Hớng dẫn giải bài tập lớn Nguyên lý máy - Bài tập số 1 - Phân tích động học và phân tích lực cơ cấu phẳng
4
Hớng dẫn bàI TậP LớN Nguyên lý máy - bài tập số I
nội dung : Phân tích động học và phân tích lực cơ cấu phẳng
******
Tài liệu tham khảo
[1] Nguyên lý máy. Đinh Gia Tờng, Trần Doãn Tiến, Nguyễn Xuân Lạc. Nhà xuất bản Đại học và Trung học
chuyên nhgiệp, Hà nội 1970.
[2] Bài tập Nguyên lý máy. Phan Văn Đồng, Tạ Ngọc Hải. Nxb Khoa học và Kĩ thuật 2002.
[3] Bài giảng Nguyên lý máy, Lê Cung, Khoa S phạm Kỹ thuật, Trờng Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Lu hành nội
bộ, 2008
CÂU I : XáC Định các kích thớc còn lại của cơ cấu
Cơ cấu máy bào ngang là cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, gồm 6 khâu, 7 khớp thấp, bậc tự do của cơ cấu W = 1.
Việc xác định các kích thớc còn lại của cơ cấu là một bài toán dựng hình đơn giản.
Trình tự tiến hành :
Phơng án A : Từ biểu thức của hệ số về nhanh :
0
0
180
180
K
+
=
Góc lắc
AB
: Từ A hạ
,
AB
và
,,
AB
vuông góc với hai vị trí biên của khâu 3
,,
AB
AB AB
ll l==
Phơng án B : Từ
0
0
180
180
k
+
=
Góc lắc
của khâu 3. Từ
+
=
Góc lắc
của khâu 3. Từ
dựng hai vị trí biên của khâu 3. Đặt hành trình
H vào
a
2
AC
a
l =
.
Các xác định l
AB
tơng tự nh phơng án A.
Ghi chú : Khi dựng hình, ta dùng tỷ xích là :
L
à=
(đoạn biển diễn hành trình H/hành trình H). Các kích thớc l
CD
Với
21
BB
VV AB=
GG
;
211
BB AB
VV l
==
;
32
//
BB
VCD
G
;
3
B
VCD
G
;
ED
VDE
G
;
E
V
3232BBBB
VVV=+
GGG
(1)
5454D DDD
VVV=+
G GG
(2)
Với
21BB
VV AB=
GG
;
211BB AB
VV l
==
;
32
//
BB
VCD
G
;
3B
VCD
G
;
54D D
V
E
V
G
Hớng dẫn giải bài tập lớn Nguyên lý máy - Bài tập số 1 - Phân tích động học và phân tích lực cơ cấu phẳng
5
Phơng án C :
3232BBBB
VVV=+
GGG
(1)
54343D DDDD
VVVV==+
G GGG
(2)
Với
21BB
VV AB=
GG
;
211BB AB
VV l
==
;
32
//
BB
VCD
G
V
CD
CB
V
=
G
G
Từ phơng trình (2), tiếp tục vẽ hoạ đồ vận tốc, suy đợc
E
V
G
Tỉ xích của hoạ đồ vận tốc:
[]
AB
V
V
m/s.mm
pb
à=
b
2
k
B3B2
n
B3
b
3
d
n
ed
e
Hoạ đồ gia tốc - Phơng án A
Hoạ đồ cơ cấu - Phơng án A
C
aa l
==
;
1
B
a
G
hớng từ B về A;
32
//
r
BB
aCD
G
;
32 3 32
2.
k
BB BB
aV
=
,
3
3
B
CB
V
l
B
CD
V
a
l
=
;
3
n
B
a
G
hớng từ
B về C;
3
t
B
aCB
G
;
E
a
G
nằm ngang.
Từ (1), vẽ hoạ đồ gia tốc, suy đợc
3B
a
G
A
3
x
x
Ha c cu Phng ỏn B
p
b
1
= b
2
b
3
d
3
= d
4
d
5
Ha vn tc Phng ỏn B
Ha gia tc Phng ỏn B
b
1
= b
2
k
B3B2
n
B3
b
= b
2
k
B3B2
b
3
n
B3
d
3
k
D4D3
p
b
1
= b
2
b
3
d
3
d
4
= d
5
Họa đồ vận tốc : Phơng án CHớng dẫn giải bài tập lớn Nguyên lý máy - Bài tập số 1 - Phân tích động học và phân tích lực cơ cấu phẳng
8
hớng từ B về A;
32
//
r
BB
aCD
G
;
32 3 32
2.
k
BB BB
aV
=
,
3
3
B
CB
V
l
=
; chiều của
32
k
BB
a
G
D D
a
G
thẳng đứng;
5D
a
G
nằm ngang.
Từ (1), vẽ hoạ đồ gia tốc, suy đợc
3B
a
G
43D D
aa=
GG
bằng định lý đồng dạng thuận :
3
3
D
B
a
CD
aCB
=
G
G
a
G
hớng từ B về A;
32
//
r
BB
aCD
G
;
32 3 32
2.
k
BB BB
aV
=
;
3
3
B
CB
V
l
=
; chiều của
32
k
BB
aV
=
; chiều của
43
k
D D
a
G
là chiều của
43D D
V
G
quay 90
0
theo chiều của
3
;
54D D
aa=
GG
nằm ngang.
Từ (1), vẽ hoạ đồ gia tốc, suy đợc
3B
a
G
Lp bng kt qu tớnh toỏn :
Phng ỏn A :
Thụng s Giỏ tr o trờn bn v (mm) Giỏ tr thc (m/s
hay m/s
2
)
V
B3
V
D
V
E
a
B3
a
D
a
E