Trờng THPT Hoành Bồ quảng Ninh
(Đề thi gồm 05 trang)
Đề thi trắc nghiệm THPT
Thi thử đại học lần thứ I
Năm học 2007 - 2008
Môn thi: Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ................................... Số câu trắc nghiệm: 50 câu
số báo danh: .....................
.................................................................................................................................................................................................................
Đề bài
Câu 1 :
Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X gồm (a mol Al
2
O
3
, b mol CuO và c mol Ag
2
O) ngời ta
hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
3
thu đợc dung dịch Y, sau đó thêm (giả
thiết các phản ứng đều đạt 100%)
A.
2c mol bột Al vào Y.
B.
c mol bột Al vào Y.
C.
2c mol bột Cu vào Y.
D.
c mol bột Cu vào Y.
6
H
4
(NO
2
)
2
và C
6
H
3
(NO
2
)
3
.
C.
C
6
H
3
(NO
2
)
3
và C
6
H
4
(NO
Fe, Cu, Zn.
D.
Pb, Cr, Ca.
Câu 4 :
Este X cú cụng thc phõn t C
5
H
10
O
2
. X phũng hoỏ E thu c 1 ancol khụng b oxi hoỏ bi
CuO. Tờn ca X l
A.
isopropyl axetat.
B.
tert-butyl fomiat.
C.
isobutyl fomiat.
D.
propyl axetat.
Câu 5 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình
đựng 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M đến phản ứng hoàn toàn. Hỏi khối lợng dung dịch trong
bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A.
giảm 5,17 gam.
B.
tăng 4,28 gam.
A.
C
3
H
6
O và C
4
H
6
O.
B.
H
2
CO và C
2
H
4
O.
C.
C
2
H
4
O và C
3
H
6
O.
D.
C
, quỳ tím, C
6
H
5
ONa, CH
3
COOH.
B.
quỳ tím, H
2
SO
4
loãng, FeCl
3
, CH
3
COOH.
C.
FeCl
3
, quỳ tím, H
2
SO
4
loãng , Na
2
CO
3
.
D.
Câu 11 :
Nếu cho cùng số mol H
2
SO
4
tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1. H
2
SO
4
+ CuO. 2. H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
.
3. H
2
SO
4
+ CuCO
3
. 4. H
2
SO
4 đặc
+ Cu.
Phản ứng lợng CuSO
4
3,875 gam.
Câu 14 :
Một este có CTPT là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axetanđêhit, công thức
cấu tạo thu gọn của este đó là
A.
CH
3
COO - CH=CH
2
.
B.
HCOO - C(CH
3
)=CH
2
.
C.
HCOO - CH=CH-CH
3
.
D.
CH
2
=CH - COO - CH
14,087 kg.
D.
18,783 kg.
Câu 17 :
Cho 0,02 mol aminoaxit X tỏc dng va vi 80 ml dung dch HCl 0,25M. Cụ cn dung dch
sau phn ng thu c 3,67 gam mui khan. Khi lng phõn t ca X l
A.
183,5 vc. B. 134 vc. C. 148 vc. D. 147 vc.
Câu 18 :
Tính khối lợng este metylmetacrylat thu đợc khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100
gam rợu metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.
A.
150 gam
B.
200 gam.
C.
125 gam
D.
175 gam.
Câu 19 :
Cho 1,58 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dung dịch CuCl
2
. Khuấy đều
hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu đợc dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C. Thêm vào dung dịch B
một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, rồi đem nung kết trong không
khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit. Số lợng các
phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 20 :
Cho 3 khí H
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 22 :
Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH và
C
17
H
31
COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?
A.
9.
B.
15.
C.
12.
D.
18.
Câu 23 :
Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là
A.
glucozơ, fructozơ, mantozơ.
B.
glucozơ, xenlulozơ, fructozơ.
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta
sẽ thu đợc C
6
H
5
OH và muối Na
2
CO
3
.
(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit, quỳ tím hoá đỏ.
A. (1), (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3).
Câu 26 : Tơ enang thuộc loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. tơ tằm. D. tơ polieste.
Câu 27 :
Cho dung dịch HCl đặc d tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClO
x
0,2M thu đợc 1,344 lít
khí X (đktc). Công thức phân tử của muối là
A. KClO. B. KClO
2
. C. KClO
4
. D. KClO
3
.
.
D.
C
4
H
8
O
2
.
Câu 29 :
Cho 16,25 gam FeCl
3
vào dung dịch Na
2
S d thì thu đợc kết tủa X. Khối lợng của kết tủa X là
A.
10,4 gam.
B.
3,2 gam.
C.
1,6 gam.
D.
4 gam.
Câu 30 :
Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn
toàn, thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
b = 5a.
D.
b = 4a.
Câu 33 :
So sánh hiện tợng xẩy ra khi cho khí CO
2
và dung dịch HCl loãng tác dụng với dung dịch muối
NaAlO
2
là
A.
đều xuất hiện kết tủa keo trắng.
B.
đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa
tan ra nếu dùng HCl d, nhng kết tủa vẫn
không tan nếu dùng CO
2
d.
C.
đều xuất hện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa
tan ngay nếu dùng CO
2
và HCl d.
D.
đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa
tan ra nếu dùng CO
2
d, nhng kết tủa vẫn
không tan nếu dùng HCl d.
Câu 34 :
4
O. C. C
2
H
6
O. D. C
3
H
4
O.
Câu 36 :
tỏc dng ht vi 100 gam lipit cú ch s axit bng 7 phi dựng 17,92 gam KOH. Khi lng
mui thu c sau phn ng l
A.
98,25 gam.
B.
103,178 gam.
C.
108,265 gam.
D.
110,324 gam.
Câu 37 :
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Fe
(nóng đỏ)
+ O
2
A A + HCl B + C + H
2
O
O
4
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
.
D.
Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, FeO.
Câu 38 : Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì
vỏ tầu thủy sẽ đợc bảo vệ.
B.
các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp
xúc với hơi nớc ở nhiệt độ cao có khả năng
bị ăn mòn hóa học.
C.
để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì
đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa.
D.
một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt
-
và 0,4 mol NO
3
-
. Cho từ
từ V lít dung dịch K
2
CO
3
1M vào dung dịch A đến khi lợng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là
A.
150ml.
B.
400ml.
C.
200ml.
D.
250ml.
Câu 41 :
Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có
hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. CTCT đúng của chất hữu cơ trên là
A.
HCOO - CHCl - CH
2
x
O
y
ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 32,67 gam muối khan. Công thức của
oxit N
x
O
y
và khối lợng của Fe
3
O
4
lần lợt là
A.
NO
2
và 5,22g
B.
N
2
và 5,22g
C.
NO và 10,44 g
D.
N
2
O và 10,44g
Câu 43 :
Trong công nghiệp, ngời ta điều chế HNO
3
2
Br COOH, (5) CCl
3
COOH theo thứ tự tăng dần tính axit
A.
(2) < (4) < (1) < (5) < (3).
B.
(2) < (1) < (4) < (3) < (5).
C.
(2) < (4) < (1) < (3) < (5).
D.
(5) < (3) < (1) < (4) < (2).
Câu 46 :
Trong mt nhúm A (phõn nhúm chớnh), tr nhúm VIIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VIII), theo
chiu tng ca in tớch ht nhõn nguyờn t thỡ
A.
tớnh phi kim gim dn, bỏn kớnh nguyờn t
tng dn.
B.
tớnh kim loi tng dn, bỏn kớnh nguyờn t
gim dn.
C.
õm in gim dn, tớnh phi kim tng dn.
D.
tớnh kim loi tng dn, õm in tng dn.
Câu 47 :
Trong bình kín dung tích 2 lít, ngời ta cho vào 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nớc. Phản ứng
xẩy ra là: CO + H
2
O
B.
1,5 lít.
C.
4 lít.
D.
2,5 lít.
Câu 49 :
Cho dung dịch Ba(OH)
2
d vào dung dịch chứa 4 muối: FeCl
2
, CuSO
4
, AlCl
3
, ZnSO
4
thì thu đợc
kết tủa. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X.
Trong X gồm
A.
Fe
2
O
3
, ZnO và CuO.
B.
Fe
2
O
Cu = 64, Cl = 35,5, Na = 23).
Chú ý: Học sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
................................................ Hết ................................................