5 de on thi đại học - Pdf 42

Gv: NGO AN NINH trang 1
ĐỀ ÔN THI TNPT VÀ ĐẠI HỌC.
CÂU 1: Cho ion HXO
3
–-
. Tổng các hạt trong ion đó là 123, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
43 hạt. Biết H và O trong ion trên có ký hiệu
1
1
H

16
8
O . X có cấu hình electron là :
A. 1s
2
2s
2
2p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s

2CO
n
:
2H O
n
= 3 : 4 . Tên của X là :
A. Propen. B. Propan. C. Etan. D. Etylen.
CÂU 3: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ trong bảng HTTH, tổng số proton trong hai nguyên tử X
và Y là 25. X và Y ở :
A. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kỳ 3 và thuộc các nhóm IA và IIA.
C. Chu kỳ 2 và thuộc các nhóm IIIA và IVA D. Chu kỳ 3 và thuôc các nhóm IIA và IIIA.
CÂU 4: Hỗn hợp khí X gồm H
2
, C
2
H
6
, và C
2
H
2
. Cho từ từ 0,6 mol X đi qua xúc tác Ni nung nóng thì thu được 0,3 mol một
chất khí Y duy nhất . Tỷ khối hơi của X so với hidro và tên của Y là :
A. 5 ; etylen B. 7,5 ; etan C. 10 ; etan. D. 15; etan.
CÂU 5: Sự khử là :
A. Sự kết hợp của một chất với oxi. B. Sự làm tăng số oxi hóa của một chất .
C. Sự làm giảm số oxi hóa của một chất. D. Sự nhường electron của một chất .
CÂU 6: Chất X có công thức phân tử là : C
7
H

CÂU 8: Có các rượu sau : (1) pentanol-1, (2) butanol-2 , (3) etanol , (4) 2-metylbutanol-1 , (5) 2-metylbutanol-2 ,
(6) C
n
H
2n+1
CH
2
OH. Các rượu khi dehidrat hóa chỉ cho duy nhất một olefin là :
A. (1), (2), (3). B. (4), (5), (6) . C. (1), (3), (4), (6) . D. (1), (2), (5), (6).
CÂU 9: Cân bằng hóa học sau : N
2
+ 3H
2

ˆ ˆ†
‡ ˆˆ
2NH
3
. Khi giảm thể tích của hệ mà không làm thay đổi số mol các chất
thì cân bằng trên sẽ dịch chuyển theo :
A. Chiều thuận . B. Chiều nghịch. C. không dịch chuyển. D. không xác định được.
CÂU 10: Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH >7 ?
A. KOH, K
2
SO
4
, AlCl
3
, Na
2

5
ONa, NaNO
3
.
CÂU 11:X là hợp chất hữu cơ có một loại chức trong phân tử . Đốt X thu được CO
2
và H
2
O với n : n = 3 : 4
X tác dụng Na tri thu được hidro với tỷ lệ n
x
: n
H2
= 1 : 1 . Biết X làm tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam đặc trưng . Tên
của X là :
A. glixerin. B. propandiol-1,2 . C. propandiol-1,3. D. Etilenglicol.
CÂU 12: Có các cụm từ sau :
1) Có hai điện cực là các chất có tính khử khác nhau. 2) Có 2 điện cực là 2 kim loại khác nhau.
3) Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau. ( Trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn).
4) Hai điện cực phải tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.
5) Hai điện cực phải tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
Các điều kiện để có ăn mòn điện hóa là :
A. 1; 3; 5. B. 2; 3; 5. C. 1; 3; 4. D. 2; 3; 4.
CÂU 13: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,6 mol/l và Fe
2
(SO

3
; CO
2
.
C. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
; CO
2
. D. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
; CO
2
.
CÂU 15: Cho chất X . X tác dụng với Na giải phóng H
2
theo tỷ lệ n
X
: n
H
= 1 : 1 và tác dụng với NaOH theo tỷ lệ
n
X

2
S + khí X Rắn A + lỏng B
A + X Khí C
B + C + D E + HCl.
Chất
Đáp án
X A B C D E
A O
2
S H
2
SO
4
H
2
O SO
2
Cl
2
B O
2
S H
2
O Cl
2
SO
2
H
2
SO

3
-CO-CH
3
; (3) CH
2
=CH-CH=O ; (4) CH

C-CH
2
OH
Những chất khi tác dụng với H
2
dư ( xúc tác Ni, t
o
) đều cho sản phẩm giống nhau là :
A. (1) và (2) B. (1); (3) và (4) . C. (3) và (4). D. (2) ; (3) và (4).
CÂU 20: Khi cho oxi hóa 5,8 gammột andehit đơn chức X bằng oxi (xt, t
o
), thu được 7,4 gam một axit tương ứng . Công thức
cấu tạo của andehit X là công thức nào sau đây :
A. C
2
H
5-
CH=O. B. CH
3
-CH=O. C. CH
3
(CH
2

3
CHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
CÂU 22: Cho Ba từ từ tới dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Hiện tượng quan sát được là :
A. Ba tan, xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hết .
B. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết.
C. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa không tan .
D. Ba tan, sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần.
CÂU 23: Dãy ch ất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời :
A. HCl ; Na
2
CO
3

3
PO
4
.
CÂU 24: Dẫn x mol CO
2
vào dung dịch chứa y mol NaOH. Biết y>x , muối thu được là :
A. Phải có Na
2
CO
3
và có thể có NaHCO
3
B. Chỉ có Na
2
CO
3
.
C. Chỉ có NaHCO
3
. D. Phải có NaHCO
3
, có thể có Na
2
CO
3.
CÂU 25: Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
4
H
8

-COO-CH
2
-CH
2
Cl. C. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
D. b, c ĐÚNG
CÂU 28: Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit , thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương . Công thức cấu tạo của este là :
A. CH
3
-COO-CH=CH
2
B. H-COO-CH
2
-CH=CH
2
. C. HCOO-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH

- Phần 1: Cô cạn , được m
1
gam muối khan .
- Phần 2: Dẫn Cl
2
dư vào rồi cô cạn, thu được m
2
gam muối khan.
Biết : m
2
– m
1
= 0,71 gam ; n : n = 1 : 1.
Giá trị của m là:
A. 9,28. B. 2,41. C. 6,74. D. 3,64.
CÂU 31: Glucozơ có trong cơ thể động vật , thưc vật . Trong máu người hàm lượng glucozơ luôn ổn định với tỉ lệ là :
A. 0,1% B. 1% C. 0,01% D. 0,2%
CÂU 32: Từ 300 tấn quặng pirit sắt ( có chứa 20% tạp chất ) thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H
2
SO
4
98% ( hao hụt
trong quá trình sản xuất là 10%.)
A. 270 B. 360 C. 180 D. 240.
CÂU 33: Có 6 dung dịch riêng biệt sau: Na
2
SO
4
; HCl ; Na
2

6
H
6
; C
6
H
5
NH
2
đựng trong các lọ
riêng biệt mất nhãn. Nếu chỉ dùng dung dich HCl thì phân biệt số chất là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
CÂU 35: Một este đơn chức mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản
ứng thu một muối và một andehit. Công thức cấu tạo của este là :
A. HCOOCH=CH-CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. A và B đúng.
CÂU 36: Trong thực tế người ta dùng glucozơ tráng gương thay vì dùng các andehit. Lý do được đưa ra là:
t
0

5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. Tất cả đều sai
CÂU 39: 9,3g một alkyl amin X cho tác dụng với FeCl
3

2
CH
2
CH
3
; CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOCH
2
CH
3
; CH
3
CH
2
OH
C. C
2
H
5
COOCH
3
; CH
3

C. C
n
H
2n-3
CHO

(n

4, nguyên )D. C
n
H
2n-2
CHO ( n

3, nguyên)
CÂU 42: Hỗn hợp M gồm 2 rượu đơn chức bậc 1. Cho 15,3 g hỗn hợp M tác dụng Na (dư), thu được 3,36 lít hidro (đkc).
Cùng lượng hỗn hợp M trên phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp andehit M1. Cho toàn bộ lượng M1
phản ứng hết với Ag
2
O dư trong NH
3
thu được 86,4g Ag. Công thức cấu tạo thu gọn hai rượu trong hỗn hợp M là:
A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH B. CH
3

O
3
; CuO và MgO nung nóng, khi kết thúc phản ứng thì
chất rắn thu được là:
A. Al; Fe; Cu; MgO B. Al
2
O
3
; Cu; MgO; Fe C. Fe; Al
2
O
3;
Cu; Mg D. Cu; Feo; Mgo; Al
2
O
3
CÂU 45: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M bằng dung dịch HNO
3
thấy thoát ra khí 0,448 lít NO duy
nhất (đktc) và thu được 5,24 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,25 B. 3,52 C. 2,52 D. 1,52
CÂU 46: Đốt 11,2 gam bột Fe bằng O
2
thu được 13,6 gam chất rắn A. Cho chất rắn A tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3

loãng, dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. V có giá trị là:
A. 1,56 B. 1,12 C. 2,24 D. 3,36
CÂU 47: Hỗn hợp A gồm Na và Al được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với H

2
)-COOH D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
CÂU 49: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, mạch thẳng, có khối lượng phân tử 146 đvC. Biết X không tác dụng với natri kim
loại. Lấy 14,6 gam X tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu. Công thức
cấu tạo có thể có của X là:
A. HCOO(CH
2
)
4
OOCH
B. CH
3
COO-(CH
2
)
2
- COOCH
3
hoặc C
2
H
5

CuSO
4
và dung dịch FeSO
4
có cùng nồng độ mol/l. Vậy M là:
A. Zn B. Mg C. Mn D. Kim loại khác
Gv: NGO AN NINH trang 4
ĐỀ ÔN THI TNPT VÀ ĐẠI HỌC (s ố 2)
Câu 1: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 . Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có
dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là ?
A. Y
2
X ; liên kết cộng hóa trị . B. Y
2
X ; liên kết ion
C. X
2
Y ; liên kết cộng hóa trị. D. X
2
Y ; liên kết ion
Câu 2: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và ciclopropan đi vào dung dịch brôm sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây ?
A. màu của dung dịch bị nhạt , không có khí thóat ra. B. Màu của dung dịch không đổi.
C. Màu dung dich nhạt dần và có khí thoát ra . D. Màu dung dịch mất hẳn và không còn khí thoát ra.
Câu 3: Giả sử H có 3 đồng vị ; S có 1 đồng vị ; O có 3 đồng vị. Số loại phân tử H
2
SO
4
có thể có là:
A. 62. B. 72. C. 82. D. 92
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp A gồm 2 anken liên tiếp , được m g nước và (m + 39)g CO

10
và C
6
H
12
.
Câu 5: Cho phản ứng sau : CaCO
3
( rắn)  CaO + CO
2
- Q
Có các cụm từ sau, liên quan đến phản ứng trên :
1. Tăng nhiệt độ nung. 3. Tăng áp suất trong lò. 5. Đập nhỏ đá vôi để tăng diện tích bề mặt
2. Giảm nhiệt độ nung . 4. Giảm áp suất trong lò. 6. Để cục to để tăng diện tích bề mặt.
Các biện pháp áp dụng để tăng hiệu suất cho quá trình sản xuất vôi là:
A. 1; 3; 5. B. 2; 4; 5. C. 1; 4; 5. D. 2; 4; 6.
Câu 6: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hidrocacbon X và hidro có Ni làm xúc tác (thể tích Ni không đáng kể).
Nung nóng bình một thời gian , thu được một khí Y duy nhất . Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3
lần áp suất trong bình sau khi nung . Đốt cháy một lượng Y thu được
2
CO
n
:
2
H O
n
= 3 : 4. Vậy X có công thức phân tử nào
sau đây ?
A. C
2

2
SO
4
có thể điều chế Na qua tối thiểu 3 phản ứng .
4. Từ Na
2
SO
4
có thể điều chế Na qua tối thiểu 2 phản ứng .
5. Dùng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được tất cả các kim loại có tính khử mạnh, trung bình, yếu .
6. Từ FeS
2
có thể điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 3 phản ứng .
7. Từ FeS
2
có thể điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện, qua tối thiểu 2 phản ứng .
Các ý sai là :
A. 2; 3; 5; 6. B. 1; 3; 6; 7. C. 1; 4; 5; 7. D. 2; 3; 6; 7.
Câu 9: Hidrocacbon A tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp , thu 4 dẫn xuất chứa brom là đồng phân của nhau và có
tỉ khối hơi của mỗi đồng phân đối với hidro là 75,5. CTPT và tên đúng của A là :
A. C
5
H
12
; 2,2-dimetylpropan B. C
6
H
14
; 2,3-dimetylbutan.
C. C

OH và C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
7
OH và C
3
H
6
(OH)
2
.
C. C
4
H
9
OH và C
4
H
8
(OH)
2
. D. C
5
H

Gv: NGO AN NINH trang 5
Câu 15: Oxi hóa hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp 2 andehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, người ta thu được hỗn hợp hai
axit cacboxylic no đơn chức . Để trung hòa hỗn hợp axit này cần phải dùng 200ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo
của 2 andehit là :
A. CH
3
CHO & CH
3
CH
2
CHO. B. H-CHO=O & CH
3
-CH=O
B. C
2
H
5
-CH=O & C
3
H
7
-CH=O. D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH=O & CH
3
-CH(CH
3
)-CH

C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. Không có tính oxi hóa và không có tính khử .
Câu 20: Hỗn hợp A gồm O
2
và Cl
2
tác dụng vừa đủ với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn
hợp chất rắn. tỷ lệ % theo thể tích của Cl
2
và O
2
trong hỗn hợp A lần lượt là :
A. 55,56% và 44,44% B. 44,44% và 55,56%. C. 45,56% và 54,44%. D. 54,44% và 45,56%.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 62,1 gam một kim loại M trong dung dịch HNO
3
, thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2
khí không màu , không hóa nâu ngoài không khí . Biết tỷ khối hơi của X so với H
2
là 27,2. Kim loại M là :
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 22: Chia m gam một andehit thành 2 phần bằng nhau :
– Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn, thu được
2
CO
n
=
2
H O
n
.
– Phần 2: đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thấy

A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 25: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
A. CH
2
=CH-COOH B. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
C. CH
3
COO-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
3
.
Câu 26: Đốt hoàn toàn 4,2 gam este E thu được 6,16 g CO
2
và 2,52 g H
2
O. Công thức cấu tạo của E là .:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3

và NO
3

, thu được 11,65 g kết tủa . Đun nóng nhẹ
dung dịch sau phản ứng thì thu được 4,48 lít khí thoát ra (đktc) . Tổng khối lượng muối trong A là :
A. 13,6 gam . B. 14,6 gam. C. 14,2 gam. D. 15,2 gam.
Câu 29: Trộn V
1
lít dung dịch có pH = 13 với V
2
lít dung dịch có pH = 1 thì thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. V
1
; V
2

giá trị lần lượt là :
A. 0,5 lít ; 1,5 lít . B. 0,9 lít; 1,1 lít. C. 1,5 lít; 0,5 lít. D. 1,1 lít; 0,9 lít.
Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
5
H
6
O
4
. Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư , thu được 1 muối và 1
rượu . Công thức cấu tạo của X có thể là :
A. HCOO-CH
2
-CH=CH-OOCH B. HOOC-CH=CH-COO-CH
3
C. HOOC-CH

A. Dung dịch HNO
3
đậm đặc ; dung dịch NaOH; dd HCl.
B. Dung dịch HCl; dung dịch HNO
3
đậm đặc; dung dịch KMnO
4
.
C. Dung dịch HCl; dung dịch NaOH; dung dịch HNO
3
đậm đặc.
Gv: NGO AN NINH trang 6
D. Dung dịch NaOH; dung dịch HCl ; dung dịch HNO
3
đậm đặc.
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch FeSO
4
tới dư vào dung dịch KMnO
4
có mặt H
2
SO
4
làm môi trường thì hiện tượng quan sát được
và được giải thích như sau :
A. Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi mất, do Fe
2+
oxi hóa Mn
7+
trong KMnO

SO
4
đậm đặc thu được oleum ( H
2
SO
4.
.nSO
3
).
Hòa tan 8,45 gam oleum này vào nước được dung dịch A . Để trung hòa hết dung dịch A cần phải dùng 240 gam dung dịch
NaOH 1M ( d = 1,2 g/ml). Công thức của oleum là :
A. H
2
SO
4
.2SO
3
B. H
2
SO
4
.5SO
3
C. H
2
SO
4
.3SO
2
D. H

3
-CH(NH
2
)-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH. D. C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH.
Câu 39: Cho hõn hợp A gồm : BaO; FeO; Al
2
O
3
. Cho A tác dụng với nước dư thu được dung dịch D và phần không tan B.
Dẫn khí CO dư vào dung dịch D thu được kết tủa C . Cho khí CO đi qua B nung nóng được chất rắn E, E tan một phần trong
dung dịch NaOH dư. Ta có kết luận đúng là :
A. dung dịch D gồm : Ba(AlO
2
)
2
và Ba(OH)
2

2
)
2
; D. dung dịch D chỉ có Ba(AlO
2
)
2
;
B gồm : FeO và Al
2
O
3
dư ; B gồm : FeO và Al
2
O
3
dư ;
C là Al(OH)
3
; E gồm : Fe và Al C là BaCO
3
; E gồm : Fe và Al
2
O
3
.
Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm 2 este có công thức phân tử C
4
H
8

3
(2,2g)
B. CH
3
COOC
2
H
5
(4,4g); HCOOC
2
H
5
( 2,22g) D. Một kết quả khác .
Câu 41: Đun nóng 20 g một loại chất béo trung tính với dd chứa 0,24 mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn
toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư . Vậy khối lượng NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên, khối
lượng glyxerin và khối lượng xà phòng chứa 72 % ( theo khối lượng ) muối natri của axit béo sinh ra từ một tấn chất béođó là :
A. 120kg ; 92kg ; 1427,77kg. B. 300kg ; 230kg ; 1070kg.
C. 140kg ; 100kg ; 1040kg. D. 120kg ; 92kg ; 1028kg
Câu 42: Nhúng 1 lá Mn vào dung dịch Zn
2+
thấy một lớp kẽm phủ ngoài lá Mn. Mặt khác, ion Co
2+
có thể oxi hóa Zn thành
Zn
2+
và ion H
+
có thể oxi hóa Co thành Co
2+
. Căn cứ vào kết quả thực nghiệm trên người ta xếp các cặp oxi hóa khử theo chiều

/H
2
D. 2H
+
/H
2
; Co
2+
/Co ; Zn
2+
/Zn ; Mn
2+
/ Mn
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khí A
2
,O xt
+
→
khí B
2
O
+
→
khí C
2
H O
→
dd D
baz

2
; HNO
3
; NaNO
3
D. NH
3
; NO; NO
2
; HNO
3
; Fe(NO
3
)
3
Câu 44: Khi trùng ngưng 15 gam axit amino axetic người ta thu được m gam polime và 2,88 gam nước . Giá trị của m là:
A. 8,5 gam B. 12,12 gam C. 9,12 gam D. 10,5 gam
Câu 45: Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử . Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ 4 : 1 . X là hợp chất nào sau đây ?
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
N-CH
2

O + O
2
+ 4e 4OH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status