Chửa ngoài tử cung triệu chứng chẩn đoán và điều trị Đề cương sản tổng hợp - Pdf 42

Cõu 86: GEU: triu chng, chn oỏn v x trớ.
I.




-

i cng.
GEU là trờng hợp trng c th tinh, nhng lm t v phỏt trin ngoi bung t cung.
noãn sau khi thụ tinh ko làm tổ và phát triển ở trong buồng TC mà phát triển ở bên ngoài
buồng TC
Vị trí của GEU
Vòi trứng: hay gặp nhất (> 90%). Tuỳ theo vị trí của phôi làm tổ trên đoạn nào của vòi
trứng, chia ra CNTC ở kẽ, CNTC ở eo, CNTC ở bóng, CNTC ở loa.
Buồng trứng: ít gặp hơn
Trong ổ bụng: rất ít gặp
ống cổ TC: rất hiếm gặp, nhng rất nguy hiểm và chảy máu dữ dội
GEU dù ở vị trí nào cũng là một tai biến về thai nghén có thể gây tử vong cho ng ời bệnh.
Vì vậy, GEU cần đợc phát hiện sớm và gửi đi đtrị sớm ở cơ sở có k/năng PT.

II.
Triu chng.
II.1. Lõm sng:
C nng:
Ri lon kinh nguyt: tt kinh, hoc chm kinh vi ngy (thng gp) hoc cú RL

kinh nguyt (hnh kinh sm hoc ỳng k nhng ớt v kộo di).
Triu chng cú thai: buồn nôn, nôn, lợm giọng, vú căng.
Ra mỏu AD :
L tr/c ph bin.

 Bụng chướng trong trường hợp vỡ ngập máu OB.
 ấn đau tức vùng hạ vị, phần trên rốn bt.
 Trường hợp vỡ ngập máu OB có bh HCCMTOB: bụng chướng, CUPM,
gõ đục vùng thấp…
+ Đặt mỏ vịt:
 AD tím.
 CTC tím, đóng kín, có ít máu đen chảy ra từ lỗ CTC.
+ Thăm AD + sờ nắn bụng:
 Âm đạo có máu đen.
 CTC mềm.
 TC mềm, hơi to hơn bt nhưng ko tương xứng tuổi thai.
 Cạnh TC có thể sờ thấy khối nề, ranh giới ko rõ, di động hoặc ấn đau
 Túi cùng sau:đầy, rất đau nếu có rỉ máu vào túi cùng Douglas.
 Có máu đen theo găng.
 Trường hợp vỡ ngập máu ổ bụng: di động TC đau, TC như bồng bềnh
trong nước)
II.2. Cận lâm sàng:
− hCG:
+ Test nhanh Quickstick (+) nếu thai còn sống.
+ Định lượng βhCG trong máu: thấp hơn chửa thường.

Theo dõi trong 48h: tăng lên ít hoặc ko tăng.
+ Định lượng và td beta hCG trong máu:
 Có giá trị và chính xác hơn.
 Trong 3 th đầu có thai beta hCG tăng gấp đôi trong 48h.
 Trong GEU hCG thường thấp hơn, td hCG trong vòng 2 ngày tăng lên ít hoặc ko
tăng, giảm + SA giúp cho cđ.
− Siêu âm (> 6 t):
+ Ko thấy h/a túi ối, âm vang thai trong buồng TC ở 1 bn hCG(+). Chú ý phân biệt
máu tụ và màng rụng trong TC giống h/a túi ối hay thai chết lưu.

+ TC to, mm, tng xng vi tui thai, ko cú khi cnh TC.
+ Nu ang sy thỡ mỏu ti, s lng nhiu.
+ Sau sy: no BTC thy rau thai, GPB thy h/a ngoi sn mc v gai rau.
b. Viờm rut tha: dễ nhầm với GEU bên phải
Không có tr/ chứng có thai (tắt kinh, nghén,..), CTC, TC bình thờng, HCG(
Tr/ chứng nhiễm trùng rõ.
Đau khu trú hố chậu phải, có thể có p/ứ thành bụng.
ấn điểm MacBurney (+)
c. Viờm phn ph
Ging:
+ Đau bụng hạ vị âm ỉ.
+ Có khối cạnh tử cung.
+ Đôi khi cũng ra máu ÂĐ bất thờng.
Khác:
+ Không có tr/ chứng tắt kinh, chậm kinh, nghén.
+ Tr/ chứng nhiễm trùng rõ (khí h hôi, sốt nhẹ ...)
+ CTC, TC bình thờng.
+ Túi cùng bên dầy dính, ranh giới không rõ.
+ Thờng thấy khối nề ở cả hai bên vòi trứng.
+ CTM: BCĐNTT cao. HCG (-)
+ Điều trị = KS, chờm mát, các tr/ chứng giảm rõ.
d. Khi u bung trng.
Không có dấu hiệu của có thai (tắt kinh, nghén)
CTC, TC bình thờng, XN hCG (-)
Thăm ÂĐ kết hợp với nắn bụng thấy: TC không to, cạnh TC có khối di động biệt

lập với TC
SÂ chẩn đoán xác định u buồng trứng.
e. Viờm hoc si tit niu.
khụng cú triu chng cú thai, hCG (-).

TC to tơng xứng với tuổi thai
SÂ: túi ối, âm vang thai, hoạt động của tim thai trong buồng TC
Các tr/ chứng về tiết niệu: tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu khó.
SÂ, chụp UIV thấy sỏi tiết niệu.
6 .Vỡ nang Degraff


Giống: Ra máu ÂĐ bất thờng, đau bụng



Khác: Ko chậm kinh, nghén
CTC, TC bình thờng, hCG (-)
SÂ: không nhìn thấy hình ảnh khối chửa.
Nếu trờng hợp khó thì kết hợp soi ổ bụng để chẩn đoán
7 .Thai chết lu
8 .U xơ TC + có thai.
9 .Chửa trứng


Giống: tr/ch có thai, ra máu ÂĐ, đau bụng khi sắp sảy



Khác: TC to hơn tuổi thai, hCG tăng, SÂ có h/ảnh tuyết rơi

Th v ngp mỏu OB:
1 .Sảy thai băng huyết



hCG (-)
Có khối cạnh TC
Khác Không có tiền sử chậm kinh, nghén, HCG (-)
Khối trong hố chậu ranh giới rõ hơn, không đau.
SÂ: TC rỗng, kthớc bthờng, h/ ảnh UNBT
Chụp buồng tử cung thấy buồng tử cung bình thờng, TC bị đẩy sang một bên.
Vòi trứng bên có u nang bị kéo dài và giãn mỏng.
Soi ổ bụng để chẩn đoán xác định


2 .ứ nớc, ứ mủ VT
Giống: Đau tức vùng hạ vị, có dh chèn ép
Có khối cạnh TC
HCG (-)
Khác: TS viêm nhiễm phụ khoa (qua khám phụ khoa or thấy khí h hôi, ra nhiều)
Ko có TS chậm kinh, nghén
Khối u ranh giới rõ, di động kém
Nếu ứ mủ có thì có sốt rất cao
3 .áp xe ruột thừa (đám quánh ruột thừa)
Giống: Có khối cạnh TC, bên HC phải, hCG (-)
Khác: Ko có TS chậm kinh, nghén
Có tr/ch viêm nhiễm rõ: sốt cao, môi khô, lỡi bẩn
Đau HC phải, có p/ứng thành bụng, cảm ứng phúc mạc
CTM: BC tăng cao, chủ yếu ĐNTT
Đtrị KS các tr/ch giảm rõ rệt
4 .UXTC chảy máu
Giống: Có khối u vùng hạ vị, có dh chèn ép
Đau âm ỉ, kiểu nặng bụng, tức bụng vùng hạ vị
hCG (-)
Khác: Ko có TS chậm kinh, nghén

Cú th ct b khi cha ri ni tn tn nu vũi trng di (> 4cm).

IV.2.
iu tr NK:
C: ch ỏp dng chn lc cho 1 s TH: bn cha cú con v cỏc k:
+ Khi thai ngoi TC cha v.
+ Thai phỏt trin chm, tui thai < 5 tun.
+ Kớch thc thai nh, k khi cha < 4 cm. 3,5mm.
+ Cha thy tim thai trờn siờu õm.
+ Beta hCG < 6000mUI/ml 5000 UI
+ Dich bng < 100ml cựng < 5mm.
+ BN ko cú CC vi Methotrexat.

CC: cú tim thai, suy thn.


Thuc: MTX 20-40 mg, tiêm bắp, hoc tiêm trực tiếp vào khối chửa dới hớng dẫn của SÂ
2 lần cách nhau 48h.
Theo dừi:
+

Định lợng HCG sau 2 ngày phải giảm còn một nửa. Ngừng theo dõi khi nồng độ
hCG dới 10 mUI/ ml.

+

hCG ko gim, LS ra mỏu nhiu, phi m cp cu ngay.

Cõu hi:




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status