quá trình hình thành loài - Pdf 42

1. Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là:
A. Ngày càng đa dạng và phong phú B. Thích nghi ngày càng hợp lí
C. Tổ chức ngày càng cao, phức tạp D. Hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hoá tổ chức
2. Nguyên nhân của hiện tượng đồng qui tính trạng ở các loài khác nhau là:
A. Do điều kiện sống giống nhau, đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ các đột biến tương tự nên xuất
hiện các đặc điểm giống nhau
B. Do tập tính và các cơ chế sinh lí, sinh hoá trong tế bào và cơ thể giống nhau
C. Do cấu trúc di truyền giống nhau và khả năng hoạt động giống nhau
D. Tất cả các nguyên nhân trên
3. Sự đồng qui tính trạng biểu hiện ở:
A. Cá mập và cá voi B. Cá mập và ngư long C. Ngư long và cá voi D. Tất cả đều đúng
4. Hiện tượng các loài khác nhau trong điều kiện sống giống nhau mang những đặc điểm giống nhau được gọi:
A. Sự phân li tính trạng B. Sự phân hoá tính trạng
C. Sự đồng qui tính trạng D. Sự tương đồng tính trạng
5. Phương thức hình thành loài mới xảy ra ở cả động vật và thực vật là:
A. Bằng con đường địa lí B. Bằng con đường sinh thái
C. Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá D. Hai câu a và b đúng
6. Loài cỏ Spartina dùng trong chăn nuôi được hình thành bằng con đường nào sau đây?
A. Sinh thái B. Địa lí C. Lai xa kết hợp gây đa bội hoá D. Tất cả đều sai
7. Phương thức hình thành loài bằng lai xa kết hợp đa bội hoá thường gặp ở nhóm sinh vật nào sau đây?
A. Thực vật B. Động vật bậc cao C. Thực vật và động vật D. Động vật và vi sinh vật
8. Con lai xa được đa bội hoá được gọi là:
A. Thể song nhị bội B. Thể tứ bội hữu thụ C. Thể song đơn bội kép D. a và b đều đúng
9. Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là:
A. Bằng con đường sinh lí B. Bằng con đường sinh thái
C. Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá D. a và c đều đúng
10. Yếu tố tạo ra các nòi mới ở loài sẻ ngô là:
A. Địa lí B. Sinh thái C. Di truyền D. Sinh sản
11. Trong sự hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài là:
A. Địa lí B. Sinh thái C. Sinh sản D. Tất cả đều đúng
12. Loài có thể được hình thành bằng:

A. Tiêu chuẩn hình thái B. Tiêu chuẩn địa lí sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lí hoá sinh D. Tiêu chuẩn di truyền
22. Theo quan niệm hiện đại, trong thiên nhiên loài tồn tại dưới dạng:
A. Một hệ thống quần thể B. Quấn xã C. Quần tụ D. Các nòi
23. Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A. Nòi địa lý là nhóm quần thể phân bố trong một khu vực đia lí xác định
B. Nòi sinh thái là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
C. Trong cùng một khu vực địa lí có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái
D. Hai nòi địa lý khác nhau có thể có khu phân bố trùng lên nhau toàn bộ hay một phần
24. Các quần thể hay nhóm quần thể của loài có thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành
A. Quần xã B. Các nhóm giao phối C. Các nòi D. Các chi
25. Các quần thể hay nhóm quần thể có thể phân bố.......(G: gián đoạn; L: liên tục; LG: gián đoạn hoặc liên tục)
tạo thành các..........(N: nòi; T: thứ). Các cá thể thuộc các..........(N: nòi; T: thứ) khác nhau trong một loàil.............
(C: có thể; K: không thể) giao phối với nhau.
A. GL; N; N; C B. G; T; T; K C. L; T; T; K D. G; N; T; K
26. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ gọi là:
A. Nòi địa lý B. Nòi sinh thái C. Nòi sinh học D. Nòi kí sinh
27. Đơn vị tổ chức cơ bản trong cấu trúc của loài trong thiên nhiên là
A. Nòi địa lý B. Nòi sinh thái C. Nòi sinh học D. Quần thể
28. Cách li sinh sản đã dẫn đến một kết quả quan trọng là:
A. Từ cách li sinh sản đến cách li di truyền
B. Làm cho mỗi loài giao phối trở thành một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn
C. Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li địa lí hoặc sinh thái
D. Tạo nên ranh giới sinh học giữa các loài
29. Ở các sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối khó xác đinh ranh giới giữa các loài thân thuộc do
A. Cấu trúc cơ thể đơn giản
B. Sự khác biệt về mặt di truyền giữa các loài thân thuộc không đáng kể
C. Giữa các cá thể không có quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản
D. Các loài thường phân bố trên cùng một vùng địa lý –sinh thái
30. Trong điều kiện tự nhiên dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt loài

37. Ở các loài giao phối, loài là một nhóm..........(C: cá thể; Q: quần thể) có những..........(G: kiểu gen; T: tính
trạng) chung về hình thái,sinh lý, có khu phân bố.........(X: xác định; K: không xác định; Y: xác định hoặc không
xác định) trong đó các cá thể có khả năng giao phối với nhau và được cách li sinh sản với nhưng nhóm quần thể
khác
A. C; G; X B. C; T; Y C. Q; T; K D. Q; T; X
38. Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt giữa các loài vi khuẩn
A. Tiêu chuẩn di truyền B. Tiêu chuẩn sinh lý
C. Tiêu chuẩn hoá sinh D. Tiêu chuẩn hình thái
39. Tiêu chuẩn phân biệt nào là tiêu chuẩn cần đặc biệt chú ý khi phân biệt giữa các loài động vật, thực vật bậc
cao
A. Tiêu chuẩn di truyền B. Tiêu chuẩn sinh lý-hoá sinh
C. Tiêu chuẩn hình thái D. Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái
40. Tiêu chuẩn loài nào dưới đây thường được dùng để phân biệt đối với những loài khác xa nhau
A. Tiêu chuẩn hình thái B. Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh D. Tiêu chuẩn di truyền
41. Tiêu chuẩn loài nào dưới đây được dùng để phân biệt hai loài gần gũi với nhau
A. Tiêu chuẩn hình thái B. Tiêu chuẩn địa lý- sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lý- hoá sinh và di truyền D. Một hoặc 1 số tiêu chuẩn theo từng trường hợp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status