TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
VIỆN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
----------------***---------------
BÀI TẬP MÔN HỌC
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- THIẾT KẾ THÀNH PHẦN BÊ TÔNG XI MĂNG THEO ACI211.1-
∗ Nội dung:
- Thiết kế thành phần bê tông xi măng nặng với vật liệu cho trong bảng:
Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với bê tông
Cường độ đặc trưng bê tông fc’ (Mpa)
Độ sụt (mm)
25
75-100
Dung tích thùng trộn (lít)
750
Bảng 2: Kết quả thí nghiệm các loại đá theo ASTM C33
Loại đá
A
Lượng sót (g) trên sàng có đường
2296
1531
153
1.60
1.65
0.5
2
2.75
2
0
798
1330
2713
160
1.55
WAc Wc
ρc
(g/cm3) (g/cm3) (%) (%) (g/cm3)
1
0
200 500 400 400 400
100
1.45
1.55
1
3
2.60
2
0
100 400 500 450 500
I. Lựa chọn vật liệu chế tạo bê tông
I.1. Chọn mác xi măng
Trên cơ sở cường độ yêu cầu, chọn xi măng Portland PC 40 có γX = 1,3 g/cm3; ρX = 3,1 g/cm3.
I.2. Cốt liệu nhỏ (Cát)
-Từ kết quả thí nghiệm về thành phần hạt, ta có bảng tổng hợp về thành phần hạt của 2 loại cát
như sau :
Cát loại I :
Cỡ sàng(mm)
4,75
2,36
1,18
0,6
0,3
0,15
Lượng sót
riêng biệt (g)
0
112
265
153
408
61
% lượng sót riêng biệt
trên sàng
0
11
27
15
0
95-100
80-100
50-85
25-60
10-30
0-10
Môđun độ lớn của cát loại I là : Mk1 = 2,96
Cát loại II :
Cỡ sàng(mm)
4,75
2,36
1,18
0,6
0,3
0,15
Lượng sót
riêng biệt (g)
0
83
229
240
281
167
% lượng sót riêng
biệt trên sàng
riêng biệt
0
1020
2296
1531
153
% Lượng sót riêng
biệt trên sàng
% Lượng
lọt
0
100
20
80
46
34
20-55
31
3
160
% Lượng sót riêng
biệt trên sàng
% Lượng lọt
% Lượng lọt
TC
0
100
90-100
16
84
-
27
57
20-55
54
37,5*
50*,†
75†,‡
150†,‡
25 đến 50
207
199
190
179
166
154
130
113
75 đến 100
228
-
Lớn hơn 175*
-
-
-
-
-
-
-
-
Lượng bọt khí được cuốn vào
bê tông không cuốn khí, %
3
2,5
2
1,5
193
184
175
165
157
133
119
150 đến 175
216
205
197
184
174
166
154
2,0
1,5**,†† 1,0**,††
Mức độ tác động trung
bình
6,0
5,5
5,0
4,5
4,5
4,0
3,5**,†† 3,0**,††
Mức độ tác động mạnh ‡‡
7,5
7,0
6,0
30
0,54
0,45
25
0,61
0,52
20
0,69
0,60
15
0,79
0,70
Bước 4: Xác định lượng xi măng
X = (X/N). N = 184,5/0,5= 369 kg
Bước 5: Xác định khối lượng cốt liệu lớn (đá)
Ước lượng thể tích cốt liệu thô đã đầm chặt với các thông số :
0,46
0,44
12,5
0,59
0,57
0,55
0,53
19,0
0,66
0,64
0,62
0,60
25,0
0,71
0,69
0,78
0,76
150
0,87
0,85
0,83
0,81
Tra bảng A.1.5.3.6 ACI211.1 ta có
Vod = 0,62 m3
Lượng cốt liệu lớn : D = Vod .ρ odc = 0,62.1650 = 1023kg
Bước 6 : Xác định lượng cốt liệu nhỏ (cát)
-Trên cơ sở khối lượng
Bảng A1.5.3.7.1 ACI211.1-Khối lượng thể tích sơ bộ của hỗn hợp bê tông
Khối lượng của một đơn vị thể tích bê tông dự tính ban đầu,
kg/m3
Đường kính danh định
lớn nhất của cốt liệu, mm
Bê tông không cuốn khí
Bê tông cuốn khí
2410
2320
50
2445
2345
75
2490
2405
150
2530
2435
Tra bảng A.1.5.3.7.1, ước tính khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông với :
-
Dmax = 19 mm
Bê tông không cuốn khí
Ta có ρ0b = 2345 kg/m3
Do đó, lượng cát : C = 2345 – 184,5 - 369 – 1023 = 768,5 kg
369
1023
768,5
2345
Nước
Xi măng
Đá
Cát
Tổng
Bước 8 : Điều chỉnh thành phần vật liệu khi xét đến độ ẩm của cốt liệu:
-Trên cơ sở khối lượng
Lượng cốt liệu lớn ở trạng thái ẩm: Đw = Đ.(1+WĐ) = 1023.(1+2/100) = 1043,5 kg
Lượng cốt liệu nhỏ ở trạng thái ẩm: Đc = C.(1+Wc) = 768,5.(1+3/100) = 791,6 kg
Lượng nước điều chỉnh có xét đến độ ẩm và độ hút nước của cốt liệu:
Nđc = N - Đ.(WĐ-WAĐ ) - C.(WC-WAC )
= 184,5 - 1023.(2/100 – 0,5/100) - 768,5.(3/100 – 0,7/100) = 151,5 kg
Thành phần vật liệu tính toán cho 1 m3 bê tông khi xét đến độ ẩm của cốt liệu:
Khối lượng, kg
(Trên cơ sở khối lượng)
Nước
Xi măng
Đá
Cát
Tổng
151,5
369
1043,5
PG = 1 . 369/100 = 3,69 lít
III. Tính toán thành phần vật liệu cho mẻ trộn có dung tích thùng trộn
Vo=750l
Giả sử thành phần vật liệu tính toán dựa trên trên cơ sở khối lượng,
-Tính hệ số sản lượng :
β=
1000
1000
=
= 0,7
X
C
D
369 768,5 1023
+
+
+
+
ρ0 X ρ0C ρ0 D 1,3 1,53
1,6
-Thành phần vật liệu cho 1 mẻ trộn:
N0 =
βV0
0,7.750
1000
PG 0 =
βV0
0,7.750
.PG =
.3,69 = 1,94lít
1000
1000
12
IV. Tính giá thành vật liệu cho 1m3 bê tông
- Thể tích đổ đống của đá:
VoD =
D 1023
=
= 639 dm 3 = 0, 639 m 3
ρ oD
1, 6
- Thể tích đổ đống của cát:
VoC =
D 768,5
m3
0,639
190
121
Cát
m3
0,502
90
45
Nước
m3
0,151
8
1
Phụ gia