Ñeà kiểm tra giöõa kyø 1/2003-2004 – MT2002
Trang 1
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1/2003-2004
Trường Đại Học Bách Khoa Môn Lý Thuyết Thông Tin - 501037
Khoa Công Nghệ Thông Tin Ngày 31/10/2003 – Thời gian 45 phút
–––oOo–––
ĐỀ 0001
Họ tên:............................................ MSSV: .......................
Lưu ý:
1. Sinh viên trả lời vào PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM. Sinh viên phải điền đầy đủ các
thông tin vào PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM chú ý MSMH: 501037.
2. Sinh viên phải điền họ tên và MSSV của mình vào đề thi và NỘP LẠI ĐỀ THI.
3. Đề gồm 3 trang,33 câu.
4. Sinh viên chỉ được phép sử dụng tài liệu TRONG 1 TỜ GIẤY A4
5. Qui ước cơ số m = 2.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng nhất. Thông tin là:
(A). một quá trình ngẫu nhiên.
(B). một dạng vật chất.
(C). được truyền đi dưới dạng sóng
điện từ.
(D). Cả ba câu trên đều đúng.
(E). Chỉ có (A) và (B) đúng.
Câu 2. Nghiên cứu lý thuyết thông tin bao gồm việc nghiên cứu:
(A). Các quá trình truyền tin.
(B). Lý thuyết mã hóa.
(C). Lý thuyết xác suất.
(D). Cả ba câu trên đều đ
úng.
(E). Chỉ có (A) và (B) đúng.
(C). Mã bất kỳ chưa chắc phân tách được.
(D). Mã không phân tách được thì không
thõa mãn bất đẳng thức Kraft.
(E). Cả
bốn phát biểu trên đều sai.
Câu 7. Bảng thử mã cho phép xác định:
(A). Mã có phân tách được hay
không.
(B). Mã có tính prefix hay không.
(C). Độ chậm giải mã.
(D). Cả ba câu trên đều đúng.
(E). Chỉ có câu (A) và (B) đúng.
Câu 8. Mã thống kê tối ưu cho một nguồn tin là mã mà có:
(A). chiều dài trung bình của các từ mã bằng entropy của nguồn.
(B). chiều dài trung bình các từ mã nhỏ nhất trong tất cả các cách mã hóa.
(C). số từ mã nhỏ nh
ất.
(D). Cả ba câu trên đều đúng
(E). Chỉ có (A) và (B) đúng.
Dành cho từ
Câu 9 đến
Câu 11. Cho nguồn X = {x
1
, x
2
, x
3
, x
(A). 1,875 (B). 1,88 (C). 1,90 (D). 1,925 (E). Tất cả đều sai.
Dành cho từ
Câu 12 đến
Câu 19. Cho nguồn X = {a, b, c, d} được mã hoá lần lượt thành {01, 010, 100, 1011}. Lập
bảng thử mã cho bộ mã này.
Câu 12. Ở cột thứ 2 của bảng thử mã có chứa chuỗi nào sau đây:
(A). 0 (B). 1 (C). 00 (D). 11 (E). 011
Câu 13. Ở cột thứ 3 của bảng thử mã có chứa chuỗi nào sau đây:
(A). 0 (B). 00 (C). 11 (D). 10 (E). 011
Câu 14. Ở cột thứ 4 của bảng thử mã KHÔNG có chứa chuỗi nào sau
đây:
(A). 00 (B). 1 (C). 0 (D). 11 (E). Không chứa tất cả các chuỗi trên.
Câu 15. Bảng thử mã cho bộ mã trên có bao nhiêu cột:
(A). 4 (B). 5 (C). 6 (D). 7 (E). 8
Câu 16. Dãy kí hiệu sau 0101011011011011 sẽ tách được thành bao nhiêu từ mã:
(A). 5 (B). 4 (C). 6 (D). 8 (E). 7
Câu 17. Dãy kí hiệu sau 0101011011011011 sẽ tách được thành bao nhiêu từ mã 01:
(A). 2 (B). 3 (C). 5 (D). 6 (E). 4
Câu 18. Độ chậm giải mã của bộ mã trên trong trường h
ợp xấu nhất là:
(A). 7 (B). 8 (C). 9 (D). 6 (E). Vô hạn.
Câu 19. Áp dụng cách xây dựng mã prefix như đã được trình bày trong phần chứng minh chiều ngược của định lý về bất
đẳng thức Kraft cho nguồn trên. Với qui ước rằng, trong quá trình xây dựng cây mã luôn đi theo phía trái trước
rồi mới đi theo phía phải. Bên trái được gán 0, bên phải được gán 1. Bộ mã được xây dựng theo cách trên sẽ
KHÔNG chứa chuỗi nào sau đây.
(A). 100 (B). 101 (C).
010 (D). 011 (E). Cả (A) và (B).
Dành cho từ
5
được mã hoá thành:
(A). 1011 (B). 1100 (C). 1001 (D). 011 (E). 101
Câu 23. Tin x
7
được mã hoá thành:
(A). 0101 (B). 1010 (C). 1100 (D). 1110 (E). 11010
Câu 24. Tin x
8
được mã hoá thành:
(A). 11110 (B). 11101 (C). 1111 (D). 11011 (E). 1110
Câu 25. Entropy H(X) của nguồn bằng (làm tròn đến 2 số lẽ và lấy đơn vị bits):
(A). 2,80 (B). 2,79 (C). 2,83 (D). 2,84 (E). 2,82
Câu 26. Chiều dài trung bình của bộ mã cho nguồn X trên theo phương pháp Shannon là:
(A). 3.02 (B). 3.15 (C). 3.23 (D). 3.47 (E). 3.51
Câu 27. Mã hoá nguồn X
3
bằng phương pháp Shannon thì từ mã ứng với dãy tin x
1
x
3
x
5
sẽ có chiều dài bằng
(A). 7 (B). 8 (C). 9 (D). 10 (E). 11
Câu 28. Entropy của nguồn X
5
, H(X
5
D
2
E
13
D
24
A
3
E
14
B
25
C
4
C
15
B
26
D
5
A
16
C
27
C
6
B
17
E
28
C