BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: (ID 152962) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k.
Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A. 2π
𝑚
𝑘
B. 2π
𝑘
𝑚
C.
𝑚
𝑘
D.
𝑘
𝑚
Câu 2: (ID 152963) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =Acos(ωt + φ); trong
Câu 7: (ID 152968) Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu
thức e = 220 2cos(100πt + 0,5π)(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là
A. 220 2 V.
B. 110 2 V.
C. 110 V.
D. 220 V.
Câu 8: (ID 152969) Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là
2
1
A. 2 𝐿𝐶
B. 𝐿𝐶
C. 𝐿𝐶
D. 𝐿𝐶
Câu 9: (ID 152970) Đặt điện áp u =U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện
10 −4
dung 𝜋 (F). Dung kháng của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
Câu 10: (ID 152971) Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
D. 100 Ω.
Câu 15: (ID 152976) Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60 μm, khi
truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá
trị của λ là
A. 900 nm.
B. 380 nm.
C. 400 nm.
D. 600 nm.
Câu 16: (ID 152977) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng
lớn.
B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.
Câu 17: (ID 152978) Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang - phát quang. B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong.
D. nhiệt điện.
Câu 18: (ID 152979) Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19 J. Biết h =
6,625.10-34 J.s, c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm.
B. 350 nm.
C. 360 nm.
D. 260 nm.
23
Câu 19: (ID 152980) Số nuclôn có trong hạt nhân 11 𝑁𝑎 là
A. 23.
B. 11.
C. 34.
D. 12.
Câu 20: (ID 152981) Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
Câu 24: (ID 152985) Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh
sáng
A. là sóng siêu âm.
B. là sóng dọc.
C. có tính chất hạt.
D. có tính chất
sóng.
Câu 25: (ID 152986) Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với
chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm
theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là
A. 27,3 cm/s.
B. 28,0 cm/s.
C. 27,0 cm/s.
D. 26,7 cm/s.
Câu 26: (ID 152987) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40
N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có
động năng bằng
A. 0,024 J.
B. 0,032 J.
C. 0,018 J.
D. 0,050 J.
o
Câu 27(ID 152988) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 5 . Khi vật nặng đi
qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao
động điều hòa với biên độ góc α0. Giá trị của α0 bằng
A. 7,1o.
B. 10o.
C. 3,5o.
D. 2,5o.
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
3
với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M
là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất.
Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,2 cm.
B. 3,1 cm.
C. 4,2 cm.
D. 2,1 cm.
Câu 31: (ID 152992)
Đặt điện áp u = U 2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ,
các đường (1), (2) và (3) là đồ thị của các điện áp hiệu dụng ở
hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC và hai đầu cuộn cảm UL
theo tần số góc ω. Đường (1), (2) và (3) theo thứ tự tương ứng là
A. UC, UR và UL.
C. UR, UL và UC
B. UL, UR và UC
D. UC, UL và UR.
Câu 32: (ID 152993) Cho dòng điện có cường độ i =5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s)
0,4
chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm 𝜋 (H). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
Câu 35: (ID 152996) Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt điện
áp u = 65 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai
đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V, 65 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
1
12
5
4
A. 5
B. 13 .
C. 13 .
D. 5.
Câu 36: (ID 152997) Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng
phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn,
cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài
nhất là
A. 417 nm.
B. 570 nm.
C. 714 nm.
D. 760 nm.
Câu 37: (ID 152998) Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ
đơn sắc màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc
xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia
khúc xạ màu đỏ là 0,5o. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
4
A. 1,333.
C. 180 m/s.
D. 240 m/s.
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
5
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QG 2017
MÔN: Vật lý
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
1.D
2.A
3.A
4.A
5.A
6.B
7.D
8.C
9.D
10.B
11.D
12.D
13.D
14.B
15.C
Câu 1 : Đáp án D
Trong dao động điều hòa tần số góc được tính bằng công thức
k
m
Câu 2 : Đáp án A
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x A cos t ; trong đó A, ω là các hằng
số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là t
Câu 3 : Đáp án A
Ta có độ lệch pha giữa hai dao động 0,75 0,5 0, 25
Câu 4 : Đáp án A
Từ phương trình truyền sóng u 2cos 40 t x (mm) ta có biên độ truyền sóng này là 2mm
Câu 5 : Đáp án A
Sóng cơ không lan truyền được trong chân không
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
6
Câu 6 : Đáp án B
2 f 20 f 10Hz
Câu 7 : Đáp án D
E
E0
2
Câu 14 : Đáp án B
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
Câu 15 : Đáp án C
Khi đi vào môi trường có
Câu 16 : Đáp án A
Câu 17 : Đáp án C
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
7
Quang điện trở hoạt động theo nguyên tắc quang điện trong
Câu 18 : Đáp án A
hc 6, 625.1034.3.108
300nm
Ta có A
A
6, 625.1019
hc
Câu 19 : Đáp án A
Số nuclon có trong hạt nhân
23
11
Câu 27: Đáp án A
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
8
vmax 2 gl (1 cos 50 )
2 gl 1 cos 50
s 2
g
l
2
2
2
2 gl 1 cos 50
l '
. 0
0 0,123(rad ) 7,10
2
2
g
,2
0
v 2 max
Câu 34 : Đáp án A
Câu 35: Đáp án C
Gọi r là điện trở cuộn dây. Ta có
U R 13V, U C 65V;
U d 13V U 2L U 2r 132
U 65V U R U r (U L U C ) 2 652
2
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
10
Từ 3 phương trình trên ta tìm được: Ur = 12V
Hệ số công suất của đoạn mạch:
cos=
U R Ur
U
5
13
Câu 36: Đáp án C
D = 2m, a = 0,5mm = 0,5.10-3m
Sin36,5
CT :
Câu 38: đáp án A
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa
11
ke 2
Lực điện + trên quỹ đạo K : F 2
r0
+ khi lực điện là
Fn
F
ke2
ke2
2
rn 4r0 n 2 r0 n 2
2
16
rn
16r0
Tương ứng với quỹ đạo L.
Câu 39: Đáp án A
Họ và tên thí sinh:……………………………
Số báo danh:………………………………….
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu1: (ID 158951)
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100t (V) thì cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos100t (A). Tổng trở trong mạch là
A. 100.
B. 200.
C. 282,8.
D. 141,4.
Câu 2: (ID 158952)Một sóng cơ truyền trong môi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình
dao động u = 8cos(2000π.t −20π.x + π/4)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vào thời điểm t =
0,0125s, sóng truyền qua vị trí x = 4,5cm với tốc độ truyền sóng v. Giá trị của v bằng
A. 100cm/s.
B. 4,44cm/s.
C. 444mm/s.
D. 100mm/s.
Câu 3: (ID 158953)Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có
điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì là
A. 2.10-5s.
B. 6,28.10-5s.
C. 3,14.10-5s.
D. 6,28.10-3s.
Câu 4: (ID 158954)Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg dao động điều hoà trên phương
ngang. Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật
là
A. 0,03J.
B. 0,00125J.
C. 0,04J.
A. π/6rad.
B. - π/6rad.
C. (πt + π/6)rad.
D. π/3rad.
Câu 9: (ID 158959)Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc.
B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
D. gia tốc trọng trường.
Câu 10: (ID 158960)
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100 t (A). Cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
Câu 11: (ID 158961)
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Page 1
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω =10rad/s. Lấy
mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì độ lớn của lực
đàn hồi và tốc độ của vật lần lượt là 1,5N và 25 2 cm/s. Biết độ cứng của lò xo
k < 20 N/m và g = 10m/s2. Độ lớn cực đại của lực đàn hồi gần giá trị nào sau:
A. 1,5N.
B. 1,7N.
C. 1,8N.
D. 1,9N.
A. 40cm/s.
B. 120cm/s.
C. 80cm/s.
D. 160cm/s.
Câu 17: (ID 158967)
Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s cos(2t 0,69)cm , t tính theo đơn vị giây. Khi t =
0,135s thì pha dao động là
A. 0,57 rad.
B. 0,75 rad.
C. 0,96 rad.
D. 0,69 rad.
Câu 18: (ID 158968)Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng K = 25N/m, vật nặng có khối
lượng 400g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà; chiều dài con lắc thay đổi từ
32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất, cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia
tốc a = g/10. Lấy g = π 2 = 10m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là
A. 17cm.
B. 19,2cm.
C. 8,5cm.
D. 9,6cm.
Câu 19: (ID 158969)
Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động
lần lượt là x1 = 10cos( 2 .t + φ)cm và x2 = A2cos( 2 .t - )cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2
2 t )cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là
3
A. 20 / 3 cm.
B. 10 3 cm.
C. 10 / 3 cm.
C. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
D. Dao đông điện từ của mạch dao động lí tưởng LC là dao động tự do.
Câu 24: (ID 159200)
Tại thời điểm t(s), điện áp u 200 2cos 100 t / 2 (V) có giá trị 100 2 V và đang giảm. sau thời
điểm đó 1/300s điện áp này có giá trị là
C. -100 2 V.
D. 200V.
A. -100V.
B. 100 3 V.
Câu 25: (ID 159204)
Một đèn ống huỳnh quang được đặt dưới hiệu điện thế có giá trị cực đại 127V và tần số 50Hz. Biết đèn
chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn u 90V . Tính thời gian trung bình đèn sáng trong mỗi
phút?
A. 30s.
B. 40s.
C. 20s.
D. 1s.
Câu 26: (ID 159205)Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500
m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 3,0km.
B. 30,5m.
C. 7,5m.
D. 75,0m.
Câu 27: (ID 159208)Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12 cm, khi động năng bằng thế
năng thì li độ của vật:
A. 0.
B. ± 6 2 cm.
C. ± 6cm.
D. ±12cm.
Câu 28: (ID 159321)Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C.
D. L = 50mH.
Câu 33: (ID 159445)
Đặt điện áp u = 220 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có một bóng đèn dây tóc loại 110V–
50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường.
Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. rad.
2
6
3
4
Câu 34: (ID 159448) Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12cm phát ra hai sóng kết hợp có phương
trình:
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Page 3
u1= u2 = a cos 40 .t (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có
5 điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 10,06cm.
B. 4,5cm.
H thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng
5
5
2
như nhau và lệch pha nhau
. Giá trị của R bằng
3
A. 30 .
B. 30 3 .
C. 10 3 .
D. 40 .
Câu 39: (ID 159463)
Điện áp hai đầu một đoạn mạch là 60 (V), và cường độ dòng điện qua mạch là
i 3 2 cos 100 t (A). Công suất đoạn mạch là
12
A. 120W.
B. 240W.
C. 180W.
D. 360W.
Câu 40: (ID 159465)Đoạn mạch R, L, C nối tiếp có tính cảm kháng. Nếu ta giảm dần tần số của dòng
điện thì hệ số công suất của mạch sẽ
A. không thay đổi.
B. tăng lên rồi giảm xuống. C. Giảm.
D. tăng.
………………….. Hết …………………
18
A
9
19
A
10
20
C
Câu 1 : Đáp án D
Tổng trở trong mạch là Z = U0 : I0 = 141,4Ω
Câu 2 : Đáp án A
Ta có w = 2000π => f = 1000Hz. Mặt khác
B
C
D
B
A
C
C
D
B
C
2
21
22
A
D
C
A
D
B
D
C
C
B
20 0,1cm
Vận tốc truyền sóng là v . f 0,1.1000 100cm / s.
Câu 3 : Đáp án B
Chu kỳ dao động của mạch điện từ là T 2 LC 2 103.0,1.106 6, 28.105 s.
Câu 4 : Đáp án D
Tại thời điểm vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng ta có
mv 2
W Wt Wd 3Wd Wd 4Wd 4
2mv 2 2.1.0,12 0, 02 J
2
Câu 5 : Đáp án C
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi pha có giá trị:
I1 I2 U / R 1A
I3 U / Z 1A
Điện áp ở 3 pha lệch pha nhau 2π/3. Vì pha 1 và pha 2 chỉ có điện trở, pha 3 có ZL = ZC nên ở cả 3 pha
dòng điện đều cùng pha điện áp
Page 5
1
2
Khi động năng bằng thế năng thì: Wd Wt W x
A
2
;v
A
2
Khi đó:
| v |
A
2
25 2cm / s A 5cm
Fdh k( x) 1,5N k(0,1
0,05
2
) 1,5N
v0
2
0,6m/ s v0 A 0,6 2m / s A 6 2cm
Câu 15: Đáp án A
2.AC
Phương trình li độ tại B là: u B 2a cos(t )
Biên độ sóng tại C là: a C 2a sin
Khoảng thời gian mà li độ của B nhỏ hơn biên độ của C được biểu
diễn bằng phần tô đậm như hình vẽ.
Phần tô đậm ứng với thời gian T/3, tương ứng với góc 1200.
Vậy a C 2a sin
2.AC
= a AC = λ/12
Câu 16: Đáp án C
Dựa vào phương trình sóng:
20(rad / s) f 10Hz
2x
0, 25x 8cm
Tốc độ truyền sóng trên dây là: v = λf= 80cm/s
10sin(90 )
A
sin 30
Năng lượng dao động cực đại thì Amax sin(90-φ) = 1 φ = 0 A2 = 10 3
cm
Câu 20: Đáp án C
Gọi n là số vòng dây bị quấn ngược:
N
U
500
1
n 125 vòng
3N 2n 2,5U
1500 2n 2,5
Câu 21: Đáp án D
1
LC
15.105 (rad / s)
Câu 22: Đáp án C
Câu 23: Đáp án B
Câu 24: Đáp án C
4
Vậy cường độ dòng điện qua điện trở sớm pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch
4
Câu 29: Đáp án B
U IZL I.2fL 300V
Câu 30:: Đáp án B
Ud 3Up 207,85V
Câu 31: Đáp án A
LI02 CU02 I0 0,6A
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Page 7
Câu 32: Đáp án D
1
1
2000
L 50mH
LC
L.5.106
f
1 k
khi m tăng 4 lần thì f giảm 2 lần
2 m
Câu 38: Đáp án C
ZL1 20;ZL2 80
I1 I2 Z1 Z2 ZL1 ZC ZC ZL2 ZC 50
Theo dữ kiện đề bài ta vẽ được giản đồ vecto như hình bên.
Dựa vào hình vẽ ta được: R/(ZC-ZL1) = tan300 R = 10 3
Câu 39: Đáp án C
P = UIcosφ
Câu 40: Đáp án B
Mạch có tính cảm kháng thì ZL > ZC, khi giảm tần số thì ZL giảm, ZC tăng nên (ZL – ZC)2 giảm dần đến
0 rồi tăng dần Z giảm dần về R rồi tăng dần
Hệ số công suất cosφ = R/Z tăng lên rồi giảm xuống
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Page 8