SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(20 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh:…………………………………………..Số báo danh:……………………
Phần I: 20 câu trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; 4 ; – 3) và chứa trục Oy là
A. x + y + z – 2 = 0 B. 3x – z = 0
C. 3x + z = 0
D. y – 4 = 0
Câu 2: Cho mặt phẳng (P): 2x + 3y – 2z + 5 = 0 . Tọa độ của vectơ pháp tuyến mặt phẳng (P) là
A. (2; 2;3)
B. (2;3;2)
C. (2;3; 2)
D. (3;2; 2)
dx
x 2ln x 1
A. F(x) 2ln x 1 C
B. F(x) 2 2ln x 1 C
1
1
C. F(x)
D. F(x)
4 6
3 6
0
x 1
b
Câu 7: Cho biết
dx a ln 1 , với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c
c
1 x 2
A. S = 10
B. S = 6
C. S = 8
D. S = 4
1
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f (x)
là
x 1
1
C
A. f (x)dx ln x 1 C
B. f (x)dx
(x 1) 2
C. f (x)dx x 1 C
D. f (x)dx
1
C
x 1
D. (0;3;2)
4
Câu 12: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [1; 4], f(1) = 10 và f '(x)dx 15 . Giá trị của f(4) bằng
1
A. – 25
B. 25
C. – 5
D. 5
6
6
3
1
3
1
Câu 13: Cho f (x)dx 9 và f (x)dx 5 . Giá trị của f (x)dx bằng
B. – 4
A. 14
Câu 16: Cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 2 = 0 và mặt cầu (S): x + y + z + 6x – 8y + 2z + 1 =
0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A. x – 2y + 2z + 28 = 0
B. x – 2y + 2z – 28 = 0
C. x – 2y + 2z + 84 = 0
D. x – 2y + 2z – 84 = 0
Câu 17: Cho hai điểm A(1; 3; – 2) và B(1; – 1; 1). Độ dài của đoạn thẳng AB là
A. 9
B. 25
C. 3
D. 5
Câu 18: Cho tam giác ABC có A(1; 2; 3), B(– 1; 2; 0), C(3; – 4; 3). Tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC là
A. (1;0;2)
B. (3;0;2)
C. (1;0;6)
D. (3;0;6)
Câu 15: Cho tích phân I
Câu 19: Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; – 2; 4) và có vectơ pháp tuyến n (2;3;5) là
A. 2x + 3y + 5z + 16 = 0
B. 2x + 3y + 5z – 16 = 0
C. 2x + 3y + 5z – 3 = 0
D. 2x + 3y + 5z + 3 = 0
2
Câu 20: Cho phương trình mặt cầu (S): (x – 2) + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 4. Tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu (S) là
A. I(2;1;3),R 4
B. I(2; 1; 3),R 2 C. I(2; 1; 3),R 4 D. I(2;1;3),R 2
Phần II: 5 câu tự luận (5 điểm) (học sinh nhớ ghi mã đề trên giấy làm bài)
MÔN TOÁN
Mã đề: 134
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
12
13
14
15
16
17
18
19
20
3
4
5
6
7
8
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 12 GIỮA HỌC KỲ II – ĐỀ 132 & 209
Bài
1
Nội dung
F(x) 3x 2 2 dx x 3 / 2x/ C
0.5
Mà F(1) 2 C 1/. Vậy: F(x) x 2x 1/
3
2
x2
π2
B x cos x dx / sin x /
1/ /
2
8
0
0
3
0
1
2a
Điểm
1
dx . Đổi cận: x e t 1;x e2 t 2
x
2
t 1
dt/ t ln t / 1 ln 2 /
1
t
Đặt: u x du dx ; dv = exdx chọn v = ex
1
D xe x 0 e x dx/ e e x 0 / 1/
1
0
1
1.0
x3
11
A (x 2x 3)dx/ x 2 3x / / /
3
0
3
0
1
2
2a
1.0
π
2
π
2
2b
Điểm
x2
π2
B x sin x dx / cos x /
0.25
1
2d
Đặt: u ln x du
2
dx
x2
; dv = xdx chọn v
2
x
2
2
x2
x
x2
3
D .ln x dx/ 2ln 2
/ 2ln 2 /
2
4 1
4
1
1 2