SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI
Đặc điểm nào sau đây không phải của người tối cổ?
A. Trán còn thấp và vát về phía sau B. Gờ trên hốc mắt còn nhô cao
C. Chế tạo công cụ lao động bằng sừng D. Xương hàm thô và chưa có lồi cằm
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây của cơ thể chứng tỏ người tối cố Pitêcantrôp đi thẳng người?
A. Hộp sọ phát triển hơn so với các dạng vượn người B. Xương đùi thẳng
C. Xương hàm chưa có lồi cằm D. Gờ hốc mắt nhô cao
Việc chuyển từ tiến hoá sinh học sang tiến hoá xã hội bắt đầu từ giai đoạn:
A. Người cổ Nêanđectan B. Người hiện đại Crômanhôn
C. Người tối cổ Xinantrôp D. Người tối cổ Pitêcantrôp
Sự kiện chỉ có ở người Crômanhôn mà không có giai đoạn người tối cổ và người cổ là:
A. Xuất hiện mầm mông các quan niệm tôn giáo B. Chế tạo công cụ bằng đá
C. Biết dùng lửa D. Chế tạo công cụ bằng xương
Đặc điểm nào sau đây không phải của người Crômanhôn?
A. Chiều cao khoảng 180cm B. Trán rộng, phẳng, không có gờ hốc mắt
C. Tiếng nói rất phát triển D. Hàm dưới chưa lồi cằm
Hoá thạch người cổ được phát hiện ở:
A. Cộng hoà Liên Bang Đức B. Bắc Kinh (Trung Quốc)
C. Đảo Java (Inđônêsia) D. Làng Crômanhôn (Pháp)
Những tiến bộ của giai đoạn người cổ Nêanđectan so với giai đoạn người tối cổ được thể hiện ở:
A. Tiếng nói phát triển hơn B. Dùng lửa thành thạo hơn
C. Phân công lao động xã hội chặt chẽ hơn D. Cả A, B, C đều đúng
Hoá thạch người tối cổ được phát hiện ở: A. Châu Á B. Châu Âu C. Châu PhiD. Cả A, B, C đều đúng
Đặc điểm nào sau đây không phải của người?
A. Tay ngắn hơn chân B. Gót chân không kéo dài ra sau
C. Cột sống có dạng chữ S D. Có vòm bàn chân
Đặc điểm nào sau đây không phải của vượn người?
A. Xương hàm không lồi cằm B. Răng nanh phát triển và xương hàm to
C. Ngón chân cái úp vào các ngón chân khác được D. Não có vùng cử động noi và hiểu tiếng nói
Đặc điểm nào sau đây được xem là hệ quả của việc đi đứng thẳng ở người?
A. Đôi tay tự do B. Cột sống có dạng chữ S
Dạng vượn người hoá thạch Ôxtơralôpitec được phát hiện đầu tiên:
A. Ở Tây Phi vào năm 1930 B. Ở Châu Á vào năm 1924
C. Ở Nam Phi vào năm 1924 D. Ở Đông Nam Á vào năm 1930
Hai dạng hoá thạch nào sau đây thuộc giai đoạn người tối cổ?
A. Pitecantrôp và Xinantrôp B. Xinantrôp và Nêanđectan
C. Nêanđectan và Pitecantrôp D. Pitecantrôp và Crômanhôn
Hoá thạch nào sau đây được phát hiện ở Bắc Kinh vào năm 1927?
A. Ôxtơralôpitec B. Xinantrôp C. Pitecantrôp D. Nêanđectan
Sinh hoạt của người Xinantrôp chưa có biểu hiện nào sau đây?
A. Săn thú và dùng thịt thú làm thức ăn B. Sử dụng công cụ lao động bằng tay phải
C. Có mầm mống sinh hoạt tôn giáo D. Biết giữ lửa do cháy rừng tạo ra
Đặc điểm cấu tạo nào sau đây của người tối cổ Nêanđectan khác hẳn so với các dạng người trước đó?
A. Não trái rộng hơn não phải B. Trán thấp, gờ hốc mắt cao
C. Có lồi cằm D. Xương đùi thẳng
Việc phân công lao động giữa các thành viên trong đàn xuất hiện khá rõ rệt ở giai đoạn nào sau đây?
A. Người cổ Nêanđectan B. Người tối cổ Xinantrôp
C. Người tối cố Pitecantrôp D. Vượn người Ôxtơralôpitec
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của người hiện đại Crômanhôn?
A. Lồi cằm B. Không còn gờ trên hốc mắt C. Dùng lửa thành thạo D. Có tiếng nói
Việc sống thành các bộ lạc và có những qui định chặt chẽ trong quan hệ cộng đồng xuất hiện từ giai đoạn nào sau
đây?
A. Người cổ Nêanđectan B. Người tối cổ Xinantrôp
C. Người tối cổ Pitecantrôp D. Người hiện đại Crômanhôn
Nhân tố sinh học nào sau đây đã tác động trong quá trình phát sinh loài người?
A. Biến dị B. Di truyền C. Chọn lọc tự nhiên D. Cả A, B, C đều đúng
Nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn nào sau đây?
A. Vượn người hoá thạch B. Người cổ C. Người tối cổ D. Người hiện đại
Các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát sinh loài người từ giai đoạn:
A. Người hiện đại Crômanhôn B. Người cổ Nêanđectan
C. Người tối cổ D. Vượn người hoá thạch
B. Người có nguồn gốc từ động vật có xương sống
C. Người và vượn người có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
D. Người và vượn ngày nay đã tiến hoá theo hai hướng khác nhau.
Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển
A. Trán rộng và thẳng B. Xương hàm thanh
C. không có gờ này D. Hàm dưới có lồi cằm rõ
Các dạng vượn người hoá thạch là:
A. Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec, Pitêcantrôp B. Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec
C. Sai, lẫn giữa các dạng vượn hóa thạch và người tối cổ D. Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Pitêcantrôp
Dạng vượn người hoá thạch cuối cùng là:
A. Oxtralopitec B. Pitecantrop C. Poliopitec D. Parapitec
Đặc điểm nào sau đây của người Nêanđecan là không đúng:
A. Sống thành đàn trong các hang đá B. Đã biết dùng lửa thông thao
C. Đã biết phân công công việc
D. Lồi cằm không rõ chứng tỏ tiếng nói chưa phát triển
Đặc điểm nào sau đây của người Pitêcantrốp là không đúng
A. Tay và chân đã có cấu tạo gần giống nhau B. Đã biết chế tạo công cụ lao động bằng đá
C. Sống thành đàn trong các hang đá D. Đã có dáng đi thẳng
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất
A. Vượn B. Tinh tinh C. Đười ươi D. Thú có nhau thai
Thể tích hộp sọ nào dưới đây là của người cổ Nêanđectan
A. Khoảng 1700 B. Khoảng 1400 C. Khoảng 500 D. Khoảng 1200
Đặc điểm nào sau đây của người hiện đại ( Crômanhôm\n) là không đúng:
A. Đã biết chế tạo và sử dụng nhiều công cụ tinh xảo bằng đá, xương, sừng
B. Đã biết dùng lửa thông thạo
C. Sống thành đàn trong các hang đá
D. Lồi cằm chưa rõ chứng tỏ tiếng nói chưa phát triển
Đặc điểm của Ôxtralôpitec là:
A. Mình hơi khom về phía trước
B. Đã biết sử dụng cành cây, hòn đá để tự vệ và tấn công
A. Người Crômanhon B. Người Xinantrop C. Người Nêanđectan D. Người Pitêcantrốp
Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng của
A. Săn bắn và chăn nuôi B. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
C. Cột sống cong hình chữ S và bàn chân dạng vòm D. Dáng đi thẳng
Nhân tố nào là quan trọng nhất làm cho con người thoát khỏi trình độ động vật
A. Sự thay đổi các điều kiện vật chất, khí hậu B. Chuyển từ đời sống trên cây xuống mặt đất
C. Lao động có mục đích D. Biết sử dụng công cụ lao động
Sự truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ bằng tiếng nói và chữ viết được gọi là
A. Di truyền sinh học B. Di truyền tín hiệu
C. Di truyền trung gian D. Di truyền qua tế bào chất
Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là:
A. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.
B. Sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
C. Biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
D. Đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.
Cơ quan thoái hóa là A. Cơ quan còn để lại dấu vết trên cơ thể
B. Cơ quan không phát triển C. Cơ quan bị teo
D. Di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương sống
Điểm khác nhau cơ bản giữa người và vượn người là
A. Xương chậu, xương chi B. Hộp sọ (sọ não lớn hơn sọ mặt)
C. Dáng đi thẳng D. Tất cả các đặc điểm trên Dạng vượn người nào dưới đây sống ở Đông Nam Á
A. Đười ươi B. Vượn C. Gorila D. Tinh tinh
Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất sống ở
A. Giữa kỉ thứ tư B. Giữa kỉ thứ ba C. Cuối kỉ thứ ba D. Cuối kỉ thứ tư
Hiện tượng lại tổ (lại giống) ở người là hiện tượng
A. Tái hiện một số đặc điểm của động vật do sự phát triển không bình thường của phôi
B. Tồn tại những cơ quan thoái hóa tức là di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương
sống
C. Lập lại các giai đoạn lịch sử của động vật trong quá trình phát triển phôi
D. A và C
C. Đứng thẳng D. Có tư duy trìu tượng phức tạp
Đặc điểm nào sau đây không phải của người?
A. Tay ngắn hơn chân B. Gót chân không kéo dài ra sau
C. Cột sống có dạng chữ S D. Có vòm bàn chân