Giới hạn một bên - Pdf 42

Hàm số luỹ thừa - hàm số mũ
A. kiến thức cần nhớ
I- Mở rộng khái niệm luỹ thừa
1) Định nghĩa
a) Luỹ thừa với số mũ nguyên dơng.
a
n
=
. . ....
n thuứa soỏ
a a a a
14 2 43
( n

*
Ơ
)
.
b) Luỹ thừa với số mũ nguyên âm:
a
n
=
1
n
a
( a

0, n

*
Ơ

0).
2) Các tính chất của luỹ thừa với số mũ thực
Cho a > 0, b > 0, a, b, x, t

R
. Ta có các tính chất sau :
a
x
.a
t
= a
x + t
x
x t
t
a
a
a

=
(
x
a
)
t
=
x
a
t
(a.b)

x
a
> a
t
0 < a < 1

x
a
< a
t
( vụựi x >
t)
II- Hàm số luỹ thừa
a) Định nghĩa : Hàm số y =
x

, trong đó

là một số thực tuỳ ý , đợc gọi là hàm số luỹ thừa
.
.
b) Tính chất :
Hàm số luỹ thừa xác định với mọi x > 0. khi

= 0 thì y = x
0
= 1 với mọi x > 0.
Khi a

0 thì

= 1, suy ra đồ thị của hàm số y = a
x
luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bẳng 1.
Hàm số y = a
x
đồng biến khi a > 1, tức là nếu
x
1
< x
2


1 2
x x
a a
<
.
Hàm số y = a
x
nghịch biến khi 0 < a < 1, tức là nếu x
1
< x
2


1 2
x x
a a
>
.

0
; (5a + 2)
0
;
3
4
81
.
2. Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = (a + 1)
1
+ (b + 1)
1
khi a =
1 1
(2 3) (2 3)vaứ b

+ =
;
b) B =
2
1 1
1 1 1 1
2 2 2 2
4 9 4 3
2 3
a a a a
a a a a



a).
3. Khi và chỉ khi nào các đẳng thức sau luôn đúng :
a)
4 2 2
9 3x y x y=
; b)
2
(5 2 ) 5 2a a+ =
;
c)
3 6 9 2 3
27 3a b a b
=
; d)
12 6 2
6
( 6) ( 2)x x x x+ = +
?
4. Viết các số sau dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ cơ số 2
3
1
4.
2
;
3
4
5



; c) y = 5
x
; d) y = (0,6)
x
.
7. Chứng minh các bất đẳng thức sau :
a)
1
70
50
5 7 2+ >
; b)
1
0,002 0,01
78
3 4 9


+ + <
;
2
-3 -2 -1 1 2 3
1
2
3
x
y
c)

. Từ đó , suy ra cách vẽ đồ thị hàm số y =
3
x
.
11. Giải các phơng trình sau :
a) 2.2
x

=
2
8
x
; b)
2
1 1
64 8
x


=


;
c)
1
2
3 9 0
x

=

ữ ữ

;
g) 2
x
.3
x
= 6
36 6
; h) 6
3 x
.6
4 + x
=
3
216
x
.
12. Giải các bất phơng trình sau :
a)
3
6 36
x
>
; b)
5
1024 4
x

;


;
g)
2
1 1
9
3 27
x+




; h)
3 1
1 1
4
2 32
x




.
LOGARIT
A. kiến thức cần nhớ
I.Định nghĩa. Cho 0 < a

1 và b > 0. Logarit cơ số a của b ký hiệu là log
a
b, Là số M sao cho

a
b;
4)
log log
n
m
a
a
m
b b
n
=
( b > 0, n

0);
5)
log
a
b
a b
=
( b > 0);
log log
b b
c a
a c=
(c > 0 và a > 0);
6) Nếu x
1
> 0 vaứ x

a a
x x+
;
b) Bằng quy nạp ta mở rộng đợc kết quả sau nếu x
1
> 0, x
2
> 0, , x
n
> 0 thỡ log
a
(x
1
.x
2
x
n
) =
log
a
x
1
+ log
a
x
2
+ + log
a
x
n

b. log
b
a = 1 hay log
a
b =
1
log
b
a
III. Hàm số logarit.
1) Định nghĩa : Cho 0 < a

1 và x > 0. Hàm số logarit với cơ số a, biến số x
là hàm số có dạng y = log
a
x.
2) Tính chất : Xét hàm số có dạng y = log
a
x (*) . Khi đó :
a) (*) có miền xác định là D = (0; +

) và có miền giá trị là
R
;
b) (*) Đồng biến khi a > 1, tức là

x
1
, x
2

2
;
c) (*) liên tục trên miền xác định D = (0; +

).
d) Vì log
a
a = 1 nên đồ thị hàm số (*) luôn luôn đi qua điểm M(a; 1).
3) Sự biến thiên và đồ thị
a) Sự biến thiên
Tr ờng hợp 1: a > 1
x 0 1 a +

y = log
a
x
Tr ờng hợp2 : 0 < a < 1
x 0 a 1 +

y = log
a
x
b) Đồ thị của hàm số logarit
a > 1 0 < a < 1
* Lu ý :đồ thị của hàm số y = log
a
x và đồ thị hàm số y = a
x
đối xứng nhau qua phân giác thứ
nhất y= x

3
x
y
+ Tính chất : Vì logarit thập phân của số x > 0 là logarit cơ số 10 nên các công thức của logarit
với cơ số a (0 < a

1) đều đúng.
Chẳng hạn : lg1 = 0, lg10 = 1, lg(x
1
.x
2
) = lgx
1
+ lgx
2
(x
1
> 0, x
2
> 0, y = lgx là hàm đồng biến trên
miền D = (0; +

).
b) Logarit tự nhiên ( logarit Nêpe)
+ Định nghĩa : Logarit tự nhiên là logarit cơ số e

2,71828. Logarit tự nhiên của số x > 0 ký hiệu
lnx.
+ Tính chất : ln1 = 0, lne = 1, y = lnx là hàm đồng biến trên miền xác định D = (0; +


2. Hãy tìm chỗ sai của các phép biến đổi sau và sửa lại cho đúng :
a)
3
3
1 3 3 3 3
3
27
log 2 log 8 log 2 log 2 3log 2 3log 2 0

+ = + = + =
(!);
b) log
3
63 = log
3
9.7 = log
3
9. log
3
7 = log
3
3
2
. log
3
7 = 2 log
3
7 (!).
3. Hai cách viết sau :
a)

3
9
log 27
; e)
1
16
2
log
2
; f)
2 5 3
3
log
a
a a
a




.
g) log
2
log
3
4
4
3
; h) log
8

5
+
;
d)
3 81
2 log 2 4 log 5
9
+
; e)
3log 2
a
a
; f)
4
1
lg 4
2
100

.
7. Tìm x biết rằng :
a) log
0,01
x = 3; b) log
81
x =
1
4
; c)
3

2
) + log
4
(b
2
), với ab > 0.
Tính bất đẳng thức của logarit và dấu log
a
b.
a) Tính bất đẳng thức của logarit xem tính chất của logarit ;
b) Dấu của số log
a
b.
5
Nếu cả hai số a và b cùng lớn hơn 1 hay cùng nhỏ hơn 1 lớn hơn 0 thì log
a
b > 0.
Nếu một trong hai số a hoặc b lớn hơn 1 Và số còn lại lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 thì log
a
b < 0.
9. So sánh các số sau :
a) log
2
7
vaứ log
2
2,5; b)
4
1 1
3 3

2



;
11. So sánh
a) log
2
7
và log
0,5
2
; b)
6
6
1
log
log 3
2
2 3vaứ
.
12. Hãy tính
a) log
30
8 theo a = log
30
5 vậy b = log
30
3; Đáp số : log
30


+
.
Đáp số : a) (2; +

); b)
3 33
5;
2

+



.
Phơng trình mũ - phơng trình logarit .
I/ Ph ơng trình mũ :
Ví dụ mở đầu : tìm x biết 2
x
= 32 (1)
Ta có : (1) 2
x
= 2
5
x = 5
II/ Vài cách giải ph ơng trình mũ :
1/ Đ a về cùng cơ số :
Ta có công thức : a
f(x)
= a

(3)
Giải :
Điều kiện : x 7 vaứ x 3
(3)
( ) ( ) ( )
5 17
5 2 7
7 3
2 2 2
x x
x x
.
+ +


=

5 17
5 2 7
7 3
2 2
x x
x x
+ +

+
ữ ữ


=

9t + 8 = 0 (4)
6
Ta đợc t = 1; t = 8
Nên :
2
2
2
x +
= 1
2
2
2
x +
= 2
0
(a)
Vậy:
2
2
2
x +
= 2
3
(b)
Nghiệm: x = 1 và x = 1
Ví dụ 2: Giải :
( ) ( )
1
3 2 2 3 2 2
x x

5 5
x x

+
ữ ữ

= 1
3 4
5 5
x x

+
ữ ữ

=
0
3
4



Vì y =
3 4
5 5
x x

+
ữ ữ

giảm nên :

4/ Logarit hoá:
Ví dụ : Giải :
2
3 2 1
x x
. =
(7)
Giải :
(7)
( )
2
3
3 2 0
x x
log . =
x + x
2
log
3
2 = 0
x = 0 và x = log
2
3
Bài tập tự làm
Bài 1 : Giải phơng trình sau :
1)
2
5
6
2

7 3
32 0,25.128
+ +

=
x x
x x
;
5)
3 2 1
2 .3 .5 4000
+ +
=
x x x
; 6)
1 1
3 6 .2 .3
+
=
x x x x
;
7)
1 1 2 1 2
2 2 2 3 3 3
+
+ + = +
x x x x x x
;
8)
1 2 1 2

; 12)
1
3 .8 36
+
=
x
x
x
.
Đáp số :
1)
1
7
=


=

x
x
2)
0,
20;
=


=

x
x

=


= +

11)
5
x 2,
x log 10;
=


= −

12)
3
x 2,
x log 6.
=


= −

Bµi 2: Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau :
1) 4
x
+ 5.2
x
– 6 = 0; 2) 9
x

+
   
+ =
 ÷  ÷
   
x x
; 8)
2 2
sin x cos x
9 9 10+ =
.
§¸p sè :
1) x = 0; 2)
3
x 1,
x log 2;
=


=

3) x = 2;
4) x = log
2
6; 5)
x 3,
x 2;
= −



25 3.10 2 0
+ +
+ − =
;
5) 125
x
+ 50
x
= 2
3x + 1
; 6) 8
x
+ 18
x
= 2.27
x
.
§¸p sè :
1) x =
±
1; 2)
1
x ,
2
x 0;

=


=

2; 2) x =
±
2; 3) x =
±
2; 4)
5 21
2
1
x log ,
7
x 0.
+

 
=
 ÷

 


=

Bµi 5: Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau ::
1) 3
x
+ 4
x
= 5
x
; 2) 5

1) x = 2; 2) x = 2; 3) x =2 ;
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status