeV
B. 1,86 MeV
C. 2,02 MeV
D. 2,23 MeV
60
60
Câu 52: Hạt nhân Coban Co27 có khối lượng 59,940u. Năng lượng liên kết của hạt nhân Co27 là :
A. 0,67MeV
B. 506,92MeV
C. 50,69MeV
D. 5,07MeV
30
B. 13,93u
C. 1,393u
D. 13,93u
232
Câu 58: Tính độ hụt khối khi các nuclon liên kết tạo thành hạt nhân Th90 . Biết khối lượng của hạt
232
nhân Th90 là 232,038u :
A. 1,8543u
B. 18,543u
C. 185,43u
D. 1854,3u
14
Câu 59: Tính độ hụt khối khi các nuclon liên kết tạo thành hạt nhân N 7 . Biết khối lượng của hạt nhân
N 714 là 13,9992u :
A. 0,1128u
B. 0,01128u
C. 1,128u
D. 11,28u
Học, học nữa, học mãi!
16
Tổ Vật Lí – Công Nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
32
Câu 60: Tính độ hụt khối khi các nuclon liên kết tạo thành hạt nhân S16 . Biết khối lượng của hạt nhân
S1632 là 32,08u :
A. 0,176u
H ; 3 H ; 4 He .
1
2
C.
4
2
He ; 3 H ; 2 H .
1
1
D.
3
1
H ; 4 He ; 2 H .
2
1
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT
Học, học nữa, học mãi!
17