40 câu trắc nghiệm địa lý lớp 9 có đáp án - Pdf 42

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

40 câu trắc nghiệm địa lý lớp 9 có đáp án
Câu 1: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí.
A. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.
B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ.
C. Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.
D. Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.
Câu 2: Nghề thủ công của các dân tộc Thái, Tày là.
A. Làm đồ gốm.
B. Dệt thổ cẩm.
C. Khảm bạc.
D. Trạm trổ.
Câu 3: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.
A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.
C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.
D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.
Câu 4: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.
A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.
C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.
D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt,xã hội bất ổn.
Câu 5: Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.
A. Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp.
D. Mở rộng nền kinh tế đối ngoại.
Câu 6: Việc tăng cường xây dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đích.
A. Tăng cường nguồn nước tưới vào mùa khô.
B. Tăng năng xuất và sản lượng cây trồng.

D. Quan niệm “ Trời sinh voi, trời sinh cỏ” còn phổ biến.
Câu 12: Cơ cấu mùa vụ lúa nước ta thay đổi vì.
A. Có nhiều loại phân bón mới.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

B. Thời tiết thay đổi thất thường.
C. Lai tạo được nhiều giống lúa mới.
D. Nhiều đất phù sa màu mỡ.
Câu 13: Sự phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm có tác dụng.
A. Thúc đẩy sự tăng trường kinh tế.
B. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
D. Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước.
Câu 14: Hiện nay ngành dịch vụ Việt Nam phát triển khá nhanh vì.
A. Thu nhập của người dân ngày càng tăng.
B. Nền kinh tế Việt Nam đang mở cửa.
C. Hệ thống giao thông vận tải ngày càng mở rộng.
D. Trình độ dân trí ngày càng cao.
Câu 15: Để phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta cần phải có các điều kiện.
A. Trình độ công nghệ cao, lao động lành nghề, cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt.
B. Trình độ công nghệ cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C. Lao động lành nghề, nhiều máy móc hiện đại, giao thông phát triển.
D. Phát triển văn hóa, y tế, giáo dục, sơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt.
Câu 16: Loại hình giao thông vận tải đường biển nước ta phát triển khá nhanh vì.
A. Ngành đóng tàu biển của Việt Nam đang phát triển.
B. Nhiều cảng biển được xây dựng hiện đại.
C. Đường biển ngày càng hoàn thiện hơn.
D. Nền ngoại thương Việt Nam phát triển khá nhanh.

C. Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng.
D. Tăng cường công tác “Phủ xanh đất trống, đồi trọc”
Câu 22: Xây dựng thủy lợi là biện pháp hàng đầu thâm canh nông nghiệp nước ta nhằm.
A. Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cải tạo đất, nâng cao năng xuất.
B. Phát triển đa dang cây trồng, nâng cao năng xuất.
C. Nâng cao năng xuất cây trồng, mở rộng diện tích đất canh tác.
D. Cung cấp nước tưới - tiêu, cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác.
Câu 23: Trong sản xuất lương thực, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gặp khó khăn.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

A. Hiện tượng hoang mạc hóa, diện tích đồng bằng nhỏ hẹp.
B. Mật độ dân cư thấp, thiếu lao động.
C. Dân cư thiếu kinh nghiệm trồng lúa, mùa khô kéo dài.
D. Diện tích đất đồng bằng bị thu hẹp, đất nghèo chất dinh dưỡng.
Câu 24: Để tăng cường sức cạnh tranh sản phẩm cây công nghiệp trên thị truờng thế giới
nhà nước ta cần trú trọng.
A. Hoàn thiện công nghệ chế biến, đầu tư máy móc hiện đại.
B. Tăng cường các giống cây trồng cho năng suất cao.
C. Nâng cao năng lực các cơ sở chế biến, tạo ra chất lượng sản phẩm cao.
D. Đổi mới mẫu mã, tạo ra chất luợng sản phẩm cao.
Câu 25: Nước ta có dân số đông, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực - thực phẩm sẽ có ý
nghĩa quan trọng nhất.
A. Đảm bảo an ninh lương thực,
B. Thúc đẩy công nghiệp hóa.
C. Đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp.
D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu.
Câu 26: Trong giai đoạn hiện nay, chính sách phát triển công nghiệp có vai trò quan trọng
nhất là.

thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng.( %)
Tiêu chí

Năm
1995

1998

2000

2002

Dân số

100,0 103,5

105,6

108,2

Sản lượng lương thực

100,0 117,7

128,6

131,1

Bình quân lương thực theo đầu người



D. Có xu hướng giảm.

Câu 34.Dựa vào bảng số liệu cho thấy việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng
Sông Hồng có vai trò quan trọng.
A. Đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng.
B. Ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.
C. Đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.
D. Sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.
* Quan sát lược đồ sau (23.1 SGK lớp 9): Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ

Hình 23.1: Lược đồ tự nhiên vùng Bắc
Trung Bộ

Câu 35: Dựa vào lược đồ vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa.
A. Phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng.
B. Cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam của đất nước.
C. Thuận lợi khai thác kinh tế biển đảo.
D. Phát huy thế mạnh của các cửa khẩu sang đất nước Lào.
Câu 36: Quan sát lược đồ cho biết; vùng Bắc Trung Bộ có tiềm năng để phát triển các


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ngành kinh tế.
A. Khai thác chế biến khoáng sản.
B. Phát triển kinh tế đa ngành.
C. Phát triển ngành du lịch.
D. Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản.
Câu 37: Quan sát lược đồ cho biết: Đặc điểm địa hình vùng Bắc Trung Bộ là m cho khí

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

A

A

B

B

C


A

B

A

D

A

B

A

C

21

22

23

24

25

26

27


30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

C

C

D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status