Tổng hợp các bài toán vận dụng cao có lời giải chi tiết - Pdf 41

www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1. Nếu đồ thị hàm số  y 

x4
  cắt đường thẳng  (d) : 2 x  y  m   tại hai đểm AB sao cho độ dài 
x1

AB nhỏ nhất thì  
A.  m=-1 

B. m=1 

C. m=-2 

D. m=2 

Đáp án chi tiết : 
Phương trình hoành độ giao điểm  
x4
 2 x  m
( x  1)
x1
 
2
 2 x  ( m  3)x  m  4  0
  ( m  1)2  40  0, m  R   

Suy ra (d) luôn cắt dồ thị hàm số tại hai điểm A,B 
m3


2
5
m  1  40   5 2



4

Vậy AB nhỏ nhất khi m=-1 
Chọn A 
 

Câu 2.  Cho n là số nguyên dương, tìm n sao cho 

log a 2019  2 2 l o g a 2019  3 2 log 3 a 2019  ...  n2 log n a 2019  1008 2  2017 2 log a 2019   
A. n=2017         B. n=2018           C. n=2019      D. n=2016 
Đáp án chi tiết :
Ta có

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

1


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

log a 2019  2 2 l o g

a

3
9
3
Đáp án chi tiết :
A.

D. 2 3

 

Dễ thấy  tam giác  ABC vuông tại B 
SABC  6   

Gọi p là nữa chu vi  
345
 6   
2
S  pr  r  1   
p

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, từ giả thiết các mặt bên tạo với đáy một góc 30 độ  ta 
suy ra I là chân đường cao của khối chóp 

tan 300 

S

SI
3
3

0

A. 5         

0

B. 10     

 

1
  C.            
5

B

    D. 5   

Đáp án chi tiết :
Đặt  

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

2


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

t  1  x  dt  dx
x0t 1

C.  y  1  2t
z  0


x  1  t

D.  y  1  t  
z  5


Đáp án chi tiết :
Gọi I là giao điểm của (d) và (P) 

I (1  t ;1  t ; 2t)
  
I  ( P)  t  0  I (1;1; 0)

(d) có vectơ chỉ phương   u  ( 1; 1; 2)   

(P) có vectơ pháp tuyến  n  (1;1; 0)   
Vecstơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là 

 
u  u, v   =(-2 ;2 ;0) 



x  1  2t

Phương trình mặt phẳng cần tìm là   y  1  2t   

Do đó 
Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

3


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

3  z  3i  1  5  9  ( x  1)2  ( y  3)2  25   
Tập hợp các điểm biểu diễn của Z là hình phẳng nằm trong đường tròn  
Tâm I (1 ;3) với bán kính bằng R=5 đồng thời nằm  ngoài đường tròn tâm I (1 ;3) với bán kính r=3 
Diện tích của hình phẳng đó là 

S   .5 2   .32  16   
Câu 7. Trong số các khối trụ có thể tích bằng V, khối trụ có diện tích toàn phần bé nhất thì có bán 
kính đáy là 
A.  R 

3

V
4

V
  .             B.  R  3
              C.   R  3               D.  R  3  
2
V
V




0                          3

V
              +                     
2

f , ( R)               +               0             -                    

                                                  
 
   

f ( R)  
                                                                 

Từ bảng biến thiên ta thấy diện tích toàn phần nhỏ nhất khi  R 

3

V
 
2

Do đó chọn A 
Câu 1. Tìm tham số thực m để bất phương trình:   x 2  4 x  5  x 2  4 x  m   1  có nghiệm thực 
trong đoạn   2; 3  . 

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

1

2

 Bảng biến thiên:   
 


g ' t   
 

1
                        2                                  3                                            
2

      

   

              0       

                    
3                            

 

g t   

 


D.

47
3
 m    
2
  64

Lời giải
Phương trình đã cho tương đương 
3  cos 4 x
 cos2 4 x  m  
4

                                 4cos2 4 x  cos4 x  4 m  3  (1) 
Đặt t = cos4x.  Phương trình trở thành:  4t 2  t  4m  3 , (2) 
  
Với  x    ;   thì  t  
 1; 1 .  
 4 4
  
Phương trình  (1) có 4 nghiệm phân biệt  x    ;   khi và chỉ khi phương trình (2) có  2 nghiệm 
 4 4
phân biệt t[-1; 1), (3) 
Xét hàm số g(t) =  4t 2  t  với  t  [1;1) , g’(t) = 8t+1. 

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

5


 4m  3  3   
 m                                                         
16
64
2

47
3
 m  . 
64
2

Câu 3 : Cho  phương trình  3cos4 x  5 cos 3x  36 sin 2 x  15 cos x  36  24 m  12 m2  0  . Tìm m để bất 
phương trình sau đúng với mọi  x     
Lời giải
Đưa về bpt dạng 

3cos4 x  20 cos 3 x  36 cos2 x  12 m2  24m   
Đặt  t =cosx ;  1  t  1  .  Khi đó bài toán trở thành  
Tìm m để bất phương trình  f (t )  3t 4  20t 3  36t 2  12m 2  24m  đúng với mọi  1  t  1  
Lập BBT 
1
D. m     
2
2
t .  Khi  đó  trong  mạch  có 
Câu 4: Đặt vào một đoạn mạch  hiệu  điện thế xoay chiều   u =  U 0 sin
T

A.  m  1       


 

C.

U0 I 0
UI
Tcos(   )   D. 0 0 Tcos  
2
2

Lời giải
Ta có:  
Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

6


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word
T

T

 2

2
           A =   uidt   U0 I 0 sin 
t    sin
tdt  
T

 4

               0 0  tcos 
sin 
t      0 0 Tcos  
2 
4
2
 T
 0

 2

Câu 5:  Một  dòng  điện  xoay  chiều  i  =  I0 sin 
t      chạy  qua  một  mạch  điện  có  điện  trở  thuần 
 T

R.Hãy tính nhiệt lượng Q tỏa ra trên đoạn mạch đó trong thời gian một chu kì T. 

RI 02
A.

2

 

RI 02
B.

3

 T

0
0

 2

1  cos 2 
 
 T
dt  
                RI 02 
2
0
T

RI 2
                0
2

T


RI02
T
 2

t

sin

B. x  v0 .t 
 
10

 

g.t 2
C. x  v0 .t 
 
30

t2
D. x  v0 .t   
20

Lời giải
 

- Khảo sát đoàn tàu  như một chất điểm có khối lượng m, chịu 
  
tác dụng của   P , N , Fc . 
   
 
- Phương trình động lực học là: ma  P  N  Fc    
(1) 
Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

7



  t  C1  dx  t.dt  C1dx  
dt
10
10

 

nguyên hàm tiếp 2 vế ta được  x  

 

Dựa vào điều kiện ban đầu để xác định các hằng số C1 và C2 như sau: 

 

T¹i t0 = 0; v = v0; v0 = 0 Ta cã: C2 = 0 vµ C1 = v0 thay C1 vµ C2 vµo (3) 

 

 

g
g
dv
    dt  
dt
10
10

x  v0 .t 

20

Câu 7: Một thanh AB có chiều dài là 2a ban đầu người ta giữ thanh ở góc nghiêng     o , một đầu 
thanh tựa không ma sát với bức tường thẳng đứng. Khi buông thanh, nó sẽ trượt xuống dưới tác 
dụng của trọng lực.  Hãy biểu diễn góc    theo thời gian t (Tính  bằng công thức tính phân) 


A.  t   

o



C.  t   

o

d
3
(sin  o  sin  )
2a
d
3g
(sin  o  sin  )
a



 


 

 

 

 

 

Lời giải
Do trượt không ma sát nên cơ năng của thanh được bảo toàn 

mga sin  o  mga sin   Kq  Ktt  

(1) 

Do khối tâm chuyển động trên đường tròn tâm O bán kính a nên:  Ktt 
Động năng quay quanh khối tâm:  Kq 

ma 2 2 1 2 2
 ma  '  
2
2

1 2 1 1
1
I 
m(2a)2  ' 2  ma2 ' 2  
2

(sin  o  sin  )
2a

 

Câu 8: Một thanh AB có chiều dài là 2a ban đầu người ta giữ thanh ở góc nghiêng     o , một đầu 
thanh tựa không ma sát với bức tường thẳng đứng. Khi buông thanh, nó sẽ trượt xuống dưới tác 
dụng của trọng lực. Tính góc  sin   khi thanh rời khỏi tường 
1
A. sin   sin  o  
3

 

B. sin  

2
sin  o  
3

 

C. sin  

2
sin  o  
5

D.  sin  


3g
cos   
4a

Thay vào (2) ta có phương trình:  
cos  .

3g
 3g

(sin  o  sin  )   sin  .   cos    
2a
 4a


sin   2(sin  o  sin  )  

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

9


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

sin  

2
sin  o
3


xy 3 x

Để tiết kiệm nguyên vật liệu nhất ta cần tìm các kích thước sao cho diện tích toàn phần của hồ 
nước là nhỏ nhất. 
Khi đó ta có:  Stp  2 xh  2 yh  xy  2 x
Ta có  Stp 

V
V
8V
 2.3 x. 2  x.3 x 
 3 x2   
2
3x
3x
3x

Cauchy
8V
4V 4V
16V 2
 3x2 

 3x 2  3 3
 36 .  
3x
3 x 3x
3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 

39
          D.    19  m  39  
2
Hướng dẫn giải

A.    m  19                B.    m  39                C.    19  m 

6 x 3  14 x 2  29 x  2
2
 f   x   12 x  14  2
3
2
x
x
log 2 mx  6 x  2 log 1 14 x  29 x  2  0
2

3
2
 x  1  f  1  19
 log 2 mx  6 x  log 2 14 x  29 x  2  0

 
  
3
2

1
 1  39
 mx  6 x  14 x  29 x  2

f  x 

Lập bảng biến thiên suy ra đáp án C. 
Câu 3(GT Chương 3). Một lực 50 N cần thiết để kéo căng một chiếc lò xo có độ dài tự nhiên 5 cm 
đến 10 cm. Hãy tìm công sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài từ 10 cm đến 13 cm? 
A. 1,95J 

 

B. 1,59 J 

 

C. 1000 J 

 

D. 10000 J 

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

10


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

Hướng dẫn giải
Theo định luật Hooke, khi chiếc lò xo bị kéo căng thêm  x  m so với độ dài tự nhiên thì chiếc lò xo trì 
lại với một lực  f ( x)  kx .Khi kéo căng lò xo từ 5 cm đến 10 cm, thì nó bị kéo căng thêm 5 cm = 0,05 
m. Bằng cách này, ta được  f (0,05)  50  bởi vậy :  

C. 2016 

 

 

D. 2017 

Hướng dẫn giải
2

 z  w   zw  0   
1 1
1
zw
1


0
Từ   
z w zw
zw
zw
zw  z  w 
1
3
 z 2  w 2  zw  0  z 2  zw  w 2  w 2  0
4
4
2

 z   
 

 w  w=



2  2 
2 
 1 i 3

 2
  

2 
 2

Suy ra:  w 

2017
1 3

4 4

 2017   

Vậy chọn D. 
Câu 5(HH Chương 1). Cho khối lập phương  ABCD. ABC D  cạnh  a . Các điểm  E  và  F  lần lượt là 
trung điểm của  C B  và  C D . Mặt phẳng   AEF   cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi  V1  
là thể tich khối chứa điểm  A  và  V2  là thể tich khối chứa điểm  C ' . Khi đó 

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

11


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

Hướng dẫn giải 
Đường thẳng  EF  cắt  AD  tại  N , cắt  AB  tại  M ,  AN  cắt  DD  tại  P ,  AM  cắt  BB  tại  Q . Từ đó 
mặt phẳng   AEF   cắt khối lăng trụ thành hai khối đó là  ABCDC QEFP  và  AQEFPBAD . 
Gọi  V  VABCD . ABC D ,  V3  VA. AMN ,  V4  VPFDN , V4  VQMBE . 
Do tính đối xứng của hình lập phương nên ta có  V4  V5 . 

V3 

1
1 3a 3a 3a 3
AA.AM.AN  a. . 

6
6 2 2
8

V4 

1
1 a a a a3
PD.DF.DN  . . . 
 
6

.  B. 

 2
 2

V1
, biết rằng  ( P)  cách  OO '  một 
V2

khoảng bằng 
 

C. 

2  3

 2

D. 

2  3

 2

 
Hướng dẫn giải
Thể tích khối trụ  V   r 2 h   a 2 .2a  2 a 3 . 
Gọi thiết diện là hình chữ nhật  ABB ' A ' . 
Dựng lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ. 
Gọi H là trung điểm AB. 


2

a

(
a
2)
.2
a



ABCD. A ' B ' C ' D ' 
4
4
2



V1  V  V2  2 a 3 
Suy ra 



a 3 (  2) a 3 (3  2)

  
2
2

C.  max V AMBD

 

 

D.  max V AMBD 

 

 

27
 
64
Hướng dẫn giải


b
Ta có:  C (a; a; 0), B(a; 0; b), D(0; a; b), C (a; a; b)  M  a; a;   
2



 
b
Suy ra:  AB  ( a; 0;  b), AD  (0; a; b), AM   a; a;         
2

 

2
2
4
27

64
 .  
27

Vậy chọn  A 
D. 
Câu 1. Có  bao  nhiêu  giá  trị  thực  của  tham  số  m   thuộc  10;10      để  phương  trình 





1  x 2  m 2 1  x  2 1  x  3  1  0  có nghiệm? 

A.  12   

B.  13  

Câu 2. Biết phương trình  log 5

C.  8   

D.  9   

 x



A. 0 

2
2

1  x2
a.  b
dx 
 trong đó  a , b   . Tính tổng  a  b ? 
x
8
1 2
B. 1   

C. 3 

Câu 4. Cho số phức z thoả mãn : z 
A.  21008  

B.  21008    

D. -1 

z
6  7i

. Tìm phần thực của số phức  z 2017 . 
1  3i

a   
3

B.  

21

3

C.  29a  

D. 

93

3

Câu 7. Cho  A  1; 3; 5  , B  2; 6; 1 , C  4; 12; 5      và  điểm   P  : x  2 y  2 z  5  0 .  Gọi  M  là  điểm 
    
thuộc   P    sao  cho  biểu  thức S  MA  4 MB  MA  MB  MC   đạt  giá  trị  nhỏ  nhất.  Tìm 
hoành độ điểm M. 
A.  x M  3     
 
B.  x M  1     

 

C.  x M  1   

 

2 1 x



1
2 1 x

; u'  0  x  0  

Từ BBT     2  t  2  
PT có dạng: 
Do  t 

t2
 m  2t  3   0  t 2  2m  2t  3  *   
2


u'  
 


1    
 

 
 
 

0   

2t  t  3 
t2
 0 t   2 ; 2   
 trên   2; 2  : f '  t  
2




2t  3
 2t  3 

BBT: 


f ' t   
 
f t   



 

 





2 2 2  3






 2 m  2 2 2  3
m   2 2  3

Phương trình đã cho có nghiệm   
. Đáp án A. 
 2m  4
m  2


Câu 2. (Mũ  –  Logarit)  Biết  phương  trình  log 5

 x
2 x 1
1 
 2 log 3 

có  nghiệm  duy  nhất 
 2 2 x 
x

 

x  a  b 2   trong đó  a , b  là các số nguyên. Tính  a  b ? 
A.  5   
B.  1  



 log  2


x  1  log 4 x  log x  log ( x  1)

Pt  log 5 2 x  1  log 5 x  log 3 ( x  1)2  log 3 4 x
5

3

5

2

3

 

(1)

2

Đặt  t  2 x  1  4 x   t  1  

(1)  có dạng  log 5 t  log 3 (t  1)2  log 5 x  log 3 ( x  1)2 (2)  
Xét  f ( y)  log 5 y  log 3 ( y  1)2 , do  x  1  t  3  y  1 . 
Xét  y  1 :  f '( y ) 



2
2

1  x2
a.  b
dx 
 trong đó  a , b   . Tính tổng  a  b ? 
x
8
1 2

B. 1   
2
2

Giải:  I 




2
2

0

1  x2
dx 
1  2x


2



1  x 2 dx

0

 

 . Đáp án C. 

Câu 4. (Sô phức) Cho số phức z thoả mãn : z 
A.  21008  
Lời giải.  

B.  21008    

z
6  7i

. Tìm phần thực của số phức  z 2017 . 
1  3i
5
C.  2 504  
D.  22017  

z
6  7i



14
b

1





a  b  1  z  1  i  z 2017  (1+i)4

504

504

  1  i    4   1  i   2

1008

 21008 i  

Đáp án B. 
Câu 5.  (Khối đa diện) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm 
của AD. Gọi S’ là giao của SC  với mặt phẳng chứa BM và song song  với SA. Tính tỉ số thể 
tích của hai khối chóp S’.BCDM và S.ABCD. 
1
2
3
1

  
SH
CS CA 3

M

A

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày
B

D
I

16
C


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

 VS '. BCDM 

3
3 2
1
VS '. ABCD   VS. ABCD  VS. ABCD  
4
4 3
2



BC
a 7 2 21a
  


sin A
3
3
2
2

2
 2 21a 
 SA 
93
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là  R  
 r 2  a2  

a . 


 3 
3
 2 



  Đáp án D. 
 

A.

a 3
4    1

2

                    B.

a 3    1
4 2

                    C. 

a 3    1
4 2

                    D. 

a 3
  
4 2

Giải
Ta có 2 cách để cắt hình để tạo thành hình trụ. 
Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

17



, với  x 

a 3   1
4 2

a



  a  x  x2
4

a



 do chu vi của hình tròn cắt ra phải bằng với 







Vậy thể tích lớn nhất của khối trụ được tạo thành là: 

a 3    1


4 2

Giải
Ta có  h  t    (3at 2  bt )dt  at 3 

2

bt

2

Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

18


www.dethithptquocgia.com website chia sẻ tài liệu đề thi miễn phí – file word

 3
1
2
5 .a  2 .b.5  150
a  1
Khi đo ta có hệ:  

  
1
b

2
3
2






Tương tự ta có  M 2  16 u  9 v  12 uv  vu . 



2

Do đó  M 2  N 2  25 u  v

2

  5000 . 

Suy ra  M 2  5000  N 2  5000  2016  2984  M  2984 . 
Câu 5 (Thể tích khối đa diện).
Cho hình chóp S.ABCD có SA=x, các cạnh còn lại bằng 2. Tìm giá trị của x để thể tích khối chóp lớn 
nhất 
A. 6                     B. 2                     C.  7                     D.  2 6   
Giải

 
Gọi O là giao điểm của AC và BD. 
Ta có OD=OB và SB=SD nên  SO  BD , do đó  BO   SAC  . 
Truy cập www.dethithptquocgia.com để cập nhật tài liệu đề thi mới mỗi ngày

19

25 2
20 3
250 6
           B. V 
           C.  V 
           D.  V 
  
27
27
27
27
Giải

1
1
1
25
1
Ta có  V   r 2 h   x 2 y   25  y 2 y   y   y 3  . 
3
3
3
3
3
25
1
Xét hàm số  V   y   y 3  với  0  y  5 . 
3
3
25


 P  : ax  by  cz  d  0  (với  a; b; c; d   ) vuông góc với đường thẳng  d  và chắn  d , d
1

1

2

 đoạn thẳng có 

độ dài nhỏ nhất. Tính  a  b  c  d . 
A. 14                     B. 1                     C.  8                     D.  12   
Giải


Ta có mặt phẳng (P) vuông dóc với đường thẳng  d1  nên (P) có véctơ pháp tuyến  n   1; 2;1 . 
Phương trình (P) có dạng   P  : x  2 y  z  d  0 . 
 2  d 2  d 10  d 
Gọi M là giáo điểm của (P) với  d1  và N là giao của (P) với  d2  suy ra  M 

;
;
3
6 
 6
 4  d 1  d

N
;
; 2  . 


4

D. m  

129

4

Hướng dẫn giải:

( x  1)( x  3)  m  5 x 2  4 x  29  m   x 2  4 x  3  5 x 2  4 x  29  m  t 2  5t  26   
Với  t  x 2  4 x  29 , t 

 x  2

2

 25  5   

BPT  ( x  1)( x  3)  m  5 x 2  4 x  29  có nghiệm là  ( ; )    m  max f (t )   với  f (t )  t 2  5t  26  
[5;  )

Do  f (t )  t 2  5t  26  t  5  t   26  26  với  t  5   nên  max f (t )  26  
[5;  )

Đáp án: B
Câu 2. Một người vay ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi kép là 12%/năm. Hỏi người đó phải trả ngân 
hàng hàng tháng bao nhiêu tiền để sau đúng 5 năm người đó trả xong nợ ngân hàng? 
A. 88 848 789 đồng.    


3

2

                R3  A  1  r   a  1  r   a  1  r   A  1  r   a  1  r   a  1  r    
…. 
n

- Số tiền nợ ngân hàng tháng thứ  n  :  Rn  A  1  r   a  1  r 
Tháng thứ  n  trả xong nợ:  Rn  a  a 

A.r .  1  r 

1  r 

n

n 1

 ...  a  1  r   

n

  

1

Áp dụng với  A  1.109  đồng,  r  0,01 , và  n  24 , ta có  a  47 073 472   
Đáp án: C

Đặt hệ trục tọa độ  4349582  như hình vẽ. 
Phương trình đường tròn của miếng đất sẽ là x 2  y 2  25  
Diện tích cần tính sẽ bằng 2 lần diện tích phần tô đậm phía 
trên. 
Phần tô đậm được giới hạn bởi đường cong có phương trình 
là  y  25  x 2 , trục  Ox; x  5; x  4  (trong đó giá trị 4 có 
được dựa vào bán kính bằng 5 và độ dài dây cung bằng 6) 
4

Vậy diện tích cần tính là  S  2  25  x 2 dx  74, 45228... Do 
5

đó, đáp án là câu B 
Câu 4. Cho A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 
ZA  2  i ;  ZB  3  2i ;  ZC  1  4i ;  ZD  2  i . Mệnh đề nào dưới đây là đúng 

A. ABCD là hình vuông. 
B. ABCD là hình bình hành. 
C. B và D nhìn doạn AC dưới góc vuông. 
D.  ACD  ABD . 
Hướng dẫn giải:
Ta có  A(2; 1) ;  B(3; 2) ;  C( 1; 4)  và  D( 2;1)   


Do đó:  AB   1; 3  ; DC   1; 3    
 
Suy ra,  AB  DC   Tứ giác ABCD là hình bình hành. 
  900   
Ta lại có,  AB  BC , ABC
Đáp án: B


S
1 2 3
1 2 3 33 6
33 6
    33 . . 

  
abc 
c b a
c b a
abc
1, 296
1 2 3
Cauchy cho 3 so , ,
c b a

a  1,8
1 2 3
  

Dấu “=” xảy ra khi   c b a  b  1, 2  .  
abc  1, 296


c  0, 6

Đáp án: C
Câu 6. Một phễu đựng kem hình nón bằng giấy bạc có thể tích  12 (cm3) và chiều cao là 4cm. 
Muốn tăng thể tích kem trong phễu hình nón lên 4 lần, nhưng chiều cao không thay đổi, diện tích 


 

D.  (12 13  15) cm 2  



 

 



Hướng dẫn giải:
Gọi R1 là bán kính đường tròn đáy hình nón lúc đầu; h1 là chiều cao của hình nón lúc đầu. 
Gọi R2 là bán kính đường tròn đáy hình nón sau khi tăng thể tích; h2 là chiều cao của hình nón sau 
khi tăng thể tích. 

1
1
Ta có:  V1   R12 h1  12   R12 4  R1  3  
3
3
1

V1   R12 h1 
3

R2
1

  

Diện tích phần giấy bạc cần tăng thêm là:  S  12 13  15  cm2  
Đáp án: A
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho hai đường thẳng  d1 :

x 1 y  2 z


 và 
1
2
1

x 2 y 1 z

 . Gọi   P   là mặt phẳng chứa  d1  sao cho góc giữa mặt phẳng   P   và đường 
2
1
2
thẳng  d2  là lớn nhất. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 

A.   P   có vectơ pháp tuyến là  n   1; 1; 2  . 
d2 :

B.   P   qua điểm  A  0; 2; 0  . 
C.   P   song song với mặt phẳng   Q  : 7 x  y  5z  3  0 . 
D.   P   cắt  d2  tại điểm  B  2; 1; 4  . 
Hướng dẫn giải:





2

A
1  4t  3 
TH2: Với  B  0 . Đặt  t  , ta được:  sin  

B
3 2t 2  4t  5
Xét hàm số  f  t  

 4t  3 
2

2

2t  4t  5
5 3
Khi đó  sin   f  7  

9

. Dựa vào bảng biến thiên ta có:  max f  x  

25
A
 khi  t  7  khi   7 . 
7

v6
Năng lượng tiêu hao của cá để vượt khoảng cách đó là:  
v3
3 300
E  v   cv .
 300c.
 jun  , v  6  
v6
v6
v9
E'  v   600cv 2
2
 v  6
 
 v  0  loai 
'
 E  v  0  
 v  9
 

6               9                   
 
'
E  v             -                   + 
 
 
E(v)                 
Chọn đáp án B 
               E(9) 
 

4  x  log 8  4  x   (2)  Điều kiện:  4  x  0  
 
 x  1
4  x  0


2

Lời giải:  log 4  x  1  2  log

 

3

2



(2)  log 2 x  1  2  log 2  4  x   log 2  4  x   log 2 x  1  2  log 2 16  x 2





 log 2 4 x  1  log 2 16  x 2  4 x  1  16  x 2

 

x  2
+ Với  1  x  4  ta có phương trình  x 2  4 x  12  0 (3) ;  (3)  


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status