bai 1. chuyen dong co - Pdf 42



Phần I:

Chương I:
Bài 1:
I-Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Nắm được các khái niệm: Chuyển động, quỹ đạo của chuyển động.
+ Nêu được các VD: Chất điểm, vật làm mốc, mốc thời gian.
+ Phân biệt được hệ toạ độ, hệ quy chiếu. Phân biệt được thời điểm, thời gian.
- Kỹ năng:
+ Trình bày được cách xác đònh vò trí của chất điểm trên đường cong và trên mặt phẳng.
+ Giải được bài toán đổi mốc thời gian.
- Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, phát huy tính tích cực của HS.
II- Chuẩn bò:
+ Xem SGK Vật lí 8.
+ Một số ví dụ thực tế về xác đònh vò trí của một điểm để cho HS thảo luận:
Ví dụ: Đứng trước cổng trường PTB hướng dẫn một vò khách đi đến cổng chính
sân vận động.
III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động 5 : Ôn lại kiến thức về chuyển động cơ học ( 5 phút )
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Nội dung
HS:Thảo Luận nhóm để ôn lại kiến
thức về chuyển động cơ học .
HS: . . .
HS: . . .

(49km).
- Chọn chiều dương trên ox, oy.
- Chiếu M lên hai trục ox, oy.
* Lưu ý: Trên ox, oy đã chia độ sẵn
( hoặc ta có thể dùng thước đo).
- Trước khi đi phải xem đồng hồ.
II. Cách xác đònh vò trí của vật
trong không gian.
1/ Vật làm mốc và thước đo.
Nếu đã biết đường đi (quỹ đạo)
của vật, ta chỉ cần chọn một vật làm
mốc và một chiều dương trên đường
đó là có thề xác đònh được chính xác
vò trí của vật bằng cách dùng một
thước đo chiều dài đoạn đường từ vật
làm mốc đến vật.
2/ Hệ tọa độ.
- x’0x:
- 0xy:
III. Cách xác đònh thời gian
trong chuyển động.
1/ Mốc thời gian và đồng hồ:
- Mốc thời gian: Là thời điểm chọn
trước khi khảo sát chuyển động.
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
- Chuyển động cơ là gì?
Một ôtô đang chuyển
động trên đường có thể xem
là chuyển động cơ không?
Tại sao?

lượng của vật.
3/ Quỹ đạo:
Là tập hợp tất cả các vò trí của một
chất điểm chuyển động tạo ra một
đường nhất đònh. Đường đó gọi là quỹ
đạo của chuyển động.
M
Hình: 1.2
x’
x 0
y
x
0
* Bằng cách nào để đo tgian?
* Xem bảng1.1 và trả lời C
4
.
* Phân biệt: Hệ tọa độ và hệ
quy chiếu?
- Dùng đồng hồ. - Đồng hồ: Dụng cụ đo thời gian.
2/ Thời điểm và thời gian:
VD: 7 giờ ở TVinh đến 8 giờ đến
Vlong.
- 7, 8 giờ là những thời điểm.
- t= 8-7 = 1giờ là khoảng thời gian.
IV. Hệ quy chiếu:
Gồm có:
- Hệ toạ độ có gắn vật làm mốc.
- Mốc thời gian và đồng hồ.
Hoạt động IV: Giao việc về nhà ( 5 phút ).

Vận tốc trung bình; quãng đường.
* Nêu cách xác đònh thời gian và
quãng đường chuyển động?
* Lưu ý: - Ta chọn chiều
chuyển động là chiều
dương.
- Chỉ xét chuyển động
theo một chiều nhất đònh.
+ Quan sát hình 2.2
+ Mô tả sự thay đổi vò trí
của chất điểm.
I. Chuyển động thẳng đều.
+ Thời gian chuyển động: t = t
2
– t
1
+ Quãng đường đi được: S = x
2
– x
1

* Hoạt động 2(10 ph): Ghi nhận các khái niệm: Vận tốc trung bình, chuyển động thẳng đều.
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
* Đưara công thức tính tốc độ trung
bình?
* Ý nghóa của v
tb
?
- Xem SGK
1/ Tốc độ trung bình:

= 2m; x
1
=
8m và t =2s. Tìm S và v
tb
?
* Phân biệt vận tốc và tốc độ trung
bình?
* Trả lời C1?
* Em biết gì về chuyển động thẳng
đều?
- S = x
2
- x
1
= 6m
V
tb
= 3m/s
- Quỹ đạo.
- Tốc độ trung bình.
v
tb
cho biết mức độ nhanh hay chậm của
chuyển động.
v
tb
: Đơn vò (m/s hoặc km/h…)
2/ Chuyển động thẳng đều:
- Có quỹ đạo là đường thẳng.

Kluận: Trong chuyển động thẳng
đều, quãng đường vật đi được S tỉ lệ
thuận với thời gian chuyển động t.
II. Phương trình chuyển động và
đồ thò tọa độ – thời gian của
chuyển động thẳng đều.
1/ Phương trình cđộng thẳng đều:
- x
0
tọa độ ở thời điểm t
0
(t
0
= 0)
- x tọa độ ở thời điểm t
.
-
S quãng đường đi được trong tgian t.

Đây là pt chuyển động thẳng đều.
* Hoạt động 4(10 ph): Tìm hiểu đồ thò tọa độ – thời gian..
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
* Cho biết x
0
, v, S trong phtrình?
* Làm việc nhóm để vẽ đồ thò (H
2.4)?
* Nhận xét dạng đồ thò của
chuyển động?
- x

4
0
20
40
X(km)
t(h)

* Hoạt động 5(5 ph): Vận dụng, củng cố. Giao việc về nhà.
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
* Xác đònh thời điểm và vò trí gặp
nhau của 2 chất điểm trên cùng
trục tọa độ?
* Cách lặp phtrình và vẽ đồ thò.
* Lưu ý: - Ta chọn chiều
chuyển động là chiều dương.
- Chỉ xét chuyển động theo
một chiều nhất đònh.
- Hướng dẫn cách lặp phtrình
tọa độ.
- Điều kiện hai xe gặp nhau:
* Chú ý: Phtrình tọa độ của hai
chất điểm:
x
1
= x
01
+ v
1
.t
x

- Viết được công thức tính đường đi và phương trình chuyển động của cđộng thẳng NDĐ và CDĐ; nói đúng
được dấu của các đại lượng trong các công thức và phương trình.
- Xây dựng được công thức tính gia tốc theo tốc độ và đường đi trong chđộng thẳng biến đổi đều.
- Kỹ năng: Giải được các bài toán đơn giản về chđộng thẳng nhanh dần đều.
- Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, phát huy tính tích cực của HS.
II/ Chuẩn bò:
GV: Đồ dùng TN nếu có điều kiện: Máng nghiêng, hòn bi, đồng hồ bấm giây.
HS: Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều.
III/ Tiến trình dạy học:
1. Ổn đònh lớp: Kiểm tra só số.
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu KN chđộng thẳng đều, viết phtrình chđộng thẳng đều và nêu ý nghóa vật lí
các đại lượng trong phương trình?
3. Nội dung:
Tiết 1:
* Hoạt động 1(5 ph): Ghi nhận các khái niệm chđộng thẳng biến đổi, véctơ tốc độ tức thời.
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
* Muốn biết tại một điểm M
trên quỹ đạo xe đang chđộng
nhanh hay chậm ta phải làm
gì?
* Viết biểu thức độ lớn vận tốc
tức thời?
* Trả lời C1
* Tại sao phải có KN vectơ
vận tốc tức thời?
* Trả lời C2:
* Nêu KN chđộng thẳng biến
đổi đều?
* Khi nào vật chuyển động
thẳng nhanh dần đều, chậm

I. Vận tốc tức thời. Chuyển động
thẳng đều.
1/ Độ lớn của vận tốc tức thời:
Trong khoảng thời gian
t

chất điểm
M dời một đoạn rất nhỏ

s.

Đây là độ lớn vận
tốc tức thời.
s
t


: cho biết vật chđộng nhanh hay
chậm.
2/ Vectơ vận tốc tức thời:
Vectơ vận tốc tức thời của một vật
tại một điểm là một vectơ có gốc tại
vật chuyển động, có hướng của
chđộng và có độ dài tỉ lệ với độ lớn
của vận tốc tức thời theo một tỉ xích
nào đó.
3/Chuyển động thẳng biến đổi đều:
Là chuyển động có quỹ đạo là
đường thẳng, trong đó độ lớn của vận
tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều

Gia tốc của chđộng là đại lượng xác
đònh bằng thương số giữa độ biến
thiên vận tốc
v

và khoảng thời gian

s
v
t

=

* Biểu diễn vectơ gia tốc ?
* Nhận xét phương, chiều của
a
r
so với
0
, ,v v v∆
r r r
trong
chuyển động thẳng nhanh dần
đều?
*
a
r
cùng phương chiều với
0
, ,v v v∆


0)
* Hoạt động 3(15 ph): Xây dựng và vận dụng công thức trong chuyển động thẳng đều.
Hoạt động của HS Trợ giúp của GV Ghi bảng
* Đưa ra công thức tính vận tốc
của chuyển động thẳng nhanh
dần đều?
* Làm bài tập VD trong
SGK/tr18 ?
* Quang sát đồ thò (H3.5)
Trả lời C3, C4.
- Dựa vào (3.1a)
- Vẽ đồ thò vận tốc – thời gian
ở bài tập VD.
2/ Vận tốc của chđộng thẳng NDĐ:
a/ Công thức tính vận tốc:
Khi t
0
= 0
b/ Đồ thò vận tốc – thời gian:
Biểu diễn sự biến thiên của vận tốc
tức thời theo thời gian. (H 3.5)
+ Đồ thò là một đường thẳng.(đi ra xa
trục thời gian)
+ Khi v
0
= 0 : Đồ thò đi qua gốc tọa
độ.
Tiết 2:
* Hoạt động 1(10 ph): Xây dựng và vận dụng công thức trong chuyển động thẳng đều. v = v
0
+ a(t – t
0
)
v = v
0
+ a.t (3.2)
4
8
0
2
4
v(m/s)
t(s)
6
8
2 6 10
v
0
H 3.5
v

r
tb
v v
v
+
=
(2)
- Mặc khác: v = v
0
+at (3)


2
0
1
2
s v t at= +
- Tương tự cách xây dựng pt
chuyển động thẳng đều.
được của ch động thẳng NDĐ:
( 3.3)
* a, v
0
luôn cùng dấu.
4/ Công thức liên hệ giữa gia tốc,
vận tốc và đường đi:
Từ công thức (3.2), (3.3)


* a, v, v
0

gia tốc?
* Biểu diễn vectơ
a
r
?
* Nhận đònh về độ lớn của vận
tốc ( tốc độ) trong chđộng
chậm dần đều?
* Vẽ đồ thò vận tốc – thời
gian?
* Nhận xét dạng đồ thò?
-
0
v
r
,
v
r
: Cùng phương, cùng
chiều v
0
> v
-
a
r
luôn cùng hướng với
v∆
r
- Tốc độ giảm đền theo thời
gian.

= 0:

2
0
1
2
s v t at= +2 2
0
2v v as− =
(3.4)
s
x
0 M
A
x
0
x
Hình 3.7

x = x
0
+ s = x
0
+ v
0
.t +
2

= =
− ∆

20
40
0
1
2
v(m/s)
t(s)
3
4
10 30
v
0
H 3.9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status