1
B
ÀI TẬP LỚN : NGUYÊN LÍ MÁY B
ảng số liệu
Số đề Phương
án
K H n
1(vòng/phút)
m
5
P Vị trí
khâu
dẫn
L
ớp
1B8 B
1.5 480 90 60 1100 1
06C4B C
âu 1:Xác định kích thước còn lại của cơ cấu
CD
H H
l
l
(mm)
776.7( )
CD
b l mm 0
36
os os 776.7 os 738.6( )
2 2 2
CD
CD
c
c c l c c mm
l
776.7 738.6
757.7( )
2 2
l
Bảng kết quả câu 1
T
ên mm m
CD
l
776.7 0.7767
a
757.7 0.7577
AC
l
378.8 0.3788
AB
l
117.1 0.1171
CB
l
307.4 0.3074
***
C
4
3
2
1
0
P
92,33
94,71
97,08
D
C
B
A
B'
Hình 1: Họa đồ cơ cấu (
8
l
) Tìm họa đồ vận tốc
*
0.3074
CB
l
(m)
Ta c
ó
;
3
?
B
CD
V
Ta có họa đồ với tỉ số
2
1.103
0.0221
2 50
B
v
V
pb
(m/s.mm)
Từ họa đồ ta có
3
3 24.5292 3* 24.5292*0.0221 0.5412( )
B v
pb V pb m s
4
1.3673( )
B
D D
D
V
V V
V m s
;
5 4
?
D D
xx
V
;
V
5D
V
Trên họa đồ
3 24.5292pb
2 3 43.5697pb b
5 59.677pd
Độ lớn vận tốc
0.5412( )m s
0.9614( )m s
1.3168( )m s
pdfMachine
A pdf writer that produces quality PDF files with ease!
Produce quality PDF files in seconds and preserve the integrity of your original documents. Compatible across
nearly all Windows platforms, if you can print from a windows application you can use pdfMachine.
Get yours now!
6
9
7
2
4
,
5
2
9
2
H
ình 2: Họa đồ vận tốc
Tìm họa đồ gia tốc
Ta c
ó
3 3 3 2 3 2 3 2
n r k
B B B B B B B b
a a a a a a
(1)
3
3
1.103
1.7605( )
CD
a
3 2
2
3 2 3 3 2
2 2*1.7605*0.9614 3.3850( )
k
B b
k
B b B B
CD
a
a V m s
3
2 2 2
3 3
2
2
2
10.3977
0.2080( )
50
B
a
a
m s mm
b
Từ họa đồ
2
3 3 3
27.6742 * 27.6742*0.2080 5.7550( )
B a
b a b m s
Bằng định lí đồng dạng thuận ta có
2
3
3 3
3
0.7767
4
3
3 4
2
3 4
14.5382( )
B
D D
D D
a
a a
a a m s
5 4
?
r
D D
xx
a
2
0.2080( )
a
m s mm
3B
a
5D
a
3B
a
Trên họa đồ(mm)
3 3 3
27.6742 27.2922b nb b
5
69.516d
3 3
=d
4
69,516
7,4179
6
9
,
9
1
0
7
n
b3
b
3
a
k
b
1
=b
2
2
7
,
6
7
4
2
2
9
***
C
âu 3 Vẽ họa đồ của cơ cấu tại vị trí đã cho khâu dẫn . Xác định áp lực khớp động tại các khớp A
và khớp D .Tính momen khâu dẫn 1
*Nh
óm I :Khâu 2 ,khâu 3 ,các khớp :khớp quay B,khớp trượt B,khớp quay C
Khớp chờ là khớp quay B và khớp quay D
Nh
óm II: Khâu 4 ,khâu 5 , các khớp :khớp quay D nối khâu 3 và khâu 4 , khớp trượt D nối khâu 4
và khâu 5 và khớp trượt nối khâu 5 với giá
*Kh
ớp chờ là khớp trượt nối khâu 5 với giá và khớp quay D
Gia tốc góc của thanh CD:
2
3
5.6755
18.4606( )
0.3074
B
BC
a
rad s
l
2
3
3
3
3
0.7767
( ) 25*( ) 1.2567
2 2
0.1047( )
0.7767
25*
2
2
CD
s
AS s
AK
CD
AS
l
m J
m l J
l m
l
m l
m
3s
a
*
Độ lớn :
2 2
3 3 3
n
s s s
a a a
(S là trung điểm của CD)
3s
a
2 2 2 2
3 3
0.7767 0.7767
*1.7605 *18.4606 7.2691( )
2 2 2 2
CD CD
CS CS
l l
l l m s
3 3 3
05 5
600R G
D
ựa trên họa đồ nhóm II ta có
34 3 12 3
43 3 12 3
0 * * * * 0
p
C C C C
C R q P R G
M R d P d R d G d
Các khoảng cách trên họa đồ tỉ lệ (
8
l
)
34 3 3
12
43 3 3
12
* * *
232.6313*93.4961 181.7275*47.871 250*13.0709
254.5950( )
38.4254
p
34
'C
R
d
3
'
p
C
P
d
3
'C
G
d
12
'C
R
d
93.4961 47.871
13.0709
38.4245
pdfMachine