CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chương 1
HSLG - PTLG
I.
Số tiết
20
Nhận biết
20
Thông hiểu
20
Vận dụng
14
Vận dụng cao
8
Câu hỏi nhận biết
Câu 1. Chọn đáp án đúng
A. Hàm số lượng giác có tập xác định là R;
B. Hàm số y = tanx có tập xác định là R;
C. Hàm số y = cotx có tập xác định là R;
D. Hàm số y = sinx có tập xác định là R.
Câu 2: Xét trên tập xác định thì thì khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hàm số y = sinx là hàm số chẵn;
B. Hàm số y = cosx là hàm số chẵn;
C. Hàm số y = tanx là hàm số chẵn;
D. y = cotx.
π
π
B. Hàm số y = tanx tăng trong khoảng 0; ÷
2
π
C. Hàm số y = cosx tăng trong khoảng 0; ÷ D. Hàm số y = sinx tăng trong khoảng 0; ÷
2
2
3π 5π
A. x = α + kπ, k ∈ Z; x = π – α + kπ, k∈ Z
B. x = α + k2π, k ∈ Z; x = π – α + k2π, k∈ Z
C. x = α + kπ, k ∈ Z; x = – α + kπ, k∈ Z
D. x = α + k2π, k ∈ Z; x = – α + k2π, k∈ Z
Câu 13: Phương trình cosx = a ( |a| < 1 ) có công thức nghiệm là
A. x = α + kπ, k ∈ Z; x = π – α + kπ, k∈ Z
B. x = α + k2π, k ∈ Z; x = π – α + k2π, k∈ Z
C. x = α + kπ, k ∈ Z; x = – α + kπ, k∈ Z
D. x = α + k2π, k ∈ Z; x = – α + k2π, k∈ Z
0
Câu 14: Phương trình tanx = tanβ có công thức nghiệm là
A. x = β0 + k1800, k ∈ Z;
B. x = - β0 + k1800, k ∈ Z;
C. x = β0 + k3600, k ∈ Z;
D. x = - β0 + k3600, k ∈ Z;
Câu 15: Phương trình cotx = a có công thức nghiệm là
A. x = - arccot a + kπ, k ∈ Z;
B. x = - arccot a + k2π, k ∈ Z;
C. x = arccot a + kπ, k ∈ Z;
D. x = arccot a + k2π, k ∈ Z;
Câu 16: Phương trình sinx = 0 có công thức nghiệm là
A. x = k2π, k ∈ Z;
B. x = π+ 2kπ, k ∈ Z;
C. x = π + kπ, k ∈ Z;
D. x = kπ, k ∈ Z;
Câu 18: Phương trình cosx = -1 có công thức nghiệm là
A. x = 1800 + k3600, k ∈ Z;
B. x = 600 + k3600, k ∈ Z;
C. x = 900 + k3600, k ∈ Z;
D. x = 1500 + k3600, k ∈ Z;
2
π
D. D = R \ + k 2π ; k ∈ Z
2
x π
Câu 2: Hàm số y = cot + ÷ xác định khi:
2 6
A.
x≠−
π
+ k 2π , k∈Z
12
B.
π
+ k 3π , k ∈ Z
12
A.
x ≠ π + k 3π , k∈Z, k ∈ Z
B. x ≠ −
C.
x ≠ π + k 6π , k ∈ Z
D.
x≠−
π
+ k 3π , k ∈ Z
3
π
Câu 4: Hàm số y = tan 2 x − ÷ xác định khi:
D.
x≠
π
+ kπ , k ∈ Z
12
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2sin x + 1 là:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2cosx + 3 là:
A. 4
B. 5
D. 4
C. 2
D. 3
C. [-2; 4]
D.
Câu 7: Tập giá trị của hàm số y = s inx − 3 là:
A.
Câu 10: Cho phương trình: sin(2 x − 30o ) = −1 , nghiệm của pt là:
A.
x = −30o + k180o , k ∈ Ζ
B. x = −90o + k 3600 , k ∈ Ζ
C. x = 30o + k 360o , k ∈ Ζ
D.
Câu 10: Cho phương trình: cos( x − 40o ) =
x = 450 + k1800 , k ∈ Ζ
−1
, nghiệm của pt là:
2
A.
x = 160o + k 3600 , k ∈ Ζ
o
0
x = −160 + k 360
B. x = 450 + k1800 , k ∈ Ζ
C.
π
+ kπ , k ∈ Z
3
D.
x=
π
+ k 2π , k ∈ Z
3
π
+ kπ , k ∈ Z
2
π
Câu 12: Cho phương trình: sin( 2 x − ) + 1 = 0 , nghiệm của pt là:
6
A.
x=−
C. x =
π
+ kπ , k ∈ Ζ
6
π
+ k ,k ∈ Ζ
24
2
B. x = ±
3π
+ k 2π , k ∈ Ζ
4
π
+ kπ , k ∈ Ζ
14
D. Đáp số khác
Câu 14: Cho phương trình: 2 cos 2 x + 2 = 0 , nghiệm của pt là:
A.
x=±
C. x =
3π
+ kπ , k ∈ Ζ
8
3π
+ k 2π , k ∈ Ζ
6
3
D.
x=
π
+ kπ , k ∈ Ζ .
14
π
+ k 2π , k ∈ Ζ
6
Câu 16: Cho phương trình:tan( x+ 1) = 3, nghiệm của pt là:
A. x = -1 - arctan 3 + kπ; k ∈ Z.
B. x = -1 + arctan 3 + kπ; k ∈ Z.
C. x = arctan 3 + kπ; k ∈ Z.
D. Đáp án khác
Câu 17: Cho phương trình: 4 + sin(- x+ 100) = 3, nghiệm của pt là:
A. x = 1000 + k3600 , k ∈ Z
B. x = 1000 + k1800 , k ∈ Z
C. x = -1000 + k3600 , k ∈ Z
D. m ∈ [ 0; 2] .
Câu hỏi vận dụng
Câu 1: Cho hàm số: y = 1 − sin x − 1 , GTLN và GTNN của hàm số là:
A.
2 − 1 và - 2
B.
2 và 1
C. Đáp án khác
D.
2 − 1 và - 1
Câu 2: Cho hàm số: y = 2sin 2 x − 1 , GTNN của hàm số là:
A. 1
B. 3
C. 2
Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ?
D. 4
A.
A.
x = 2350
B. x = 2100
C.
Câu 6: Các nghiệm của phương trình sin ( x + 200 ) =
A.
x = 100 ; x = 1700
x = 1350
D. x = 2400
1
với 00 < x < 1800 là:
2
B. x = 500 ; x = 1300
C. x = 500 ; x = 1700
D.
x = 100 ; x = 1300
π
A.x = kπ , k ∈ Z
π
2
B. x = + k 2π , k ∈ Z
C.x =
π
+ kπ , k ∈ Z
2
π
6
D. x = − + k 2π , k∈Z
Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác: 2.sin2x - 3.sinx + 1 = 0 thoả điều kiện 0 ≤ x
C. x = kπ , k ∈ Z
D.
x=
Câu 12: Phương trình
π
+ kπ , k ∈ Z
2
π
+ k 2π , k ∈ Z
2
có nghiệm là:
A.
π
x
=
−
+ kπ
4
,k∈Z
x = π + kπ
3
D.
π
x
=
+ kπ
4
,k∈Z
x = π + kπ
3
Câu 13: Phương trình sin x + 3 cos x = 0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:
A. −
2π
3
B. −
π
6
π
6
Câu hỏi vận dụng cao
Câu 1: Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1). Pt nào sau đây tương đương với pt (1)
A. sin5x . sinx = 0
B. sinx cos4x = 0
C. sinx cos3x = 0
D. sin4x .sin2x = 0
Câu 2: Nghiêm của pt sin4x – cos4x = 0 là:
A.
x=−
π
+ kπ , k ∈ Z
4
C. x = 3π + k 2π , k ∈ Z
4
B. . x = π + k . π , k ∈ Z
4
4
Câu 4: Phương trình sin 2 2x − 2 cos 2 x +
A.
x =±
C.
x=±
π
+kπ, k∈ Z
6
π
+ kπ , k∈ Z
3
B.
x = kπ
,n,k∈Z
x = ± π + nπ
6
D.
π
π
x = 6 + k 2
, k∈ Z
x = k π
4
B.
π
x = 8 + kπ
, k∈ Z
x = k π
2
C.
π
x = 4 + kπ , k∈ Z
x = kπ
x=
π
π
+ k , k∈ Z
6
2
C.
x=
π
π
+ k , k∈ Z
8
4
D.
x=
π
+ kπ , k∈ Z
3
π
x
π
π
+ k , k∈ Z
12
2
C. x = ± π + kπ , k∈ Z
3
A.
x=±
3π
π
+ k , k∈ Z
8
2
3π
π
x=
+ k , k∈ Z
16
2
x=
1
có nghiệm là:
sin 2x