SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
CẤP THCS NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 12/4/2017
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Cho x
3
10 6 3 ( 3 1)
62 5 5
. Tính giá trị của P 12x 2 + 4x – 55
2017
.
Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt
x 2 ; y2 thỏa mãn điều kiện x 1 y2 x 2 y1 3 0 .
x 1 ; y1
và
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho a + b 2 chia hết cho a 2 b 1 .
b) Cho ba số th c a, b, c dương Chứng minh r ng:
a3
a3 b c
3
b3
b3 c a
3
c3
c3 a b
Chú ý:
Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
Tổng điểm bài thi: 10 điểm .
Đáp án
Bài
Điểm
1a) (1,0 điểm)
Ta có :
10 6 3
3
3 1 3 ( 3 1)3
0,25
3 1
6 2 5 5 ( 5 1)2 5
2017
1b) (1,0 điểm)
Với điều kiện a 0; a 1 thì:
M
Bài 1
(2 điểm)
M
a 1
a
a a 1
a 1a a 1
a a 1 a 1
a 1 a 1
a 1 a a 1
0
Ta thấy với 0 a 1 a a 1 0
2
6 a
a 1 3 a
2
2
a 1
Để N có giá trị nguyên thì N = 1.
6 a
1
a
2
a
1
a 4 a 1 0
a 32
a 7 4 3 (tháa m·n)
x1 x 2 2m
2
x1x 2 m m 6
Ta có:
x1 x 2 8 x12 x 2 2 2 x1x 2 64
x1 x 2
2
0,25
0,25
2x1x 2 2 x1x 2 64 (1)
Trường hợp 1:
Nếu x1 và x 2 cùng dấu thì:
m 6
x1x 2 0 2
m m 6 m 2 m 3 0
6 m 2
(*)
y x
Ta có (1) x3 y2 x 2 y2 2x 2 y 2xy 3x 3 0
(x 1) x 2 y 2 2xy 3 0
x 1
2
xy 1 2 0 V« lý
Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được y2 y 3m 1 0 (3)
Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì:
1
1 4 3m 1 0 12m 3 0 m
4
Theo đề bài: x 1 y2 x 2 y1 3 0 4 y1 y2 y1y2 0 (4)
do x1 x 2 1.
1
Với m theo hệ thức Vi-ét cho phương trình (3) ta có :
4
0,25
0,25
0,25
0,25
(2 điểm)
0,25
Với a = 1 Thay vào (3) ta được: (m – 1)(b – 1) = 2.
m 1 2
b 2 k.a 2 5 a 1
b 1 1
m 1 1
b 3 k.a 2 5 a 1
b 1 2
Vậy, trường hợp này ta được hai cặp a = 1; b = 2 và a = 1; b = 3
b 1
Với a = 2 và k = 1 Thay vào (3) ta có: (m – 1)(b – 1) = 0
.
m 1
Khi b = 1, ta được: a = 2, b = 1
Khi m = 1: từ (1) suy ra a + k = b b = 3.
Khi đó: a = 2, b = 3
Vậy có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn là: (1; 2), (1; 3), (2; 3), (2; 1)
3b) (1,0 điểm)
Với x là
dương áp d ng bất đ ng thức auchy ta có:
x 1 x2 x 1 x2 2
1
bc
1
a
3
2
bc
2
a
2
2a 2
b c
2
2a
0,25
b3 a c
b2
2
(2)
a b2 c2
3
c3
c3 a b
3
0,25
c2
(3)
a 2 b2 c2
Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được:
a3
a3 b c
3
D
K
I
E
N
Bài 4
(3 điểm)
O
C
d
4a) (1,5 điểm)
Gọi I là trung điểm của BC suy ra IO BC
ABN đồng dạng với ANC (Vì ANB ACN , CAN chung)
AB AN
AB.AC = AN2 .
AN AC
ANO vuông tại N, đường cao NH nên AH AO = AN2
AB.AC = AH.AO (1)
AHK đồng dạng với AIO (g.g)
AH AK
MQ QH 2DQ
MP 1 ME
.
ME = 2 MP P là trung điểm ME.
MQ 2 MQ
Bài 5 (1,0 điềm)
Giả sử A = a1;a 2 ;a 3; ...;a 21 với a1; a 2 ; a 3; ...; a 21 và
Bài 5
(1 điểm)
a1 a 2 a 3 ... a 21 .
Theo giả thiết ta có a1 a 2 a 3 ... a11 a12 a13 ... a 21
a1 a12 a 2 a13 a 3 ... a 21 a11 (1)
Mặt khác với x; y Z và nếu y x thì y x 1
a12 a 2 10, a13 a 3 10,...,a 21 a11 10 (2)
Nên từ (1) suy ra a1 10 + 10 + ... +10 = 100
mà a1 nhỏ nhất và 101 A a1 =101
Ta có
101 a12 a 2 a13 a 3 ... a 21 a11 100
a12 a 2 a13 a 3 ... a 21 a11 100 .
Kết hợp với (2)
a12 a 2 a13 a 3 ... a 21 a11 10 (3)
10 a12 a 2 (a12 a11 ) (a11 a10 ) ... (a 3 a 2 ) 10
a12 a11 a11 a10 ... a 3 a 2 1 (4)
Ta có a1 =101 mà 102 A a 2 102