*
Bài tập trắc nghiệm vật lý 12
sóng cơ học
chuyên đề1
:
Nhận biết sóng cơ học- giao thoa sóng
Câu11. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A/ Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phơng,chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng
dừng.
B/ Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
C/ Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một bớc sóng.
D/ Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp.
Câu8 . Sóng cơ là quá trình truyền .............. trong một môi trờng vật chất theo thời gian. Chọn dữ kiện Đúng nhất
trong các dữ kiện sau điền vào chỗ trống.
A/ Dao động . B/ Năng lợng.
C/ Các phần tử vật chất. D/ A hoặc B
Câu9. Vận tốc truyền của sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào yếu tố nào dới đây?
A/ Tần số của sóng. B/ Biên độ của sóng.
C/ Tính chất của môi trờng. D/ Cờng độ sóng.
câu10. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A/ Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trờng vật chất nh rắn, lỏng hoặc khí.
B/ Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20000 Hz.
C/ Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
D/ Vận tốc truyền âm không phụ thuộc vào mật độ phần tử vật chất của môi trờng.
Câu30. Khi nhạc cụ phát ra âm của nốt Rê, ngời ta đều nghe đợc nốt Rê là vì :
A/ Vận tốc âm Rê không đổi. B/ Năng lợng âm từ nơi phát đến nơi nghe là nh nhau.
C/ Tần số âm Rê không đổi D/ Biên độ dao động của âm Rê không đổi.
Câu31. Âm do các nhạc cụ phát ra gọi là:
A/ Nhạc âm. B/ hoạ âm.
C/ Tạp âm D/ Phụ âm
2
- d
1
= k/2
Câu6. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nớc của hai nguồn kết hợp, cùng biên độ, lệch pha nhau một góc ,những
điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k= 0,1,2,.... có giá trị là:
A/ d
2
- d
1
= 2k B/ d
2
- d
1
= k +
*
Tạ Đình Hiền
1
C/ d
2
- d
1
= (k+1/2)
D/ d
2
- d
1
= 2k
A/ 50m B/ 2m
C/ 0,02m D/ 1m
Câu4. Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v=0,5m/s, chu kỳ dao động T = 10s.
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha nhau là:
A/ 2,5m B/ 20m
C/ 5m D/ 0,05m
Câu 13. Trong thời gian 12smột ngời quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trớc mặt mình. Vận tốc truyền sóng là
2m/s. Bớc sóng có giá trị:
A/ 4,8 m B/ 4m
C/ 6m D/ một giá trị khác
Câu 23 : Sóng âm tần số f = 450 Hz, lan truyền với vận tốc v = 360 m/s trong không khí giữa hai điểm cách nhau 1
m trên phơng truyền thì độ lệch pha là:
A.
4
B.
3
C.
2
D.
Câu24 : Sóng trên mặt biển có bớc sóng = 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha :
A. 3m B. 1,5m
C. 2,25m D. 2,5m
Câu 25: Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu
kỳ dao động của sóng là:
A. 2,7s B. 3s
C. 3,2s D. 4s
truyền sóng là Vcm/s. Sau thời gian 10s dao động(tính từ thời điểm ban đầu) sóng lan đến điểm cách nguồn một
khoảng bao nhiêu và có độ lệch pha so với dao động tại 0 là:
A/ 10.V cm và = 20 B/ 10.V cm và =
C/ 20.V cm và = 20 D/ 10.V cm và = 10
Câu38. Một sóng có phơng trình u =0,2sin(1000t - x) cm, trong đó x là toạ độ ứng với vị trí cân bằng. xác định
vận tốc truyền sóng ( vơi t(s), x(m))
A/ 500 cm/s B/ 1000m/s
C/ 100m/s D/ một giá trị khác.
Câu 29: Từ nguồn S phát ra một âm có công suất không đổi và truyền đẳng hớng về mọi phơng. Tại điểm A cách S
một đoạn bằng 1m mức cờng độ âm là L
1
= 70dB. Mức cờng độ âm tại B cách S một đoạn 10m là:
A. 30dB B. 40dB
C. 50dB D. 55dB
Câu33. Một tiếng động đợc phát ra từ đáy hồ nớc, rồi ra không khí đến một máy cảm thụ âm. Máy này báo âm mà
nó thu đợc có tần số f = 20.000 Hz. Biết vận tốc truyền âm của nớc gấp 4 lần vận tốc truyền âm của không khí. Tần
số âm đợc phát ra từ đáy hồ có giá trị là:
A/ 80.000 Hz B/ 5.000Hz
C/ 40.000 HZ D/ 20.000Hz.
Câu 22: Mức cờng độ âm của một âm có cờng độ âm là I đợc xác định bởi công thức :
A.
0
I
I
lg)dB(L
=
. B.
I
I
lg)dB(L
A/ Một bớc sóng C/ hai lần bớc sóng
B/ Một phàn t bớc sóng D/ Một nữa bớc sóng
Câu2 Để sóng dừng xảy ra trên một sơi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì:
A/ Bớc sóng đúng bằng chiều dài dây
B/ Chiều dài dây bằng một số lẻ lần nửa bớc sóng
C/ Chiều dài dây bằng một số nguyên lân nửa bớc sóng.
D/ Chiều dài dây bằngmột số lẻ lần một phần t bớc sóng.
Câu7. Một dây đàn hồi dài 0,5 m, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bớc sóng dài nhất là:
A/ 1M B/ 0,5M
C/ 0,25M D/0,125M.
C âu17 . Khi có sóng dừng trên 1 dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A vàB đều là nút).tần số sóng là 42Hz. Muốn
dây trên có 5 nút(A và B cũng đều là nút) thì tần số sóng phải là;
A/ 30 Hz B/ 28Hz C/ 58,8 Hz D/ 63 Hz
*
Tạ Đình Hiền
3
Câu 28: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz.
Tại một điểm M cách A, B những khoảng d
1
= 30 cm, d
2
= 25,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng trung
trực của AB có hai dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
A. 12 cm/s B. 18 cm/s
C. 22 cm/s D. 24 cm/s
Câu34. Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s.
Dây có chiều dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A/ 11 nút và 10 bụng B/ 10nút và 9 bụng.
C/ 6 nút và 5 bụng D/ không xác định đợc vì thiếu dữ kiện
D/ Tại những điểm nằm trên đờng thẳng là tiếp tuyến của các đờng hypecbol có tâm là tâm của một trong hai loa.
1
S
2
.
A/ 11 B/1001
C/ 21 D/ 10
Câu40. Biết A,B là hai nguồn dao động trên mặt nớc có cùng phơng trình x= 0,2 Sin200t (cm) và cách nhau 10cm.
Điểm M là điểm nằm trên đơng cực đại có khoảng cáchAM =8cm, BM= 6cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc v =
scm /
3
200
. Trên đoạn BM có bao nhiêu đờng cực đại đi qua?
A/ Có 18 đờng cực đại
B/ Có 15 đờng cực đại
C/ Có 13 đờng cực đại kể cả đờng tại B và M
D/ Có11 đờng cực đại kể cả đờng tại B và M
Câu42. Hai nguồn kết hợp S
1
,S
2
luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 6 cm trên mặt nớc. Ngời ta quan sát thấy
các giao điểm của các gỡn lồi với đờng thẳng S
1
S
2
chia S
1
S
2
thành 10 đoạn bằng nhau. Biết f
-1
B. a =
mm25
, b = 5π m
-1
C. a =
mm
2
5
, b =
π
5
m
-1
D. a = a =
mm52
, b =
5
π
m
-1
5