Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC
SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: TẬP HP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
I- Mục tiêu
-Hs làm quen với k/n tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ
thể
∈
hay
∉
một tập hợp cho trước
-Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán biết sử dụng
∉∈
,
-Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác đẻâ viết tập hợp
II- Tiến trình lên lớp
1-Chuẩn bò :
2-Bài cũ :
3-Bài mới : TẬP HP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Các ví dụ
GV:Cho hs quan sát trên bàn học của mình và kể
những đồ vật trên bàn ?
Gv gthiệu tập hợp các đồ vật trên bàn ,vd sgk
ND2: Cách viết và các kí hiệu
HĐ1: gv gthiệu cách viết tập hợp A các số t/n nhỏ hơn
4
Gthiệu các số 0,1,2,3 là phần tử của tập hợp A
Gthiệu k/hiệu
∉∈
,
B
Hs nhận xét cách viết t/hợp
{ }
,
ptử số “;”, ptử chữ “,”
Một lần không lặp lại
Không thuộc vào thứ tự
Hs qsát và viết
Lkê A=
}{
3;2;1;0
T/cđ/trgA=
}{
4/
<∈
xNx
Đọc nhận xét và nhắc lại 2 cách
viết t/hợp
Hs thực hiện
Hs biết thêm cách viết t/hợp bằng
sơ đồ Ven
Và ngược lại
4 -Củõng cố :
-Làm ?1 : D =
{ }
6;5;4;3;2;1;0
, 2
∈
D , 10
,biết viết số tự
nhiên liền sau liền trước 1 số tự nhiên
II -Các hoạt động trên lớp:
1 - Chuẩn bò:
GV: SGK- phiếu học tập .
HS: SGK
2 - Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Cho 1 ví dụ về tập hợp ? Làm bài tập 4 / SGK-trang 6
-Hỏi thêm : tìm 1phần tử thuộc H mà không thuộc M ? Tìm 1 phần tử vừa thuộc H vừa thuộc M
?
-Viết tập các số tự nhiên lớn hơn3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách ?
HS2: - Đọc kết quả bài 5 ?
- Cho hình vẽ bên , viết tập hợp M bằng 2 cách ? M
3-Bài mới : Tập hợp các số tự nhiên
6
4
0 2
8
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1 : Tập hợp N; N*
HĐ1 : Nêu các số tự nhiên và tập hợp các số t/n
ký hiệu như thế nào ?
? Điền dấu ∈ và ∉ vào 12 N ; ¾ N
? Một em biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
Các điểm lần lượt gọi điểm 0;1;2;3;4 1 em khác
bd điểm 4;5;6; Vậy số t/n được biểu diễn bởi 1
điểm trên tia số
Hđ2 : gthiệu tập hợp N* = {x ∈ N / x ≠ 0 }
0 ∉ N* ; 0 ∈ N
Hs đọc mục a/
Bên trái
3 < 9 ; 15 > 7
A = { 6 ; 7 ; 8 }
Hs thực hiện
Số 0
Không có
Vô số phần tử
4- Củng cố :
Làm bài 8/8
5- Hướng dẫn :
Làm bài 7 ; 9 ; 10 / 8
Hd bài 9 : 7 ; 8 và a ; a+1
Hd bài 10 : 4601 ; 4600 ; 4599; a+2; a+1 ; a
Bài hs khá : 14 ; 15 ; /sgk
***********************************************************************
Tiết 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN
I - Mục tiêu :
-Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ tp, hiểu rõ trong hệ tp,
gtrò của mỗi chsố trong một số thay đổ theo vò trí
-Hs biết đọc và viết các số La Ma õkhông quá 30
-Hs thấy được ưu điểm của hệ tp trong việc ghi số và tính toán
II- Tiến trình lên lớp :
1- Chuẩn bò :
2- B cũ :
-Viết N và N* - làm bài 7 ? ,Viết t/hợp A có x
∈
N, x
số La Mã .Gtrò số La Mã là tổng các thành phần
của nó
5 , 2 , 3 , 4 . . .
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
Số trăm 38
Chsố hàng trăm8
Cả lớp làm , chú ý
Hsbiết cách ghi hệ tp
253=200+30+5
222= ?
ab= a. 10+ b
abc = ?
Hs qsát rồi tính
Hs nhìn đồng hồ đọc
Cho hs ghi từ 1đến10
XVIII= X+V+I+I+I=10+5+1+1+1=18
XXIV= ?
?Số La Mã có gì khác số tự nhiên
Đọc: XIV,XXVII,XXIX,ra số t/n
Từ 10 đến20
Từ 20 đến30
Thực hiện
Hs trả lờitheo câu hỏi
Viết :26; 28; ra số La Mã
4 - Cũng cố : Cho hs làm bài 12, 13asgk
5 - Hướng dẫn : Làm bài 13b (1023)
Làm bài 14 (102; 120; 201; 210)
Làm bài 15c)IV= V- I
V=VI- I
? Làm ?1
Hđ2: nêu ?2. Tìm số t/n x khi x+5=2 ?
?Nếu gọi Alà t/h các số t/n x mà x+5=2 thìAcó ptử
nào không ?
Gv gọi Alà t/h rỗng , ký hiệu
Φ
? Làm bài 17
ND2: Tập hợp con
Hđ1:cv nêu vd trong sgk
? Nhận xét các ptử của 2 t/h có gì đặc biệt
Gvgthiệu t/h con : E
EFF
⊃⊂
,
Đọc :E là t/h con của F, F chứa E
Hs nêu vdvà đưa ra kluận
Hs thực hiện
Hsphấn đoán
Không có x để x+5=2
Đọc phần chú ýcả lớp cùng làm
Các ptử của E có trong t/h F
Qsát và rút ra kluận
{ } { } { }
cba ,,
{ } { }
MbMa
⊂⊂
,
{ }
Mc
AB
⊂
ABBA
⊂⊂
,
⇒
A=B
4 - Cũng cố : Làm bài 16
5- Hướng dẫn : Bài 18 (không thể nói A=
Φ
, vì Acó 1 ptử )
Bài 19 (A=
{ }
9;8;7;6;5;4;3;2;1;0
)
P M (B=
{ }
AB
⊂
,4;3;2;1;0
)
Bài 20 :a) 15
){ } { }
24,15,15, Aba
⊂∈
=A
N Viết qhệ giưã 3 t/h ở hình vẽ
**************************************************************
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu :
A ⊄ B x
1
∈ A; x
1
∉ B
ND3: Tập hợp bằng nhau
A = B
⊂∈∈∀
⊂∈∈∀
A) (B A x thì B x
B) (A B x thì A x với
Làm bài 22/14 (Sgk)
A ⊂ N, B ⊂ N, N
*
⊂ N
a) C = {0;2;4;6;8}
b) L = {11;13;15;17;19}
c) A = {18;20;23}
d) B = {25;27;29;31}
3 – Củng cố:
Làm bài 25/14
4 – Hướng dẫn về nhà :
Bài 39,40,41,42/Sbt
*************************************************************
Tiết 6: Phép cộng và Phép nhân
I – Mục tiêu:
- Hs nắm vững các t/c gh, kh của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên t/c p
? Phép cộng số t/n có những t/c nào ? Phát biểu t/c đó.
Làm ?3 a)
? Phép nhân số t/n có những t/c gì ? Phát biểu t/c đó ?
Làm ?3 b)
? T/c nào liên quan đến cà 2 phép tính cộng và nhân .
Phát biểu t/c đó ?
Làm ?3 c)
Chỉ đònh phát biểu
= (46 + 54) + 17 = 117
Chỉ đònh phát biểu
= 37.(4.25) = 3700
Chỉ đònh phát biểu
= 87(36 + 64) = 8700
4 – Củng cố : Trở lại bài cũ: phép cộng và phép nhân số t/n có t/c gì giống nhau ? (g/h và k/h)
Làm bài tập 26,27 (26:quãng đường ô tô đi chính là quãng đường đi bộ)
5 – Hướng dẫn : Bài tập 28,29,30,31.
*************************************************************
Tiết 7,8: Luyện tập
I – Mục tiêu :
Khắc sâu t/c của phép cộng và phép nhân. Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng t/c vào tính nhẩm, tính nhanh.
Vận dụng các t/c phép cộng, phép nhân vào giải toán một cách hợp lý.
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Chuẩn bò : Máy tính bỏ túi.
2 – Bài cũ :
Phát biểi t/c g/hoán. Tính nhanh: 27 a,b.
Phát biểu t/c k/hợp. Tính nhanh 27 c,d.
Làm bài 28. Đọc kết quả bài 29.
3 – Bài mới : Luyện tập 1( Tiết 7)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
làm bài 37
16.19 = ?
46.99 = ?
35.98 = ?
ND2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv h/d cách sử dụng máy tính bỏ túi để
làm phép tính nhân làm bài 38/20
Cho các em làm bài 39,40.
15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300
25.12 = 25.(10+2) = 1000.2 = 2000
16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 -16 = 304
Có máy tính để thực hiện.
3 – Củng cố :
Phép cộng có t/c: gh, kh, có phần tử trung hòa (số 0)
Phép nhân có t/c: gh, kh, có phần tử trung hòa (số 1)
Phép cộng đóng kín trong tập hợp số tự nhiên. Với ∀ số tự nhiên a,b, ta có: a+b ∈ N
Phép nhân đóng kín trong tập hợp số tự nhiên. Với ∀ số tự nhiên a,b, ta có: a.b ∈ N
4 – Hướng dẫn : Đọc bài “Cậu bé giỏi tính toán”
Xem trước bài phép trừ và phép chia. Hs khá: BT 54, 57, 59, 60 (Sbt)
****************************************************************************
Tiết 9 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I - Mục tiêu :
- Hs hiểu được khi nào kết quả của1 phép trừ là 1 số t/n ketá quả của 1 phép chia là 1 số t/n
-Hs nắm được qhệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết ,chia có dư
-Rèn luyện cho hs vận dụng kt về phép trừ và phép chia để giải 1 vài bài toán thực tế
II – Tiến trình lên lớp :
1 -Chuẩn bò : Sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu 2 số
2 -Bài cũ : Xét xem có số t/n xnào mà 2+x = 5, 6+x = 5
3-Bài mới : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
0 4 2 4
Gthiệu phép chia có dư .nhắc lại quan hệ giữa các
số trong phép chia hết trong phép chia có dư ?
? Làm ?3
Vậy =>Nhận xét
?Qua phép trừ phép chia => Kết luận
. . . . . . .
0 1 2 3 4 5
a) a – a = 0
b) a – 0 = a
c) đk a – b là a
≥
b
Số bò trừ – số trừ = hiệu
Số bò trừ = số trừ + hiệu
Số trừ = số bò trừ – hiệu
3x = 12 => x =
3
12
=> x=4
5x = 12 =>x =
5
12
=>x =2 dư 2
a) 0 : a = 0 (a
≠
0)
b) a : a = 1 ( a
≠
0)
35 + 98 = ?
46 + 29 = ?
Hđ3 : Tìm số t/n x ? Làm bài 47 ?
? Nhắc lại mối qhệ giữa các số trg phép
trừ ?
? Trg phép cộng , phép nhân ,phép chia
ND2 Sử dụng máy tính bỏ túi
Hd hs nhấn máy làm phép tính trừ và Làm bài 50
sgk
Hs làm bài 49 ?
Chia 2 số dư có thể 0;1
Chia 3 số dư có thể 0;1; 2
Chia 4 số dư có thể 0;1;3 ;4
Chia 5số dư có thể 0;1;2;3;4
Chia 2dư 1 =>2k +1(k∈N)
Chia 3dư 1 =>3k +1(k∈N)
Chia 3dư 2 =>3k +1(k∈N)
35 + 2+ 98 +2=33 +100=133
(x- 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155
4 9 2
3 5 7
8 1 6
4 - Cũng cố : Tính nhẩm bài 49 sgk
5 - Hướng dẫn : Về nhà xem và bài
LUYỆN TẬP 2 (Tiết 11)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Thương của phép chia có dư còn gọi là thương hụt để phân biệt t/c chia hết
5- Hướng dẫn :
Bt cho hs khá 73;74;78;79;83;84; sbt
Về nhà xem trước phần luyện tập với số mũ t/n
**************************************************************
Tiết 12 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
CÙNG CƠ SỐ NHÂN HAI LŨY THỪA
I - Mục tiêu :
- Hs nắm được đ/n lũythừa, phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân 2
lũy thừa cùng cơ số
- Hs biết viết gọn 1 tích có nhiều thsố bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính gtrò
các lũy thừa , biết nhân 2 lũy thừa cúng cơ số
- Hs thấy đựơc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
II- Tiến trình lên lớp
1 – Chuẩn bò :
Có thể kẻ sẵn bảng bình phương , lập phương của các số t/n đầu tiên
n 0 1 2 3 . . . 10
n
2
0 1 4 9 . . . 100
n
3
0 1 8 27 . . . 1000
2 – Bài cũ :
Đặt vấn đề như sgk
? Viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân a+ a+ a+a
- Nếu tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép
nhân, còn nếú tích có nhiều thừa số bằng nhau : a.a.a.a ta viết gọn la øa
4
alũy thừa bốn hoặc lũy thừa bậc 4 => đ/n
7
2
,2
3
,3
4
cơ số, số mũ, gtrò lũy thừa
a) = 5
6
, c) = 2
3
.3
2
2
2
= 4, 2
3
= 8, 2
4
= 16,
3
2
= 9,3
3
= 27, 3
4
=81
?Tính 2
a
3
=?
?Cho hs dự đoándạng tổng quát :a
m
.a
n
=?
Gv nhấn mạnh :-Giữ nguyên cơ số
-Cộng (không nhân)các số
mũ
Hđ2:Làm ?2
9
2
= 81,11
2
= 121 . . .
qsát và dự đoán
2
3
.2
2
=2 .2 .2 .2 .2 =2
5
a
4
. a
3
=a.a.a.a.a.a.a= a
7
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Bài cũ:
Làm bài 57/28 => a) = 8; 16; 32; 64; 128; 256; 512; 1024
e) = 36; 216; 1296
Làm bài 58/28; 59/28
Dùng công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số tính bài 60
2 – Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Làm bài 61/28
? Tìm lũy thừa của 1 số t/n ≠ 1 và có bao nhiêu
cách viết
8 = 2.2.2 = 2
3
, 16 = 4
2
= 2
4
, 27 = 3
3
64 = 8
2
= 2
6
= 4
3
, 81 = 9
2
= 3
4
; 100=10
a)s, b)đ, c)sai
? So sánh 2 lũy thừa
2
3
? 3
2
; 2
4
? 4
2
; 2
5
? 5
2
; 2
10
? 100
HĐ4: Cho 11
2
= 121 ; 111
2
= 12321, dự đoán
1111
2
= ? và kiểm tra lại
2
3
< 3
2
- Gv đặt vấn đề như Sgk: a
10
:a
2
= ?
2 – Bài mới : Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Ví dụ :
HĐ1: Làm ?1; ?2
- Sử dụng kt: Nếu a.b = c (a,b ≠ 0) thì c:a = b và c:b = a
HĐ2: Từ kết quả trên ta có a
4
.a
5
= a
9
, tương tự như trên
có thể suy ra kết quả nào ? (a ≠ 0)
a
9
:a
5
= a
4
(= a
9-5
) ; a
9
:a
4
= ? ; a
m
:a
m
= ? (a ≠ 0)
Sử dụng kt: b:b=1 (b ≠ 0)
- Từ đó ta qui ước a
0
=1 (a ≠ 0)
- Công thức a
m
:a
n
= a
m-n
(a ≠ 0) đúng cả m ≥ n
? Làm ? 2
5
7
:5
3
= 5
4
; 5
7
:5
4
= 5
3
Hs dự đoán và => dạng tổng quát a
= ?
ND3: Chú ý
- Gv hd hs viết số 2475 dưới dạng tổng các lũy thừa
của 10 như trong Sgk.
- Làm ? 3
Quan sát
a
m
:a
n
= a
m-n
(a ≠ 0, m≥n)
7
12
:7
4
= 7
8
, x
6
:x
3
= x
3
(x ≠ 0);
a
4
:a
- Hs nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
- Hs biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trò của bt.
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II – Tiến trình lên lớp :
1 – Nhắc lại bài cũ:
- Viết các dãy tính 5 + 3 – 2; 12:6.2; 4
2
và giới thiệu bt
- Giới thiệu 1 số cũng được coi là 1 bt.
- Giới thiệu trong bt có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính,
chẳng hạn như 60 – (13 – 2.4)
2 – Bài mới : Thứ tự thực hiện các phép tính
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Đối với bt không có dấu ngoặc
HĐ1: Cho hs đọc qui ước về thứ tự thực hiện các
phép tính và làm các ví dụ tương ứng trong Sgk
Làm bài 73 a, b, c
ND2: Đối với bt có dấu ngoặc
Cho học sinh đọc qui ước rồi thực hiện
Làm ?1
- Gv chọn 1 số bài làm sai của hs để sửa lỗi
- Các sai lầm dễ mắc do qui ước về thứ tự thực hiện
các phép tính.
2.5
2
= 10
2
(!); 6
2
:4.3 = 6
chưa biết.
II – Tiến trình lên lớp:
1 – Bài cũ:
Làm bài 75 a) (Làm ngược từ cuối -> đầu) ? x 4 = 60
=> ? = 60:4
=> ? = 15
và ? + 3 = 15 => ? = 15-3 => ? = 12.
75 b) làm tương tự.
76) 22-22 = 0; 22:22 = 1; 2:2 + 2:2 = 2; (2+2+2):2 = 3…
2 – Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Tính: Làm bài 77
? Trong biểu thức phép tính nào làm trước
? Nếu có ngoặc thì làm như thế nào ?
?: Làm bài 78
12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
= 12000 – ( ? + ? + ? )
= 12000 – ?
? Dựa vào bài 78. Làm bài 79.
? Lần lượt điền vào chỗ trống các số như thế nào ?
? Vậy giá của 1 phong bì là bao nhiêu?
HĐ2: Điền vào ô trống các dấu >; <; =
1
3
? 1
2
– 0
2
; 2
3
Chỉ có
(2 + 1)
2
> 1
2
+ 2
2
và (2 + 3)
2
> 2
2
+ 3
2
Còn lại dấu bằng hết
Chuẩn bò máy tính và theo
sự hd của gv, hs tập bấm
Để gọi lại nội dung ghi trong bộ nhớ ta ấn nút MR hay
RM hay R-CM
Chú ý: Khi sử dụng các nút M+, M- trên màn hình có chữ
M, khi ấn MR để tìm kq của phép tính muốn xóa ấn OFF
4 – Củng cố:
Hướng dẫn hs làm bài 82
5 – Hướng dẫn : Làm bài 111, 112, 113 Sbt
********************************************************
Kiểm tra : Số học (Tiết 18)
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê
, d) x
2
.x
4
:x
3
= x
2
3 – Tìm x biết : a) 70 – 5 (x – 3) = 45 b) 2x + 24 : 6 = 16
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4 ) Thực hiện :
a) 37 – 11 . 3 (24 – 23) + 22 . 10 b) 5
5
: 5
3
+ 6 . 2
2
– 12 : 1
5
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ….. . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …... . . . . . . . . .
3
+ 3
3
+ 3
3
= 3
4
, d) x
2
.x
4
:x
3
= x
2
Viết đúng mỗi câu : 0,5. 4 = 2,0 điểm
3 – Tìm x biết : a) 70 – 5 (x – 3) = 45 (1điểm) b) 2x + 24 : 6 = 16 (1 điểm )
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4 ) Thực hiện :
a) 37 – 11 . 3 (24 – 23) + 22 . 10 (1,25 điểm ), b) 5
5
: 5
3
+ 6 . 2
2
– 12 : 1
1 – Bài cũ:
2 – Bài mới: Tính chất chia hết của một tổng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ND1: Nhắc lại về quan hệ chia hết
• Cho vd 1 phép chia có số dư = 0, giới thiệu kí hiệu
• Cho vd 1 phép chia có số dư ≠ 0, giới thiệu kí hiệu
? Nêu đ/n về chia hết trong Sgk
- Đ/n nêu a b thì a ∈ N, b ∈ N ≠ 0 thì có k ∈ N sao
cho a = b.k
ND2: T/c 1:
HĐ1: Làm ?1 a) => ra nhận xét gì?
b) => nhận xét gì?
? a m, b m => ?
Trong tq a m, b m => a+b m, không ghi a,b,m ∈
N, m ≠ 0
HĐ2: Cho hs tìm 3 số chia hết cho 4
? Xét xem: 40 – 12 4 ?
60 – 12 4 ?
12 + 40 + 60 4 ?
HĐ3: Gv giới thiệu chú ý:
b) a m, b m và c m = ?
a) a m, b m => (a – b) m ?
ND3: T/c 2:
HĐ1: Làm ?2. Cho hs dự đoán a m, b m => ?
Cho hs tìm 2 số có 1 số 4, 1 số 4, xét hiệu 4 ?
=> Chú ý a)
Cho hs tìm 3 số, có 1 số 6 còn 6, xét xem tổng có
6 không => chú ý b)
có chia hết hay không hết.
- Rèn luyện tính nhanh nhạy nhận xét không cần tính toán mà vẫn nhận ra hay
II – Tiến trình lên lớp :
1 – Bài cũ : - Nêu t/c 1 – Làm bài 83, 84
- Nêu t/c 2 – Làm bài 85, 86
2 – Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Làm bài 87. Tìm x để tổng A 2 và 2
? Đk x 2 thì A 2. Vì sao ?
? x 2 thì A 2 vì sao ?
HĐ2: Làm bài 88
Khi a = 12 dư 8 => a 4 ? a 6 ?
Hd: Gọi thương a:12 = b dư 8
Vậy ta viết được bt: a = 12b + 8
? 12b 4 ?, 8 4 ? => 12.b + 8 4 ?
=> a 4 ?
? 12b 6 ?; 8 4 ? => 12.b + 8 6?
HĐ3: Tương tự làm bài 90
Chia làm 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu.
HĐ4: Phát phiếu có in bài 89 để hs trắc nghiệm nhanh.
x 2 => A 2
12 2, 14 2, 16 2
x 2 => A 2
a) a = 12b + 8
12b 4, 8 4
=> 12b + 8 4
=> a 4
b) a 6 vì 8 6
3 – Củng cố:
- Đối với 1 tổng trong đó có đúng 2 số hạng không chia hết cho m, muốn xét xem
HĐ1: ? Trong các số có 1 chữ số, số nào 2 ?
? Xét số n = 43* Thay * bởi chữ số nào thì n2
- Gv gợi ý: Dấu * có thể thay bởi chữ số nào khác. Vì sao ?
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn. Vậy những số như thế nào
thì chia hết 2 ? Đi đến kl 1.
HĐ2: Thay * bởi chữ số nào thì n 2 ?
- Làm tương tự => đi đến kl 2.
HĐ3: Củng cố: Làm ?1
? Để chứng tỏ 328 và 1234 2 ta sử dụng kl nào ?
? Để chứng tỏ 1437 và 895 2 ta sử dụng kl nào ?
ND3: Dấu hiệu chia hết cho 5
HD1: Tổ chức các hd tương tự như trên, đi đến 2 kl trong
khung và => dh 5
HD2: Làm ?2
Cho hs tìm vd
Trả lời vì sao ?
=> Nhận xét:
0; 2; 4; 6; 8
* = 4
* = 0; 2; 4; 6; 8 2
(1) => kl1
* = 1, 3, 5, 7, 9 2
(2) => kl2
(1)(2) => dh 2
kl1
kl2
=> dh 5
4 – Củng cố : Dùng các t/c chia hết có thể giải thích các dh chia hết cho 2, cho 5.
Ghi chung các kết luận 1,2 của dh 2, 5
n có chữ số tận cùng 0, 2, 4, 6, 8 n 2
2, 5.
? Số chia hết 2 thì tận cùng phải là chữ số mấy ?
? Số chia hết 5 thì tận cùng phải là chữ số mấy ?
HĐ3: Tìm số t/n có 2 chữ số giống nhau. Số đó 2 và 5 dư 3
- Số tự nhiên 2
- Có 2 chữ số 5 dư 3
- Các chữ số giống nhau
Không có số nào?
1; 2; 3 ;4; 5; 6; 7; 8; 9
450; 540; 504 2
450; 540; 405 5
So á88
4 – Cũng cố :
Phát phiếu co ùin bài 98 .Hs làm nhanh và thu lại chấm
C/m dh 2, 5 đối với
abcd
=> n =
abcd
=10A +d (alà số chục )
Nếu d 2 thì n 2 Nếu d 2 thì n 2
Nêú d 5 thì n 5 nếu d 5 thì n 5
5 – Hướng dẫn : Hd bài 100
Bt hs khá 129; 130; 131; 132 sbt
Tiết 23 : Dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9
I – Mục tiêu
- -Học sinh nắmvững dấu hiệu 3, 9
- -Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu 3, 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay
không chia hết cho 3, cho 9
HĐ2:Làm ? 2 Điền vào dấu * để 157* 3
Nếu hs tìm được 1 giá trò của * =2 cũng là đạt yêu cầu – gv
hỏi có thể thay chữ số khác không ?
? Làm ? 2 để tìm tất cả giá trò * trình bày
Dấu hiệu để 1 số 3 là tổng các chữ số cuả nó chia hết cho
3. Do đó: 157* 3
-Tổng các chữ số 9 thì
số đó 9
378=(3+7+8)+(số 9)
=18+số9
vậy 378 9=>kl1
ttự =>kl2
=>dh 9
621 9,1205 9
=> dh 3
*=2
*=5;8
học sinh quansát và thực hiện
<=>1+5+7+* 3
<=>13+* 3
<=> * ⊂ {2;5;8}
3-Củng cố: Làm bài 102
Trở lại vấn đề đặt ra ở đầu tiết: dấu hiệu 3, 9.Có gì khác với dấu hiệu 2, 5 không?
4-Hướng dẫn bài tập
Làm bài 101,103,104,105
Sử dụng dấu hiệu 3, 9 Làmbài tập.
Tiết 24 : Luyện tập
I – Mục tiêu:
11
: 9 dư 1
1546 : 3 dư 1……
chú ý r = d
3-Củng cố
-Phát phiếu có bài 107 học sinh làmnhanh - gv thu chấm
-Chia làm 4 nhóm làm bài 109 và từng nhóm đọc kết quả
c/m dh 9 đối với số
abcd
n=
abcd
=1000 a +100 b + 10 c + d
=(999 a + 99 b + 9 c) + (a+ b + c + d)