ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH
***************
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
VÀ XÃ HỘI
TIỂU DỰ ÁN: SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP
HỒ PHÚ VINH, TP. ĐỒNG HỚI
DỰ ÁN: SỬA CHỮA VÀ NÂNG CAO AN TOÀN ĐẬP
(DRSIP/WB8)
QUẢNG BÌNH, 5 - 2015
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG BÌNH
***************
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
VÀ XÃ HỘI
TIỂU DỰ ÁN: SỬA CHỮA VÀ NÂNG CẤP
HỒ PHÚ VINH, TP. ĐỒNG HỚI
DỰ ÁN: SỬA CHỮA VÀ NÂNG CAO AN TOÀN ĐẬP
(DRSIP/WB8)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
2.2.3.Biện pháp thi công......................................................................................13
2.2.4.Các công trình phụ trợ...............................................................................14
2.3. Tiến độ thực hiện........................................................................................16
PHẦN 3.KHUNG CHÍNH SÁCH, THỂ CHẾ VÀ CÁC QUI ĐỊNH.....................18
3.1. Khung chính sách, luật và các qui định của chính phủ Việt Nam..........18
3.1.1.Khung chính sách về đánh giá tác động môi trường..................................18
3.1.2.Khung chính sách về an toàn đập...............................................................18
3.1.3.Khung chính sách liên quan đến thu hồi đất và Tái định cư.......................19
3.2. Các chính sách an toàn của World Bank..................................................19
PHẦN 4.HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ XÃ HỘI VÙNG DỰ ÁN.................21
iii
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
4.1. Môi trường tự nhiên...................................................................................21
4.1.1.Điều kiện tự nhiên......................................................................................21
4.1.2.Môi trường nước........................................................................................24
4.1.3.Môi trường không khí.................................................................................26
4.1.4.Môi trường đất...........................................................................................28
4.2. Môi trường sinh học...................................................................................29
4.2.1.Quần thể thực vật.......................................................................................29
4.2.2.Quần thể động vật......................................................................................29
4.3. Môi trường kinh tế - xã hội và văn hóa – xã hội.......................................30
4.3.1.Đăc điểm chung..........................................................................................30
4.3.2.Đặc điểm của các hộ trong vùng dự án......................................................30
4.4. Phân tích giới..............................................................................................37
4.4.1.Phân công lao động theo giới.....................................................................37
4.4.2.Giáo dục.....................................................................................................37
7.2.2.Dự toán kinh phí cho việc giảm thiểu các tác động MT - XH...................100
7.3. Kế hoạch giám sát môi trường, xã hội (ESMoP)....................................101
7.3.1.Chương trình giám sát môi trường...........................................................101
7.3.2.Chương trình giám sát xã hội...................................................................110
7.3.3.Kinh phí thực hiện giám sát môi trường và xã hội....................................110
7.3.4.Báo cáo giám sát......................................................................................111
7.4. Tổ chức thực hiện ESMP..........................................................................113
7.4.1.Trách nhiệm các tổ chức liên quan...........................................................113
7.4.2.Đánh giá những tồn tại của việc quản lý Môi trường – Xã hội và năng lực
quản lý đập........................................................................................................115
7.4.3.Chương trình hỗ trợ nâng cao năng lực và nhận thức..............................116
7.5. Đánh giá sự cần thiết phát triển cộng đồng............................................116
7.5.1.Nâng cao năng suất cây trồng..................................................................116
7.5.2.Truyền thông cộng đồng...........................................................................117
PHẦN 8.THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN....118
8.1. Tham vấn cộng đồng.................................................................................118
8.1.1.Mục tiêu của việc tham vấn cộng đồng trong lập báo cáo ESIA..............118
8.1.2.Tổng hợp kết quả tham vấn cộng đồng như sau.......................................118
8.2. Tham vấn đánh giá tác động xã hội.........................................................119
8.2.1.Tóm tắt các hoạt động tham vấn cộng đồng cho việc đánh giá tác động xã
hội 119
8.2.2.Tóm tắt các phản hồi nhận được từ tham vấn cộng đồng trong quá trình
chuẩn bị ESIA....................................................................................................120
8.2.3.Cam kết của chủ đầu tư............................................................................121
8.3. Tham vấn Đánh giá Tác động Môi trường.............................................121
8.3.1.Tóm tắt các hoạt động tham vấn cộng đồng đã triển khai trong quá trình
chuẩn bị ESIA....................................................................................................121
8.3.2.Tóm tắt các phản hồi nhận được từ tham vấn cộng đồng trong quá trình
chuẩn bị ESIA....................................................................................................124
v
Bảng 4-9 Phân phối dòng chảy năm ứng với tần suất 89,1%.................................24
Bảng 4-10 Thống kê lượng nước đến và lượng nước dùng tại hồ Phú Vinh..........24
Bảng 4-11 Vị trí điểm quan trắc môi trường nước mặt..........................................24
Bảng 4-12 Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước mặt.............................25
Bảng 4-13 Vị trí điểm quan trắc môi trường nước ngầm khu vực TDA................26
Bảng 4-14 Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước ngầm khu vực dự án.26
Bảng 4-15 Vị trí điểm quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn..........................27
Bảng 4-16 Hiện trạng chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn........................27
Bảng 4-17 Vị trí điểm quan trắc môi trường đất khu vực dự án............................28
Bảng 4-18 Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất khu vực dự án..............28
Bảng 4-19 Thông tin chung về tình hình dân số khu vực dự án năm 2014............31
Bảng 4-20 Nghề nghiệp chính của người lao động...................................................31
Bảng 4-21: Mức thu nhập của các hộ dân................................................................32
Bảng 4-22: Mức sống của các hộ trong mẫu khảo sát.............................................33
Bảng 4-23: Trình độ học vấn.....................................................................................33
Bảng 4-24 Các loại nhiên liệu sử dụng trong đun nấu............................................34
Bảng 4-25 Tình hình sử dụng tiện nghi sinh hoạt....................................................35
Bảng 4-26: Cơ sở vật chất khám chữa bệnh............................................................35
Bảng 4-27: Kết quả điều tra tình hình sức khỏe của các hộ được khảo sát...........36
Bảng 4-28: Kết quả điều tra nguồn thông tin về bệnh HIV/AIDS.........................36
Bảng 4-29:Tham gia hoạt động gia đình..................................................................37
Bảng 4-30:Tham gia công việc cộng đồng................................................................39
Bảng 5-31 Nguồn, đối tượng và quy mô tác động trong giai đoạn chuẩn bị..........44
vii
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
Bảng 5-32 Diện tích đất thu hồi vĩnh viễn................................................................45
Bảng 8-62 Ý kiến phản hồi về các vấn đề xã hội....................................................120
Bảng 8-63 Thời gian và thành phần tham vấn ESIA............................................121
viii
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
Bảng 8-64 Nội dung tham vấn môi trường.............................................................123
Bảng 8-65 ý kiến phản hồi về các vấn đề môi trường............................................124
ix
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
DANH MỤC HÌNH
Hình 2-1 Vị trí địa lý hồ Phú Vinh..............................................................................7
Hình 2-2 Một số ảnh hiện trạng hồ Phú Vinh............................................................8
Hình 2-3 Tuyến đường vận chuyển và một số vị trí cung cấp vật liệu xây dựng. .16
Hình 4-4 Sơ đồ vị trí quan trắc hiện trạng môi trường không khí, nước và đất...29
Hình 7-5 Sơ đồ tổ chức thoát nước tại công trường khu vực Dự án......................93
Hình 7-6 Sơ đồ vị trí quan trắc trong giai đoạn xây dựng....................................109
Hình 7-7 Sơ đồ vị trí quan trắc trong giai đoạn vận hành....................................110
x
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
NĐ-CP
NĐ
NHTG
NN&PTNT
NTTS
O&M
OP/BP
PMU
PoE
PPMU
PSC
QCVN
QĐ-BTNMT
Bị ảnh hưởng
Báo cáo
Báo cáo kế hoạch
Ban giám sát cộng đồng
Ban quản lý Tiểu dự án
Bảo vệ môi trường
Bộ Y tế
Công ước quốc tế về buôn bán động vật hoang dã
Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Dự ản Cải tạo và Nâng cao An toàn đập
Hội đồng Thẩm định An toàn đập Quốc gia
Đánh giá Tác động Môi trường
Qui tắc môi trường thực tiễn
Đánh giá Tác động Môi trường (viết tắt của tiếng anh)
Khung Quản lý Môi trường Xã hội (viết tắt của tiếng anh)
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
QĐ-BYT
QĐ-TTg
QH
QLDA
QLMT
TDA
TĐC
TN&MT hoặc TNMT
TOR
TT-BTNMT
UBMTTQ
UBND
VB
VHTTDL
VP UBND
WB
WHO
WUA
Quyết định của Bộ Y tế
Quyết định của Thủ tướng Chính Phủ
Quốc Hội
Quản lý Dự án
Quản lý Môi trường
Tiểu dự án
Tái định cư
Tài Nguyên và Môi trường
Đập phụ tả: Đập được xây dựng bằng đất đồng chất với chiều cao 28,8m, chiều
dài 1259 m. Đỉnh đập ở cao độ +25,4m; chiều rộng 6,0m;
-
Đập phụ hữu: Đập được xây dựng bằng đất đồng chất với chiều cao 28,9m,
chiều dài 400 m. Đỉnh đập ở cao độ +25,5m; chiều rộng 5,0m;
-
Tràn xả lũ: Chiều rộng Btr = 18,0m; kết cấu đá xây bọc BTCT; nối tiếp bằng
dốc nước và tiêu năng bằng bể; Qx1% = 380m3/s;
-
Công lấy nước: bố trí tại phía tả đập chính bằng bê tông cốt thép kích thước
b×h = 1,2×1,6 m. Hình thức cống là cống hộp có tháp van điều khiển phía
thượng lưu;
2
Mục đích chính của việc cải tạo nâng cao an toàn đập và hồ chứa là: (i) Đảm
bảo an toàn, ổn định cho công trình khi vận hành khai thác ; (ii) Chống lũ cho thành
phố Đồng Hới và (iii) Đảm bảo cung cấp nước cho 1672 ha đất nông nghiệp và cung
cấp nước sinh hoạt cho người dân thành phố Đồng Hới với công suất
18.000m3/ngày/đêm. Dự án “Sửa chữa và nâng cấp hồ chứa nước Phú Vinh, tỉnh
Quảng Bình” đã được đề xuất thực hiện với sự tài trợ của Ngân hàng Thế giới, nằm
trong dự án Sửa chữa và Nâng cao An toàn đập (DRSIP).
3
Do thời gian khai thác đã lâu, công trình đã xuống cấp nghiêm trọng. Các vấn
lý.
5
Tác động môi trường xã hội và các biện pháp giảm thiểu: Việc triển khai dự
án sẽ đem lại lợi ích to lớn cho cộng đồng địa phương như: (i) ổn định cấp nước, tạo
điều kiện sản xuất, cải thiện đời sống của người dân; (ii) nâng cao an toàn đập giúp
người dân khu vực hạ du yên tâm sinh sống, sản xuất; (iii) cải thiện cảnh quan, hệ sinh
thái khu vực hồ và điều kiện vi khí hậu. Tuy nhiên, quá trình thực hiện dự án sẽ có một
số tác động tiêu cực tiềm tàng và rủi ro về môi trường tự nhiên và xã hội liên quan tới:
(i) thu hồi đất và GPMB, (ii) thi công xây dựng, và (iii) vận hành hồ chứa.
6
TDA không làm hạ thấp mực nước hồ. Đê quai sẽ được xây dựng xung quanh
vị trí cống lấy nước mới vào mùa khô do đó việc cấp nước tưới vẫn diễn ra bình
thường trong quá trình thi công cống lấy nước mới.
7
TDA được thực hiện sẽ nâng cao trình đỉnh đập từ +24,2m lên +25,0m bởi vì:
theo thiết kế hồ trước đây không tính toán tần suất lũ kiểm tra, tuy nhiên theo khuyến
cáo của WB và sổ tay an toàn đập, đơn vị tư vấn thiết kế tính toán an toàn đập theo tần
suất lũ kiểm tra 0,01% cho kết quả:
Z0,01% = +24,8m > Zđđ = +24,2m
8
Do đó nếu không nâng cao trình đỉnh đập thì lũ sẽ tràn qua đỉnh đập đất gây
mất an toàn. Khi nâng đập từ Z=+24,2m lên Z=+25,0m thì chiều dài đỉnh đập kéo dài
từ 1776m lên 1853m; Cao trình đỉnh tường chắn sóng cũng được nâng lên thêm 0,8m
(độ cao tường chắn sóng giữ nguyên). Như vậy việc nâng cao trình đỉnh đập, tăng
chiều dài đập chính chỉ nhằm mục đích nâng cao an toàn đập mà không làm tăng mực
nước hay dung tích hồ.
9
Sau khi dự án hoàn thành sẽ phục hồi diện tích tưới từ 1672 ha lên 2825 ha
(tăng 1153 ha). Nếu như diện tích tưới tăng thêm 1153 ha thì lượng thuốc BVTV dự
xiv
lượng khoảng 50.000 m3, nằm tại thôn Thuận Phong với khoảng cách vận chuyển
khoảng 1,5km. Các vật liệu xây dựng khác được mua từ các cơ sở cung cấp vật liệu
trong phạm vi thành phố Đồng Hới. Giai đoạn chuẩn bị giải phòng mặt bằng cần huy
động khoảng 20-30 công nhân trong thời gian ngắn (1 tháng). Số lượng công nhân tập
trung tại công trường vào thời kì cao điểm thi công là khoảng 40 người. 24 đơn vị máy
móc sẽ được sử dụng để phục vụ cho công tác thi công, bao gồm máy đào, máy ủicông suất 108 CV, máy trộn, máy đầm bê tông, máy khoan lỗ, máy đầm rung tự hành,
ô tô tự đổ, ô tô tưới nước, máy phát điện.
14
Quá trình thi công công trình của dự án có khả năng làm phát sinh các tác động
tiêu cực đến môi trường tự nhiên (gia tăng ô nhiễm không khí, nước, đất, tiếng ồn, độ
rung,…) và môi trường xã hội (ùn tắc giao thông, ảnh hưởng đến an sinh xã hội,…).
Tuy nhiên các tác động này chỉ mang tính cục bộ, tạm thời, ảnh hưởng trong phạm vi
nhỏ và có thể phòng ngừa/giảm thiểu thông qua:
-
Đảm bảo tuân thủ Kế hoạch quản lý môi trường xã hội được lập cho dự án;
-
Tham vấn với chính quyền và người dân địa phương từ giai đoạn chuẩn bị dự
án và tiếp tục duy trì trong suốt quá trình thi công dự án;
xv
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
-
Giám sát chặt chẽ việc thực hiện dự án.
Lên kế hoạch và thực hiện đầy đủ Chương trình tham vấn cộng đồng trong suốt
quá trình thực hiện Tiểu dự án.
17
Trách nhiệm: Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi (CPO) chịu trách
nhiệm giám sát tổng thể dự án và giám sát tiến độ thực hiện dự án: “Sửa chữa và
nâng cấp hồ chứa nước Phú Vinh – tỉnh Quảng Bình”, bao gồm cả việc thực hiện
các biện pháp bảo vệ môi trường như đề xuất của ESMP.
18
Ban Quản lý Khai thác Công trình Thuỷ lợi Quảng Bình có trách nhiệm chuẩn
bị thông tin mời thầu chi tiết, lựa chọn nhà thầu hợp lý, soạn thảo hợp đồng đảm bảo
thực hiện có hiệu quả và giám sát chặt chẽ ESMP của dự án. Nhà thầu chịu trách
nhiệm thực thi dự án theo kế hoạch đã đề ra, báo cáo chi tiết định kỳ lên CPO. CPO
chịu trách nhiệm liên kết chặt chẽ với chính quyền địa phương nhằm đảm bảo hiệu quả
tham vấn và thúc đẩy hiệu quả các biện pháp giảm thiểu. Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Quảng Bình sẽ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện các chính sách liên quan
đến môi trường theo quy định của Chính phủ Việt Nam. Sau khi công trình đưa vào sử
dụng, đơn vị vận hành sẽ chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng và định kỳ kiểm tra các
hạng mục công trình.
19
Phân bổ kinh phí: Dự án sử dụng nguồn vốn ODA và vốn đối ứng của chính
phủ Việt Nam, tổng mức đầu tư: 110.052.924.000 VNĐ.
20
Chi phí thực hiện ESMP:
xvi
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
PHẦN 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN
1.1. Tổng quan về dự án
22
Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập Việt Nam DRASIP” có mục tiêu dự
kiến sẽ nâng cao sự an toàn của đập và các công trình liên quan, cũng như sự an toàn
của người và cơ sở hạ tầng kinh tế-xã hội của các cộng đồng hạ du như đã được xác
định trong Nghị định 72 về quản lý an toàn đập tại Việt Nam. Các hợp phần của dự án
bao gồm:
Hợp phần 1: Khôi phục an toàn đập (chi phí dự kiến là 385 triệu US$)
23
Hợp phần này nhằm nâng cao an toàn công trình thông qua các hoạt động cải
tạo đập. Bao gồm: i) Thiết kế chi tiết, giám sát và kiểm soát chất lượng của việc cải tạo
công trình và cơ sở hạ tầng liên quan; (ii) cải tạo công trình, bao gồm đập và công
trình liên quan, thiết bị vận hành và điều khiển, lắp đặt thiết bị quan trắc tại đầu mối và
giám sát an toàn; (iii) lập Quy trình vận hành và bảo trì đập, Kế hoạch sẵn sàng ứng
phó khẩn cấp.
Hợp phần 2: Quản lý an toàn đập (chi phí dự kiến 60 triệu US$)
24
Mục tiêu của hợp phần này là cải thiện việc lập quy hoạch và khung thể chế về
quản lý an toàn đập bao gồm cả đập thủy lợi và thủy điện theo Nghị định về quản lý an
toàn đập. Hợp phần này sẽ bao gồm hỗ trợ về: i) mạng lưới quan trắc thủy văn và hệ
thống thông tin; ii) kế hoạch quản lý lũ lụt tổng hợp và cơ chế phối hợp vận hành; iii)
tăng cường thể chế và pháp lý và iv) nâng cao năng lực vận hành hồ đập tổng hợp toàn
lưu vực, kế hoạch sẵn sàng ứng phó khẩn cấp. Hợp phần này sẽ hỗ trợ Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công thương, Bộ Tài nguyên và Môi trường trong
việc thực hiện các công tác hỗ trợ kĩ thuật cho chương trình Quốc gia, hoàn thiện thể
chế cơ chế phối hợp và thực hiện giữa các Bộ, ngành, địa phương và các cấp có liên
số đập có chiều cao dưới 15m hoặc có dung tích thiết kế nhỏ hơn 3 triệu m3, 10% là
các đập lớn, hầu hết có kết cấu là đất đắp. Danh sách các đập thuộc hợp phần này có
thể được thay đổi bởi sự rà soát, đánh giá rủi ro hàng năm, các đập có nguy cơ rủi ro
thấp nhất sẽ được thay thế của các đập gặp sự cố khẩn cấp thuộc Hợp phần 4. Dự kiến
khoảng 12 hồ đập thuộc 11 tỉnh trong tổng số 31 tỉnh được rà soát có nguy cơ mất an
toàn cao và đạt mục tiêu về tính sẵn sàng để đầu tư ngay năm thứ nhất của dự án.
Bảng 1-1 Danh mục 12 đập được đề xuất thực hiện trong năm đầu tiên.
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên hồ
Ngòi Là 2
Hồ Ban
Đại Thắng
Khe Chè
Đồng Bể
Khe Gang
Khe Sân
Phú Vinh
Đập Làng
Thạch Bàn
Bắc
Đạ Huoai
Tuyên Quang
Phú Thọ
Hòa Bình
Quảng Ninh
Thanh Hóa
Nghệ An
Nghệ An
Quảng Bình
Quảng Ngãi
Bình Định
1973
1970
1960
1986
1991
1991
1980
1992
1978
1978
360
150
90
213
255
1998
8.120
73,00
40,0
Lâm Đồng
1993
23.000
30,25
27,5
29
Thời gian thực hiện dự án dự kiến trong vòng 6 năm- từ 1/12/2015 đến
1/12/2021. Bản thảo đánh giá tác động môi trường và xã hội (ESIA) của tiểu dự án
năm đầu và Khung quản lý xã hội và môi trường (ESMF) sẽ hoàn thiện và công bố vào
12/5/2015. Đánh giá tác động môi trường cho các tiểu dự án năm tiếp theo sẽ dựa trên
báo cáo cho các TDA năm đầu và theo Khung quản lý môi trường xã hội (ESMF) đã
được đồng ý bởi Chính phủ Việt Nam và ngân hàng thế giới.
2
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
Mô tả các tác động theo định lượng, về chi phí và lợi ích môi trường. Gán giá
trị kinh tế nếu có thể.
b) Phương pháp đánh giá tác động Xã hội
-
Để đảm bảo tất cả các tác động tiềm năng có thể được xác định trong quá trình
chuẩn bị dự án, báo cáo đánh giá xã hội đã được tiến hành thông qua hàng loạt
các cuộc tham vấn với các bên khác nhau liên quan dự án. Một phần quan trọng
được quan tâm là cấp hộ gia đình, những người BAH tiềm năng bởi dự án (cả
tích cực và tiêu cực). Các kỹ thuật đánh giá được thực hiện để lập SA này bao
gồm 1) xem xét các dữ liệu thứ cấp, 2) quan sát thực địa; 3) các cuộc thảo luận
nhóm tập trung/họp cộng đồng, 4) phỏng vấn sâu, và 5) khảo sát các hộ gia đình
(Xin xem Phụ lục B1. về cách lấy mẫu). Tổng cộng 75 người đã tham gia trả lời
để đánh giá tác động xã hội cho tiểu dự án này, trong đó có 60 người dân xã
Thuận Đức và phường Đồng Sơn tham gia cuộc khảo sát hộ gia đình (định
3
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
-
-
lượng), và 39 người (bao gồm 15 cán bộ địa phương và 24 người đại diện cho
các hộ bị ảnh hưởng) tham gia vào các nhóm thảo luận nhóm tập trung, các
cuộc họp cộng đồng, phỏng vấn sâu (chất lượng).
Trong PHẦN 4., chúng tôi sẽ trình bày những kết quả đánh giá kinh tế xã hội
tại khu vực thực hiện Tiểu dự án , bao gồm cả các kết quả của phân tích giới.
trực tiếp, giấn tiếp và hưởng lợi) tại xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn, 15
lãnh đạo địa phương cấp xã/phường và cấp thành phố.
Phương pháp thống kê: Thu thập, xử lý và phân tích: (i) các số liệu khí tượng,
thuỷ văn, môi trường trong nhiều năm tại khu vực dự án; (ii) Các báo cáo và số
liệu về kinh tế xã hội, giới trong 3 năm liên tiếp của xã Thuận Đức, phường
Đồng Sơn và thành phố Đồng Hới.
Phương pháp kế thừa: Kế thừa các kết quả nghiên cứu của các dự án có liên
quan.
Phương pháp chuyên gia: đơn vị tư vấn đã tham gia và tổ chức các cuộc họp,
các buổi tiếp xúc để lấy ý kiến về việc đề xuất các biện pháp giảm thiểu các tác
động tiêu cực của Tiểu dự án của các chuyên gia Môi trường, chuyên gia Xã
hội học, chuyên gia An toàn đập, chuyên gia Giới
Phương pháp tổng hợp phân tích xây dựng báo cáo: Phân tích, tổng hợp các tác
động của dự án đến các thành phần của môi trường tự nhiên và kinh tế xã hội
khu vực thực hiện dự án.
4
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
-
-
-
Phương pháp đánh giá nhanh: Sử dụng các hệ số ô nhiễm của tổ chức Y tế Thế
giới (WHO) nhằm ước tính thải lượng và dự báo ô nhiễm.
Phương pháp so sánh: Đánh giá các tác động bằng cách so sánh với các quy
-
Đảm bảo an toàn, ổn định cho công trình;
Giảm lũ cho hạ du (khu vực thành phồ Đồng Hới);
Tưới cho nông nghiệp:
1672 ha;
Phục hồi khả năng cấp nước phục vụ cho hoạt động công nghiệp, sinh hoạt của
thành phố Đồng Hới: 18.000 m3/ngày/đêm.
2.1.3. Chủ đầu tư
39
Chủ đầu tư Tiểu dự án: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng
Bình.
40
Cơ quan thực hiện dự án: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng ngành Nông nghiệp
và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Bình.
41
Người đại diện: Ông Nguyễn Văn Tuynh
Chức vụ: Phó giám đốc
Địa chỉ: Số 195 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 052 – 382 - 8352
Fax: 052 – 382 - 3361
2.1.4. Địa điểm thực hiện Tiểu dự án
42
Hồ Phú Vinh nằm trên xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn, thành phố Đồng
Hình 2-1 Vị trí địa lý hồ Phú Vinh
44
Dưới đây là một số hình ảnh ghi lại hiện trạng khu vực tiến hành xây dựng
TDA
7
Báo cáo đánh giá tác động MT-XH tiểu dự án“Sửa chữa và nâng cấp hồ Phú
Vinh, TP Đồng Hới”
Đỉnh đập chính
Mái thượng lưu đập chính
Tràn xả lũ
Đầu ra của cống lấy nước
Kênh chính
Tường chắn sóng
Hình 2-2 Một số ảnh hiện trạng hồ Phú Vinh
45
Vùng BAH của dự án bao gồm một phần diện tích dưới chân đập thuộc Thôn
Thuận Hà (xã Thuận Đức), Tiểu khu 10 và Tiểu khu Cồn Chùa (phường Đồng Sơn).
46
Vùng hưởng lợi của dự án bao gồm thành phố Đồng Hới và các xã lân cận như: