KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : VẬT LÍ 12
Thời gian : 60 phút. (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 4 trang, thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: ................................................................... Lớp ..............
Số báo danh: .................................................................... Phòng..........
Đề bài.
1. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng (E) và khối lượng (m) của một vật (hoặc một hệ vật ) là
A. E = mc
2
B. E = mc C. E = m
2
c
2
D. E = c.m
2
( c là vận tốc của ánh sáng trong chân không)
2. Chọn câu đúng. Mắt viễn thị…
A. có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.
B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
C. muốn sửa tật (nhìn được vật ở gần như mắt không tật) phải đeo thấu kính hội tụ có tụ số thích hợp.
D. nhìn rõ vật ở xa không phải điều tiết.
3. Công thức xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa là
A.
D
x k
a
λ
=
0
2
,
khoảng thấy rõ ngắn nhất của người quan sát là Đ.
Chọn câu sai. Khi người quan sát ( mắt không tật) ngắm chừng ở vô cực thì
A. góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt.
B. độ bội giác
1 2
D
G
f f
δ
∞
=
với
1 2
( )a f f
δ
= − +
C. mắt ngắm chừng mà không phải điều tiết.
D.
1 2
a f f
= +
5. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ ta nhận được một ảnh thật lớn
gấp 3 lần vật, cách vật 160cm. Tiêu cự của thấu kính có giá trị nào sau đây ?
A. 60cm. B. 40cm. C. 30cm . D. 50cm.
6. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
A. Thấu kính phân kì có độ tụ - 2điốp . B. Thấu kính hội tụ có độ tụ + 0,5 điốp.
C. Thấu kính phân kì có độ tụ- 0,5 điốp. D. Thấu kính hội tụ có độ tụ + 2 điốp.
Mã đề thi: 001
11. Trên vành của một kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp bằng
A. 20cm. B. 30cm. C. 10cm. D. 15cm.
12. Hiện tượng một chùm sáng trắng qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc biến thiên
liên tục từ đỏ đến tím gọi là hiện tượng…
A. khúc xạ ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
13. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là đúng?
A. Tia Rơnghen không có tính đâm xuyên, bị đổi hướng và lan truyền trong từ trường.
B. Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ.
C. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, iôn hoá các chất khí và dễ bị lệch trong điện trường.
D. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh, làm phát quang một số chất, có khả năng ion hóa các chất
khí, có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn.
14. Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
A. Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
15. Chọn câu sai. Đối với thấu kính phân kỳ:
A. Tia sáng tới qua quang tâm O sẽ truyền thẳng.
B. Tia sáng tới song song trục chính cho tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính F
'
.
C. Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính.
D. Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F cho tia ló không song song với trục chính.
16. Công thức tính độ bội giác
D
G
f
C. Vật cách thấu kính 20cm, ảnh cách thấu kính 10cm.
D. Vật cách thấu kính 10cm, ảnh cách thấu kính 40cm.
20. Chọn câu đúng .
A. Độ tụ của thấu kính là đại lượng tỉ lệ thuận với tiêu cự của nó.
B. Độ tụ của một kính lúp luôn thay đổi khi người quan sát ngắm chừng.
C. Độ tụ có đơn vị là điốp nếu tiêu cự dùng đơn vị cm.
D. Độ tụ của thấu kính là đại lượng đo bằng nghịch đảo tiêu cự của nó.
21. Trong phản ứng hạt nhân
19 16
9 8
F p O x
+ → +
. Hạt nhân x là
A.
7
3
Li
. B.
4
2
He
C.
9
4
Be
D.
1
1
H
22. Trong phóng xạ
3,2năm. C. t
≈
4,4năm. D. t
≈
5,2năm.
25. Biết N
0
là số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ, T là chu kì bán rã, công thức tính số nguyên tử còn
lại của chất phóng xạ vào thời điểm t là
A.
ln2
.
T
t
N N
o
t
e
−
=
B.
0
(1 2 )
o
t
T
t
N N N
−
− = −
hA
c
λ
=
C.
0
hc
A
λ
=
. D.
0
c
hA
λ
=
.
27. Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng
1
λ
và
2
λ
(
2 1
λ λ
>
) vào một tấm kim loại để có hiện tượng
quang điện xảy ra, đo vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện lần lượt được v
1
( )
c
m
v v
λ λ
= −
−
. D.
2 2
2 1 1 2
2 1 1
( )m
v v
λ λ
= −
−
.
( h là hằng số Plăng và c là vận tốc ánh sáng)
28. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích nhưng tăng cường độ
chùm ánh sáng chiếu vào thì…
A. cường độ dòng quang điện bão hoà tăng.
B. hiệu điện thế hãm tăng.
C. động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện tăng.
D. các êlectrôn quang điện đến anốt với vận tốc lớn hơn.
29. Cấu tạo hạt nhân Urani
238
92
U
có
A. 192 prôtôn và 46 nơtrôn. B. 146 prôtôn và 92 nơtrôn.
), lam (
H
β
), chàm(
H
γ
) và tím (
H
δ
) thuộc dãy
nào?
A. Một phần thuộc dãy Laiman và một phần thuộc dãy Banme.
B. Dãy Banme.
C. Dãy Pasen.
D. Dãy Laiman.
33. Phát biểu nào sau đây là sai :
A. Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng các êlectrôn thoát ra khỏi chất bán dẫn và trở thành
các êlectrôn dẫn.
B. Để gây ra hiện tượng quang dẫn không đòi hỏi phôtôn phải có năng lượng lớn.
C. Quang trở (LDR) hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn
D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng.
34. Khi có hiện tượng quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hoà…
A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích.
B. tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
D. tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích.
35. Gọi p là động lượng, v là vận tốc, m là khối lượng và K là động năng của hạt nhân. Công thức nào sau
đây là đúng:
A. p = 2mK. B. p
. D.
0,2 m
µ
.
38. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?
A. bảo toàn điện tích. B. bảo toàn số nuclôn. C. bảo toàn động lượng. D. bảo toàn khối lượng.
39.Thế nào là sự phóng xạ?
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến
đổi thành hạt nhân khác.
B. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổi
thành hạt nhân khác.
C. Phóng xạ là hiện tượng tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến biến đổi thành hạt nhân khác.
D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân mẹ tự động bức xạ để biến đổi thành hạt nhân con.
40. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Dãy Laiman được tạo thành khi êlectrôn chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K.
B. Dãy Laiman được tạo thành khi êlectrôn chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
C. Dãy Pasen được tạo thành khi êlectrôn chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M.
D. Dãy Banme được tạo thành khi êlectrôn chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L.
…………………………………Hết …………………………………