Chơng I
Hàm số lợng giác và phơng trình lợng giác
Giáo viên: Mai Thị Dởng,
Trờng: THPT Cẩm Thuỷ 2
I. Ma trận thiết kế: Đề kiểm tra 45phút
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Các hàm số lợng giác
1
0,5
1
0,5
1
1,5
1
0,5
4
3
Phơng trình lợng giác cơ
bản
1
1
1
1,5
1
2,5
Một số dạng phơng trình
lợng giác đơn giản
1
)
C. (- ; -3
) D. (7
; )
2
19
2
7
2
15
Câu 4: Số nghiệm của phơng trình Sin(x +
4
) = 1 thuộc đoạn [
, 2
] là:
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 5: Trong khoảng (0; ) phơng trình:
Sin
2
4x + 3Sin4xCos4x 4 Cos
2
+
SinSinCosCos
CosCos
3
2
1
3
2
3
6
3
0000
00
5.355.35
1070
SinSinCosCos
CosCos
+
0
00
40
30.40.2
Cos
CosCos
2
Do lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh nªn:
a + b = + 1 (1) (0,5®)
Do lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh nªn:
a + b = + 1 (2) (0,5®)
Tõ (1) vµ (2) ta cã hÖ:
a + b = 2( +1)
⇔ a = b = 2 (0,5®)
a + b = 2( +1)
VËy a = b = 2
3
π
3
2
π
3
π
3
2
π
3
π
3
2
π
2
π
6
π
3
2
3
2
1
3
3
3
3
3