BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2
Kiểm tra bài cũ:
Bài 1/ Viết các số đo độ dài theo mẫu:
75
75
m 1
m
2m 15 cm = 2m +
100
100
15
15
a/ 1m 75cm = 1m +
m2
m
100
100
36
36
m5
m
b/ 5m 36 cm = 5m +
100
100
TaiLieu.VN
Tìm hai số đó ?
BÀI GIẢI:
Sơ đồ: Số bé
Số lớn
121
?
?
Theo sơ đồ , tổng số phần bằng nhau là: 5+ 6= 11( phần )
Số bé là: 121 : 11 x 5 = 55
Số lớn là: 121 – 55 = 66
TaiLieu.VN
Đáp số : 55 và 66
5
6
Bài toán 2/ Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là
3
5
Tìm hai số đó?
Sơ đồ:
Bài giải:
?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 3 = 2 ( phần )
Số bé là; 192 : 2 x 3 = 288
Số lớn là: 288 + 192 = 480
Đáp số : 288 và 480
TaiLieu.VN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.
* Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
, ta làm như thế nào ?
* Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
, ta làm như thế nào?
TaiLieu.VN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.
Luyện tập:
Bài 1/
7
a) Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng số thứ
9
hai. Tìm hai số đó.
b) Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất
hai.Tìm hai số đó.
TaiLieu.VN
Cách 2
Tổng số phần bằng nhau là; 7 + 9 = 16 ( phần )
Giá trị một phần: 80 : 16 = 5
Số thứ nhất là: 5 x 7 = 35
Số thứ hai là: 5 x 9 = 45
TaiLieu.VN
Đáp số : 35 và 45
Bài 1/ b)
Sơ đồ:
Số thứ nhất
Số thứ hai
TaiLieu.VN
55
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 4 = 5
Số thứ nhất là: 55 : 5 x 9 = 99
Số thứ hai là: 99 – 55 = 44
Đáp số : 99 và 44
Cách 2
Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 4 = 5
Sơ đồ:
Số học sinh nữ
Số học sinh nam
9 học sinh
Học sinh lớp 5A ?
?
* Lớp 5 A có số học sinh nữ gấp 2 lần số học sinh nam và
hơn số học sinh nam là 9 em. Tính số học sinh lớp 5 A ?
TaiLieu.VN
TaiLieu.VN