Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 1 Phần I: CƠ HỌC
Chương I: ĐỢNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Bài 1: CHỦN ĐỢNG CƠ
I. Mục tiêu.
a. Về kiến thức
Trình bày được các khái niệm: chủn đợng, quỹ đạo của chủn đợng.
Nêu được những ví dụ cụ thể về: chất điểm, vật làm mớc, mớc thời gian.
Phân biệt được hệ toạ đợ, hệ qui chiếu; thời điểm và thời gian (khoảng thời gian).
b. Về kĩ năng
Trình bày được cách xác định vị trí của chất điểm trên đường cong và trên mợt mặt phẳng; làm được các
bài toán về hệ qui chiếu, đởi mớc thời gian.
II. Ch̉n bị.
Gv: Ch̉n bị mợt sớ ví dụ thực tế về xác định vị trí của mợt điểm để cho hs thảo ḷn.
III. Tở chức hoạt đợng dạy học.
1. Ởn định lớp
2. Bài mới.
TG
Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Nợi dung
10’
15’
- Làm thế nào để biết mợt vật chủn
đợng hay đứng n?
- Lấy ví dụ minh hoạ.
- Như vậy thế nào là chủn đợng
cơ? (ghi nhận khái niệm) cho ví dụ?
- Khi cần theo dõi vị trí của mợt vật
nào đó trên bản đờ (ví dụ xác định vị
trí của mợt chiếc ơtơ trên đường từ
Cao Lãnh đến TP HCM) thì ta khơng
đợng, nếu đi theo chiều ngược lại là
Hoạt đợng 1: Tìm hiểu khái niệm
chủn đợng cơ, chất điểm, quỹ đạo
- Chúng ta phải dựa vào mợt vật nào
đó (vật mớc) đứng n bên đường.
- Hs tự lấy ví dụ.
- HS phát biểu khái niệm chủn
đợng cơ. Cho ví dụ.
- Từng em suy nghĩ trả lời câu hỏi
của gv.
- Cá nhân hs trả lời. (dựa vào khái
niệm SGK)
- Tự cho ví dụ theo suy nghĩ của bản
thân.
- Hs hoàn thành theo u cầu C1.
- Hs tìm hiểu khái niệm quỹ đạo
chủn đợng.
Hoạt đợng 3: Tìm hiểu cách xác
định vị trí của vật trong khơng
gian
- Vật mớc dùng để xác định vị trí ở
mợt thời điểm nào đó của mợt chất
điểm trên quỹ đạo của chủn đợng.
- Hs nghiên cứu SGK.
- Hs trả lời theo cách hiểu của mình
(vật mớc có thể là bất kì mợt vật nào
đường n ở trên bờ hoặc dưới
sơng).
- Hs trả lời.
I. Chuyển đợng cơ. Chất điểm.
nhau tạo thành hệ trục toạ đợ
vng góc, điểm O là gớc toạ đợ.
y
I M
O H x
1
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
13
đi theo chiều âm.
- Như vậy, nếu cần xác định vị trí
của mợt chất điểm trên quỹ đạo
chủn đợng ta chỉ cần có mợt vật
mớc, chọn chiều dương rời dùng
thước đo khoảng cách từ vật đó đến
vật mớc.
- Nếu cần xác định vị trí của mợt
chất điểm trên mặt phẳng ta làm thế
nào? Ḿn chỉ cho người thợ khoan
tường vị trí để treo mợt chiếc quạt thì
ta phải làm (vẽ) thế nào trên bản thiết
kế?
- Ḿn xác định vị trí của điểm M ta
làm như thế nào?
- Chú ý đó là 2 đại lượng đại sớ.
- Các em hoàn thành C3; gợi ý: có thể
chọn gớc toạ đợ trùng với bất kỳ điểm
nào trong 4 điểm A, B, C, D để tḥn
lợi người ta thường chọn điểm A làm
gớc toạ đợ.
- Để xác định vị trí của mợt chất điểm,
chiếu?
- Phân biệt hệ toạ đợ & hệ quy
chiếu? Tại sao phải dùng hệ quy
chiếu?
* HQC gờm vật mớc, hệ toạ đợ, mớc
thời gian và đờng hờ. Để cho đơn
giản thì:
HQC = Hệ toạ đợ + Đờng hờ
- Hs nghiên cứu SGK, trả lời câu hỏi
của gv?
- Chọn chiều dương cho các trục Ox
và Oy; chiếu vn góc điểm M
x́ng 2 trục toạ đợ (Ox và Oy) ta
được điểm các điểm (H và I).
- Vị trí của điểm M được xác định
bằng 2 toạ đợ
x OH=
và
y OI=
- Chiếu vng góc điểm M x́ng 2
trục toạ đợ ta được M (2,5; 2)
y
D C
M
y A M
x
x
chiếc đờng hờ.
2. Thời điểm và thời gian.
IV. Hệ quy chiếu.
HQC bao gờm vật làm mớc, hệ
toạ đợ, mớc thời gian & đờng hờ.
6’
Hoạt đợng 5: Củng cớ, dặn dò
- Gv tóm lại nợi dung chính của bài, đặc biệt là khái niệm hệ toạ đợ & mớc thời gian. Chú ý cách chọn hệ quy
chiếu, khi chọn HQC nhớ nói rõ HTĐ & mớc thời gian cụ thể.
2
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
- Về nhà làm bài tập, học kĩ phần ghi nhớ và ch̉n bị bài tiếp theo. (ơn lại kiến thức về chủn đợng đều)
IV. Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2 Bài 2: CHỦN ĐỢNG THẲNG ĐỀU
I. Mục tiêu.
a. Về kiến thức
Nêu được định nghĩa của chủn đợng thẳng đều. Vận dụng được cơng thức tính quãng đường và
phương trình chủn đợng để giải các bài tập.
b. Về kĩ năng
Giải được các bài toán về chủn đợng thẳng đều ở các dạng khác nhau. Vẽ được đờ thị toạ đợ – thời
gian của chủn đợng thẳng đều, biết cách thu thập thơng tin từ đờ thị.
Nhận biết được chủn đợng thẳng đều trong thực tế nếu gặp phải.
II. Ch̉n bị.
Hình vẽ 2.2, 2.3 trên giấy lớn
Mợt sớ bài tập về chủn đợng thẳng đều
III. Tở chức hoạt đợng dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ. (3’)
Chất điểm là gì? nêu cách xác định vị trí của mợt ơ tơ trên mợt q́c lợ?
Phân biệt hệ toạ đợ và hệ qui chiếu?
- Chúng ta tiến hành lại TN ở L8,
dụng cụ TN gờm có những gì? tiến
hành TN ntn?
- Từ bảng sớ liệu đó các em hãy tính
tớc đợ trung bình trên từng đoạn
đường và trên cả đoạn đường? Nhận
xét kết quả đó?
- Chủn đợng của bánh xe trong TN
trên & các chủn đợng thường thấy
thì tớc đợ có thể thay đởi trong quá
trình chủn đợng. Tuy nhiên có
những chủn đợng tớc đợ chủn
đợng là khơng đởi trong śt quá
trình chủn đợng.
- Vậy chủn đợng đó là gì?
- Như thế nào là chủn đợng thẳng
đều?
- Chủn đợng có tớc đợ khơng đởi
nhưng có phương chủn đợng thay
đởi thì có thể coi đó là chủn đợng
đều được khơng? Ví dụ chủn đợng
của đầu kim đờng hờ.
- Quỹ đạo của chủn đợng này có
dạng ntn?
- Gv tóm lại khái niệm chủn đợng
thẳng đều.
+ Chủn đợng thẳng đều là chủn
đợng có quỹ đạo là đường thẳng &
có tớc đợ trung bình như nhau trên
mọi quãng đường.
khoảng t bằng nhau. (ta được bảng
kêt qủa TN)
- Hs tiến hành tính tớc đợ trung
bình, rời nhận xét.
- CT tính tớc đợ TB:
tb
s
v
t
= (1)
Hoạt đợng 2: Tìm hiểu khái niệm
chủn đợng thẳng đều và quãng
đường đi được của chủn đợng
thẳng đều.
- Chú ý lắng nghe thơng tin để trả
lời câu hỏi.
- Hs suy nghĩ trả lời. (chủn đợng
thẳng đều)
- TL nhóm để trả lời các câu hỏi của
gv.
+ Chủn đợng thẳng đều là chủn
đợng có tớc đợ khơng đởi.
+ Chủn đợng thẳng đều là chủn
đợng trên đường thẳng có tớc đợ
khơng đởi
- Ghi nhận khái niệm.
- Tự cho ví dụ.
- Từ (1) suy ra:
. .
tb
thẳng & có tớc đợ trung bình như
nhau trên mọi quãng đường.
3. Quãng đường đi được trong
chủn đợng thẳng đều.
. .
tb
s v t v t
= =
Trong chủn đợng thẳng đều,
quãng đường đi được s tỉ lệ tḥn
với thời gian chủn đợng t.
II. Phương trình chủn đợng và
đờ thị toạ đợ – thời gian của
chủn đợng thẳng đều.
1. Phương trình chủn đợng
thẳng đều.
0 0
.x x s x v t
= + = +
2. Đờ thị toạ đợ – thời gian của
chủn đợng thẳng đều.
4
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
chủn đợng, chiều chủn đợng
trùng với chiều (+) của trục toạ đợ
+ TH2: Chọn điểm x́t phát trùng
với gớc toạ đợ (x
0
= 0). Gớc thời gian
(t = 0) là lúc chất điểm bắt đầu
học để hoàn thành.
+ Xác định toạ đợ các điểm khác
nhau thoả mãn pt đã cho (điểm đặc
biệt), lập bảng (x, t)
+ Vẽ hệ trục toạ đợ xOy, xác định vị
trí của các điểm trên hệ trục toạ đợ
đó. Nới các điểm đó với nhau
- Cho ta biết sự phụ tḥc của toạ
đợ của vật chủn đợng vào thời
gian.
- Hai chủn đợng này sẽ gặp nhau.
- Chiếu lên hai trục toạ đợ sẽ xác
định được toạ đợ và thời điểm của 2
chủn đợng gặp nhau
10’ Hoạt đợng 4: Củng cớ, dặn dò.
- Gv tóm lại nợi dung toàn bài.
- Chủn đợng thẳng đều là gì? Nêu cơng thức tính quãng đường đi được và pt chủn đợng của chủn đợng
thẳng đều?
- Về nhà học bài, làm bài tập trong SGK + SBT và ch̉n bị bài tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm.
5
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 3
Bài 3: CHỦN ĐỢNG THẲNG BIẾN ĐỞI ĐỀU
I. Mục tiêu.
a. Về kiến thức:
Viết được cơng thức định nghĩa và vẽ được vectơ biểu diễn vận tớc tức thời, nêu được ý nghĩ của các đại
lượng vật lí trong cơng thức.
Nêu được định nghĩa của chủn đợng thẳng biến đởi đều, nhanh dần đều, chậm dần đều.
là bào nhiêu? Giá trị đó cho ta biết
điều gì?
- Ḿn vậy ta phải dùng khái niệm
vận tớc tức thời? Vậy vận tớc tức
thời là gì?
- Mợt vật đang chủn đợng thẳng
khơng đều, ḿn biết tại điểm M
nào đó xe đang chủn đợng nhanh
hay chậm thì ta phải làm gì?
Hoạt đợng 1: Tở chức tình h́ng
học tập.
- Chú ý lắng nghe, suy nghĩ
Hoạt đợng 2: Tìm hiểu khái niệm
vận tớc tức thời. Chủn đợng
thẳng biến đởi đều.
- Nghiên cứu SGK để trả lời:
+ Trong khoảng thời gian rất ngắn,
t
∆
kể từ lúc ở M, xe dời được mợt
đoạn đường
s∆
là bao nhiêu.
I. Vận tớc tức thời. Chủn đợng
thẳng biến đởi đều.
1. Đợ lớn của vận tớc tức thời.
s
v
t
∆
biết tại sao nói vận tớc tức thời là
mợt đại lượng vectơ?
- Ghi nhận khái niệm vectơ vận tớc
tức thời.
- Các em hoàn thành C2.
- Chúng ta đã nghiên cứu các đặc
điểm về chủn đợng thẳng đều.
Trong thực tế thì hầu hết các chủn
đợng là chủn đợng biến đởi, nghĩa
là chủn đợng đó có vận tớc ln
biến đởi. Chúng ta có thể biết được
điều này bằng cách đo vận tớc tức
thời ở các thời điểm khác nhau trên
quỹ đạo chủn đợng.
- Thế nào gọi là chủn đợng thẳng
biến đởi đều?
+ Quỹ đạo của chủn đợng? Đợ lớn
của vận tớc tức thời thay đởi như thế
nào trong quá trình chủn đợng?
- Có thể phân chủn đợng thẳng
biến đởi đều thành các dạng chủn
đợng nào?
- Gv tóm lại khái niệm chủn đợng
thẳng biến đởi.
* Chú ý: Khi nói vận tớc của vật tại
vị trí hoặc thời điểm nào đó, ta hiểu
là vận tớc tức thời.
- Tiến hành TN với hòn bị lăn trên
máng nghiên. Lấy sớ liệu để tính vận
tớc tức thời tại mợt điểm bất kỳ trên
+ Cho ta biết tại điểm đó vật chủn
đợng nhanh hay chậm.
- Có phụ tḥc
- Cá nhân hoàn thành C1
- Hs đọc SGK rời trả lời câu hỏi của
gv.
- Cá nhân hs làm C2.
- Nghiên cứu SGK để trả lời các câu
hỏi của gv.
- Có thể phân chủn đợng thẳng
biến đởi đều thành chủn đợng
thẳng nhanh dần đều và chủn
đợng thẳng chậm dần đều.
Hoạt đợng 3: Nghiên cứu khái
niệm gia tớc trong chủn đợng
thẳng nhanh dần đều.
- Quan sát Gv tiến hành TN, ghi lại
kết quả.
- Tiến hành tính vận tớc tức thời
từng thời điểm trên máng nghiêng.
- Vận tớc tức thời ln tăng.
- Khác nhau.
- Khơng; Vì vận tớc ln thay đởi.
nào đó.
3. Chủn đợng thẳng biến đởi
đều.
- Trong chủn đợng thẳng biến
đởi đều, đợ lớn của vận tớc tức thời
hoặc tăng đều, hoặc giảm đều theo
thời gian.
đợ biến thiên (tăng)
vận tớc trong khoảng thời gian
t∆
(
0
t t t∆ = −
)
- Gia tớc chủn đợng cho biết vận
tớc biến thiên nhanh hay chậm theo
thời gian. Có đơn vị là m/s
2
.
b. Vectơ gia tớc.
Vì vận tớc là đại lượng vectơ nên
gia tớc cũng là đại lượng vectơ.
7
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
5’
7’
- Chú ý các em tính tỉ sớ giữa đợ
tăng của vận tớc trong khoảng thời
gian bất kì.
- Tỉ sớ đó là đại lượng khơng đởi nên
nó được gọi là gia tớc của chủn
đợng, và kí hiệu bằng chữ a
- Vậy biểu thức của gia tớc như thế
nào? Từ đó phát biểu khái niệm gia
tớc? Cho biết đơn vị của nó? (thảo
ḷn).
- Hãy cho biết cơng thức tớc đợ trung
bình trong chủn đợng?
- Đới với CĐTNDĐ, vì đợ lớn vận
tớc tăng đều theo thời gian, nên
người ta chứng minh được cơng thức
tính tớc đợ trung bình:
0
2
tb
v v
v
+
=
- Kết hợp với cơng thức vận tớc các
- Hs thảo ḷn để xây dựng biểu
thức của gia tớc.
0
v v v∆ = −
đợ biến thiên (tăng)
vận tớc.
0
t t t∆ = −
khoảng thời gian
0
0
v vv
t t t
−∆
=
∆ −
v
r
. Vectơ
a
r
cùng
phương, chiều với
v
∆
r
, nên nó cùng
phương, chiều với vectơ vận tớc.
0
v
r
v
r
0
v
r
a
r
v
r
0
0
0
(t
0
= 0)
t t∆ =
+ Thay vào (*):
0
v v
a
t
−
= suy ra
0
v v at
= +
(3) gọi là cơng thức
tính vận tớc. Cho ta biết vận tớc của
vật ở những thời điểm khác nhau.
- Sử dụng hệ trục toạ đợ có trục tung
là vận tớc, trục hoành là thời gian.
- Từng em hoàn thành C3
Hoạt đợng 5: Xây dựng cơng thức
tính quãng đường đi trong CĐTNDĐ
và mới quan hệ a, v, v
0
, s
0
0
v v
v
đợ lớn của gia tớc theo mợt tỉ xích
nào đó.
2. Vận tớc của CĐTNDĐ.
a. Cơng thức tính vận tớc.
Từ biểu thức gia tớc
0
0
v v
v
a
t t t
−
∆
= =
∆ −
(*)
+ Ta lấy gớc thời gian ở thời điểm
t
0
(t
0
= 0)
t t∆ =
+ Thay vào (*):
0
v v
a
t
−
= suy ra
em có thể tìm ra cơng thức tính
quãng đường đi được trong
CĐTNDĐ
- Từng em hoàn thành C4, 5
- Các em tự tìm ra mới quan hệ giữa
gia tớc, vận tớc và quãng đường đi
được [gợi ý: từ 2 biểu thức (2) & (4)]
tb
s
v
t
=
0
2
tb
v v
v
+
=
0
v v at
= +
Suy ra:
2
0
1
2
s v t at
= +
(4) gọi là
Từ (3) và (4) ta suy ra:
2 2
0
2v v as
− =
(5)
5’ Hoạt đợng :Củng cớ, dặn dò.
- Viết cơng thức vận tớc tức thời của vật chủn đợng tại 1 điểm trên quỹ đạo? Vectơ VTTT tại 1 điểm trong
chủn đợng thẳng được xác định như thế nào?
- Cho biết khái niệm của chủn đợng thẳng biến đởi? CĐTNDĐ?
- Viết cơng thức tính vận tớc, gia tớc, quãng đường đi được và mới quan hệ giữa chúng trong CĐTNDĐ?
- Về nhà làm BT và ch̉n bị tiếp phần còn lại của bài.
IV. Rút kinh nghiệm.
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 4
Bài 3: CHỦN ĐỢNG THẲNG BIẾN ĐỞI ĐỀU (tt)
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
9
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
Cho biết khái niệm của chủn đợng thẳng biến đởi? CĐTNDĐ?
Viết cơng thức tính vận tớc, gia tớc, quãng đường đi được và mới quan hệ giữa chúng trong CĐTNDĐ?
Chiều của vectơ gia tớc trong chủn đợng thẳng nhanh dần đều như thế nào với các vectơ vận tớc?
3. Bài mới (tt)
TG
phải. Hãy xây dựng phương án
nghiên cứu xem chủn đợng của
hòn bi có phải là CĐTNDĐ hay
khơng? (chú ý chỉ có thước để đo đợ
dài và đờng hờ đo thời gian).
- Ta có thể chọn x
0
& v
0
thế nào để
cho pt (6) trở nên đơn giản.
- Như vậy chúng ta cân đo các đại
lượng nào?
- Gv tiến hành TN cho hs quan sát,
mỡi quãng đường khác nhau chúng
ta đo được khoảng thời gian là khác
nhau. (mỡi quãng đường tiến hành
đo 3 lần)
- Hướng dẫn hs hoàn thành C7 (tính
quãng đường mà xe đạp đi được từ
lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng
hẳn)
- Chúng ta áp dụng cơng thức tính
quãng đường đi được.
Hoạt đợng 1: thiết lập PTCĐ của
chủn đợng thẳng nhanh dần
đều.
- Hs làm việc cá nhân, để tìm ra pt
chủn đợng. (+)
O x
vectơ vận tớc.
- Là đường thẳng xiên x́ng.
- Gia tớc sẽ ngược dấu với v
0
Hoạt đợng 3: Nghiên cứu thực
nghiệm mợt chủn đợng thẳng
nhanh dần đều
- Từng cá nhân suy nghĩ tìm phương
án.
- Chọn x
0
= 0 và v
0
= 0
- Đo quãng đường (dùng thước); đo
khoảng thời gian để đi hết quãng
đường đó.
- Đo và thu thập sớ liệu để tính toán.
- Cá nhân hs hoàn thành.
Ta có:
2
0
1
2
s v t at
= +
Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc
dừng hẳn là:
0
v v at
điểm có toạ đợ x
0
trên đường thẳng
Ox, chủn đợng thẳng nhanh dần
đều với vận tớc đầu v
0
và với gia
tớc a, thì toạ đợ của điểm m sau
thời gian t là:x=x
0
+ s
Mà cơng thức tính quãng đường đi
trong CĐTNDĐ
2
0
1
2
s v t at= +
Suy ra:
2
0 0
1
2
x x v t at
= + +
(6)
III. Chủn đợng thẳng chậm dần
đều.
1. Gia tớc của chủn đợng thẳng
chậm dần đều.
a
r
0
v
r
v
r
v∆
r
Vectơ gia tớc của chủn đợng
thẳng chậm dần đều ngược chiều
với vectơ vận tớc.
2. Vận tớc của chủn đợng thẳng
chậm dần đều.
a. Cơng thức tính vận tớc.
0
v v at
= +
Trong đó: a ngược dấu với v
0
b. Đờ thị vận tớc thời gian
3. Cơng thức tính quãng đường đi
được và phương trình chủn
đợng của chủn đợng thẳng
chậm dần đều.
a. Cơng thức tính quãng đường đi
được.
a. Về kiến thức:
Củng cớ lại kiến thức về chất điểm, hệ qui chiếu, chủn đợng thẳng đều, chủn đợng thẳng biến đởi
đều.
b. Về kĩ năng:
Có kĩ năng giải bài tập vật lí về chủn đợng thẳng đều và chủn đợng thẳng biến đởi đều.
c. Thái đợ:
Ham thích ứng dụng kiến thức vật lí vào việc giải bài tập, và các trường họp có trong thực tế.
II. Ch̉n bị.
* Học sinh: Ơn lại toàn bợ kiến thức từ bài 1 đến bài 3. làm tất cả các bài tập (khơng nhất thiết phải
đúng tất cả)
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Bài tập.
TG
Hoạt đợng của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Nợi dung
8’ - Em hãy cho biết cơng thức tính
quãng đường đi được trong chủn
đợng thẳng đều?
Hoạt đợng 1: Ơn lại kiến thức có
liên quan.
- Hs đợc lập suy nghĩ để trả lời.
11
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
35’
- Phương trình chủn đợng của
chủn đợng thẳng đều có dạng như
thế nào?
- Em hãy cho biết vận tớc của
chủn đợng thẳng nhanh (chậm)
dần đều (gia tớc như thế nào với vận
chúng lúc này như thế nào?
- Các em đọc bài 12 trang 22 SGK,
tất cả chú ý để tóm tắt, phân tích đề
bài.
* Gợi ý:
- Chúng ta phải đởi cho cùng đơn vị
(thời gian và vận tớc).
- Từ đó áp dụng cơng thức gia tớc,
quãng đường đi được và vận tớc để
hoàn thành các câu hỏi đó.
. .
tb
s v t v t
= =
0 0
.x x s x v t
= + = +
0
v v at
= +
trong chủn đợng
thẳng chậm dần đều thì gia tớc a
ngược dấu với vận tớc v
0
2
0
1
2
s v t at= +
trong chủn đợng
s
A
= ?;s
B
= ?; x
A
= ?; x
B
= ?
a. Lấy gớc toạ đợ tại A, thời gian là
lúc bắt đầu x́t phát nên: x
0A
=0; t
0
=
0
Cơng thức tính quãng đường đi
được của 2 xe lần lượt là:
. 60 ( )
. 40 ( )
A A
B B
s v t t km
s v t t km
= =
= =
Phương trình chủn đợng của 2 xe
là:
0
0
Giải
40.1000
40
3600
km m
v
h s
= =
÷ ÷
11,11
m
v
s
=
÷
; t = 1phút = 60s
a. Gia tớc của đoàn tàu.
Gọi thời điểm lúc x́t phát t
0
(t
0
=0).
Bài 9 trang 15 SGK
Cho biết O
≡
A B (+)
A A
B B
s v t t km
s v t t km
= =
= =
Phương trình chủn đợng của 2 xe
là:
0
0
. 60 ( )
. 10 40 ( )
A A A
B B B
x x v t t km
x x v t t km
= + =
= + = +
thời gian t được tính bằng giờ (h)
b. Đờ thị của 2 xe:
x (km)
30
20
t (h)
O 0,5 1,0
c. Vị trí và thời điểm để 2 xe gặp
nhau.
Khi 2 xe gặp nhau thì chúng có
cùng toạ đợ: x
v
s
=
÷
; t = 1phút = 60s
a. Gia tớc của đoàn tàu.
Gọi thời điểm lúc x́t phát t
0
(t
0
=0).
12
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
- Trường hợp này vận tớc lúc đầu v
0
=?
- Hướng dẫn hs làm thêm mợt sớ bài
tập trong SGK, SBT nếu còn thời
gian (kể cả các câu hỏi trắc nghiệm).
0
2
0
11,11
0,158
60
v v
v m
a
0
'
'
v v
v v at t
a
−
= + → =
16,67 11,11
30 ( )
0,185
t s
−
= ≈
0
2
0
11,11
0,158
60
v v
v m
a
t t t s
−
∆
= = = =
÷
∆ −
= + → =
16,67 11,11
30 ( )
0,185
t s
−
= ≈
2’ Hoạt đợng :Củng cớ, dặn dò.
- Các em về nhà là tiếp các bài tập còn lại và ch̉n bị tiếp bài tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết: 6 Bài 4: SỰ RƠI TỰ DO
I. Mục tiêu.
a. Về kiến thức:
Trình bày, nêu được ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do.
Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tớc rơi tự do.
b. Về kĩ năng:
Giải được mợt sớ dạng bài tập đơn giản về sự rơi tự do.
Phân tích được hiện tương xảy ra trong các TN về sự rơi tự do (tiến hành được các TN đó ở nhà). Phân
tích được hình ảnh hoạt nghiệm để rút ra đặc điểm của sự rơi tự do.
II. Ch̉n bị.
GV: Dụng cụ TN.
- Sỏi với nhiều kích cỡ khác nhau, giấy phẳng nhỏ, bìa phẳng có khới lượng lớn hơn hòn sỏi nhỏ.
- Sợi dây dọi và mợt vòng kim loại, tranh vẽ ảnh hoạt nghiệm.
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
Chủn đợng như thế nào được gọi là chủn đợng thẳng nhanh dần đều?
Hãy cho biết khái niệm gia tớc trong chủn đợng thẳng biến đởi đều?
3. Bài mới.
1. Sự rơi của các vật trong khơng
khí.
Trong khơng khí khơng phải lúc
nào vật nặng cũng rơi nhanh hơn
vật nhẹ. Khơng khí là ́u tớ ảnh
hưởng đến sự rơi của các vật trong
khơng khí.
13
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
13’
+ Như TN 1 nhưng vo tờ giấy lại Và
nén chặt.
+ Thả 2 tờ giấy cùng kích thước,
nhưng 1 tờ để thẳng & mợt tờ vo
tròn, nén chặt.
+ Thả mợt hòn bi nhỏ & mợt tấm bìa
đặt nằm ngang (cùng khới lượng)
- Qua 4 TN các em hãy TL rời cho biết:
+ Trong TN nào vật nặng rơi nhanh
hơn vật nhẹ ?
+ Trong TN nào vật nhẹ rơi nhanh
hơn vật nặng?
+ Trong TN nào 2 vật nặng như nhau
lại rơi nhanh chậm khác nhau?
+ Trong TN nào 2 vật nặng, nhẹ khác
nhau lại rơi nhanh như nhau?
- Vậy qua đó chúng ta kết ḷn được
gì?
- Vậy theo em ́u tớ nào ảnh hưởng
đến sự rơi nhanh hay chậm của các
+ TN 3
+ TN 2
- Trong khơng khí thì khơng phải
lúc nào vật nặng cũng rơi nhanh hơn
vật nhẹ.
- Hs thảo ḷn (nếu bỏ qua ảnh
hưởng của khơng khí thì các vật sẽ
rơi nhanh như nhau).
Hoạt đợng 3: Tìm hiểu sự rơi của
các vật trong chân khơng.
- Hs nghiên cứu SGK.
- Khi hút hết khơng khí trong ớng ra
thì bi chì & lơng chim rơi nhanh
như nhau.
- Khơng mâu th̃n.
- Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của
khơng khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh
như nhau
- Sự rơi của hòn sỏi, giấy nén chặt,
hòn bi xe đạp được coi là sự rơi tự
do.
2. Sự rơi của các vật trong chân
khơng (sự rơi tự do)
a. Ớng Niu-tơn.
b. Kết ḷn.
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác
dụng của trọng lực.
7’ Hoạt đợng :Củng cớ, dặn dò.
- ́u tớ nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh, chậm của các vật khác nhau trong khơng khí? Sự rơi tự do là gì?
- Về nhà ch̉n bị tiếp phần còn lại của bài, xem trước các bài tập.
chủn đợng nhanh dần đều.
+ Gợi ý: Chủn đợng của viên bi có
phải chủn đợng thẳng đều hay
khơng? Tại sao?
+ Nếu là chủn đợng biến đởi thì là
chủn đợng TNDĐ hay TCDĐ? Vì
sao?
+ Từ đó chúng ta thấy chủn đợng
rơi tự do là chủn đợng TNDĐ.
- Chú ý chúng ta chọn 1 điểm trên
viên bi để xác định vị trí.
- Các em hãy cho biết cơng thức tính
vận tớc và quãng đường đi được
trong chủn đợng TNDĐ?
- Đới với chủn đợng rơi tự do thì
có vận tớc đầu hay khơng? Khi đó
cơng thức tính vận tớc và quãng
đường đi được trong chủn đợng
rơi tự do như thế nào?
+ Chú ý: Gia tớc trong sự rơi tự do
được kí hiệu bằng chữ g (gọi là gia
tớc rơi tự do)
- Trong cơng thức tính vận tớc g có
dấu như thế nào đới với vận tớc v?
- Chú ý: Tại mợt nơi nhất định trên Trái
Đất & ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do
với cùng mợt gia tớc g.
- Tại những nơi khác nhau gia tớc đó
sẽ khác nhau.
Hoạt đợng 1: Nghiên cứu đặc điểm
0
1
2
s v t at= +
- Khơng (
0
0v =
)
v gt
=
2
1
2
s gt=
- g: gọi là gia tớc rơi tự do (m/s
2
)
- g và v cùng dấu.
- Hs quan sát SGK để biết gia tớc
II. Nghiên cứu sự rơi tự do của
các vật.
1. Những đặc điểm của chủn
đợng rơi tự do.
- Phương của chủn đợng rơi tự
do là phương thẳng đứng (phương
của dây dọi)
- Chiều của chủn đợng rơi tự do
là chiều từ trên x́ng dưới.
- Chủn đợng rơi tự do là chủn
đợng TNDĐ.
rơi tự do tại mợt sớ nơi.
5’ Hoạt đợng :Củng cớ, dặn dò.
- Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do?
- Viết cơng thức tính vận tớc & quãng đường đi được của sự rơi tự do?
- Các em về nhà là bài tập trong SGK, SBT và ch̉n bị bài tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết: 8 Bài 5: CHỦN ĐỢNG TRÒN ĐỀU
I. Mục tiêu.
a. Về kiến thức:
Phát biểu được định nghĩa của chủn đợng tròn đều. Viết được cơng thức tính đợ lớn của tớc đợ dài và
trình bày được hướng của vectơ vận tớc của chủn đợng tròn đều.
Phát biểu được định nghĩa, viết được cơng thức và nêu được đơn vị của tớc đợ góc, chu kì, tần sớ trong
16
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
chủn đợng tròn đều.
Viết được cơng thức liên hệ giữa tớc đợ dài và tớc đợ góc.
Nêu được hướng của gia tớc trogn chủn đợng tròn đều và viết được cơng thức của gia tớc hướng tâm.
b. Về kĩ năng:
Chứng minh được các cơng thức (5.4; 5.5; 5.6; 5.7) cũng như sự hướng tâm của vectơ gia tớc.
Nêu được mợt sớ ví dụ về chủn đợng tròn đều. Giải được các bài tập đơn giản về chủn đợng tròn
đều.
c. Thái đợ:
II. Ch̉n bị.
GV: Đờng hờ (kim quay); quạt bàn; đĩa quay;…
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ. (4’)
- Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do? Viết cơng thức tính vận tớc & quãng đường đi được của sự rơi tự
do?
- Trong định nghĩa đó chúng ta cần
chú ý “quỹ đạo tròn và đi được
quãng đường bằng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau”
- Các em hãy lấy ví dụ về chủn
đợng tròn đều?
- Trong chủn đợng thẳng đều
chúng ta dùng khái niệm nào để chỉ
tớc đợ nhanh hay chậm của chủn
đợng?
- Trong CĐTĐ quãng đường vật đi
được là đường tròn.vì vậy vận tớc
khơng những đặc trưng cho mức đợ
nhanh hay chậm mà phải thể hiện
được sự thay đởi về phương & chiều
của chủn đợng, nên người ta đưa
ra khái niệm tớc đợ dài.
- Chúng ta có thể áp dụng cơng thức
trên cho CĐTĐ được khơng?
- Ḿn áp dụng được thì phải là thế
Hoạt đợng 1: Tở chức tình h́ng
học tập.
- Từng cá nhân suy nghĩ trả lời các
câu hỏi của gv.
- Hs lăng nghe để nhận thức được
vấn đề bài học.
Hoạt đợng 2: Tìm hiểu khái niệm
chủn đợng tròn đều.
- Từng cá nhân đọc SGK rời trả lời:
Chủn đợng tròn là chủn đợng
Thời gian chuyển động
=
3. Chủn đợng tròn đều
Chủn đợng tròn đều là chủn
đợng có quỹ đạo tròn và có tớc đợ
trung bình trên mọi cung tròn là
như nhau. (hình 5.2)
II. Tớc đợ dài và tớc đợ góc
1. Tớc đợ dài
Gọi
s
∆
là đợ dài cung tròn mà
vật đi được từ điểm M đến M’
trong khoảng thời gian rất ngắn
t
∆
.
s
v
t
∆
=
∆
gọi là tớc đợ dài tại điểm
M. chính là đợ lớn của vận tớc tức
thời trong chủn đợng tròn đều.
Trong chủn đợng tròn đều tớc
đợ dài là đại lượng khơng đởi.
2. Vectơ vận tớc trong chủn
- Vậy vectơ vận tớc có biểu thức tính
như thế nào?
- Phương của nó như thế nào?
- Dùng hình vẽ để khẳng định lại đều
đó với học sinh. (chiều của vectơ vận
tớc ln thay đởi trong quá trình
chủn đợng).
- Các em đọc SGK và quan sát hình
5.4.
- Trong chủn đợng tròn khi M là vị
trí tức thời của vật chủn đợng
được mợt cung tròn
s
∆
r
thì bán kính
OM quay được góc
α
∆
- Biểu thức nào thể hiện được sự
quay nhanh hay chậm của bán kính
OM?
- Nếu tớc đợ dài cho biết quãng
đường đi được trong mợt đơn vị thời
gian thì tớc đợ góc cho chúng ta biết
điều gì? có thể tính bằng cơng thức
nào?
- Nếu góc
α
∆
∆
Trong đó
s
∆
là đợ dài cung tròn mà
vật đi được trong khoảng thời gian
t
∆
r = 100m;
t∆
= 120s
Tớc đợ dài của bánh xe là:
2 . 2.3,14.100
5, 23
120
s r m
v
t t s
π
∆
= = = =
∆ ∆
s
v
t
∆
=
∆
r
r
0,105
60
rad
t s
α π
ω
∆
= = =
∆
- Chu kỳ của CĐTĐ là thời gian để
vật đi được 1 vòng.
2
T
π
ω
=
- Đơn vị (s)
1
f
T
=
Đơn vị Hec (Hz)
s
v
t
∆
=
∆
r
r
thì bán kính
OM quét được góc
α
∆
t
α
ω
∆
=
∆
gọi là tớc đợ góc của
chủn đợng tròn
Tớc đợ góc của chủn đợng tròn
là đại lượng đo bằng góc mà bán
kính OM quét được trong mợt đơn
vị thời gian. Tớc đợ góc của
chủn đợng tròn đều là đại lượng
khơng đởi.
b. Đơn vị:
Nếu
α
∆
đo bằng rađian (rad),
thời gian đo bằng giây (s) thì tớc
đợ góc có đơn vị là (rad/s)
c. Chu kỳ:
Chu kỳ T của chủn đợng tròn
đều là thời gian để vvật đi được
mợt vòng.
2
- Từ cơng thức chúng ta vừa thiết lập
các em hãy tính tớc đợ góc của chiếc
xe đạp (C6)
- Đợ dài cung trong = bán kính x
góc ở tâm chắn cung.
.s r
α
∆ = ∆
s
r
t t
α
∆ ∆
⇔ =
∆ ∆
v r
ω
⇔ =
- Từng hs hoàn thành C6:
5,23
0,052
100
v rad
r s
ω
= = =
5’ Hoạt đợng :Củng cớ, dặn dò.
- Chủn đợng tròn đều là gì? tớc đợ góc là gì? tớc đợ góc được xác định ntn?
- Chu kì chủn đợng tròn đều là gì? viết cơng thức liên hệ giữa chu kỳ và tớc đợ góc.
- Về nhà học bài, làm bài tập và ch̉n bị phần tiếp theo của bài.
hỏi ơn tập của Gv
- Cũng là gia tớc.
Hình 5.5
19
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
20’
10’
- Các em đọc SGK chú ý hướng của
vectơ gia tớc trong chủn đợng tròn
đều.
- Gv dán hình vẽ để xây dựng cho
học sinh hướng của vectơ vận tớc
v∆
r
- Trong CĐTĐ gia tớc được xác định
bằng cơng thức nào?
- Vì sao gọi gia tớc trong CĐTĐ là
gia tớc hướng tâm?
- Vậy chúng ta có thể kết ḷn như
thế nào về gia tớc hướng tâm?
- Các em quan sát hình 5.5 hãy tìm
ra cơng thức tính đợ lớn của gia tớc
hướng tâm.
2
2
v
a r
r
ω
- Để xét gia tớc của vật tại điểm I,
ta khảo sát sự biến đởi vectơ vận
tớc
v
r
của vật khi nó chủn đợng
trong khoảng thời gian rất ngắn
t
∆
từ điểm M
1
đến điểm M
2
trên
đường cong có trugn điểm là I. đợ
lớn của 2 vectơ vận tớc là bằng
nhau. (hình 5.5)
- Tịnh tiến 2 vectơ vận tớc ta sẽ tìm
được vectơ
v∆
r
biểu diễn sự thay
đởi hướng của vận tớc.
1 2
v v v+ ∆ =
r r r
hay
2 1
v v v∆ = −
r r r
b. Về kĩ năng:
Giải được mợt sớ bài toán cợng vận tớc cùng phương.
Giải thích được mợt sớ hiện tượng liên quan đến tính tương đới của chủn đợng.
c. Thái đợ:
II. Ch̉n bị.
GV: Ch̉n bị mợt TN về tính tương đới của chủn đợng (nếu được)
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ. (3’)
Nêu những đặc điểm và viết cơng thức tính gia tớc trong chủn đợng trong đều?
3. Bài mới.
TG
Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Nợi dung
1’ - Các em hãy nhắc lại tính tương đới
của chủn đợng và đứng n đã học
ở lớp 8? VD:
- Trong chương trình VL8 khi giải
thích về tính tương đới của chủn
đợng chỉ dừng lại ở mức đợ giải
thích mợt vật được coi là chủn
đợng hay đứng n phụ tḥc vào
việc chọn vật mớc. Nhưng nếu ta
chọn 2 vật mớc mà so với 2 vật đó
thì vật đều chủn đợng nhưng với
Hoạt đợng 1: Tở chức tình h́ng
học tập.
- Hs nhắc lại và cho ví dụ theo u
cầu của gv.
20
Trường THPT Tiểu Cần Giáo Án Vật Lý 12(Cơ Bản)
- Các em hoàn thành C2 (Nêu VD
khác về tính tương đới của vận tớc)
- VD: Có 1 chiếc thùn (ghe) đang
chạy trên sơng. Ta xét chủn đợng
của thùn trong 2 hqc.
+ xOy gắn với bờ coi như hqc đứng
n.
+ x’O’y’ gắn với vật trơi theo dòng
nước là hqc chủn đợng.
- Thơng qua VD đó hqc như thế nào
gọi là hqc đứng n? Chủn đợng?
- Các em hãy lấy ví dụ cụ thể.
- 1 bạn đang đứng n trên bờ sơng
quan sát 1 chiếc thùn đang chạy
xi dòng, thấy thùn đi rất nhanh.
Khi quan sát chiếc thùn chạy
ngược dòng thì thấy chậm hơn. Vì
sao lại có hiện tương đó?
- Theo em trong VD trên thùn
được xét trogn hqc nào? Còn người
đứng trên bờ sơng xét trong hqc nào?
- Nếu xét chủn đợng của vật trogn
2 hqc khác nhau thì vật sẽ có vận tớc
khác nhau.
- Gọi vận tớc của vật so với hqc
đứng n là vận tớc tụt đới.
…vận tớc của vật so với hqc chủn
đợng là vận tớc tương đới
…vận tớc của hqc chủn đợng so
với hqc đứng n là vận tớc kéo
- hqc gắn với vật mớc chủn đợng
gọi là hqc chủn đợng.
- Hs tự cho ví dụ:
Hoạt đợng 4: Tìm hiểu cơng thức
cợng vận tớc trong trường hợp vận
tớc cùng phương, cùng chiều.
- Hs thảo ḷn nhóm:
+ Hqc gắn với dòng nước chảy.
+ Hqc gắn với mặt đất.
- VT của thùn đới với bờ là vt
tụt đới (v
tb
)
- Vt của thùn đới với dòng nước
I. Tính tương đới của chủn
đợng
1. Tính tương đới của quỹ đạo
Hình dạng quỹ đạo của chủn
đợng trong các HQC khác nhau thì
khác nhau – quỹ đạo có tính tương
đới.
2. Tính tương đới của vận tớc
Vận tớc của vật chủn đợng đới
với các hqc khác nhau thì khác
nhau. Vận tớc có tính tương đới.
II. Cơng thức cợng vận tớc
1. Hệ qui chiếu đứng n và hệ
qui chiếu chủn đợng.
2. Cơng thức cợng vận tớc.
- Gọi vận tớc của vật so với hqc
Vậy mới quan hệ là:
- Đặt thùn (1) vật chủn đợng
Nước (2) hqc chủn đợng
Bờ (3) hqc đứng n.
- Đó được gọi là cơng thức cợng vận
tớc.
* Vận tớc tụt đới bằng thởng vectơ
của vận tớc tương đới và vận tớc kéo
theo.
Nếu chọn chiều (+) cùng chiều thì
v
1,3
= v
1,2
+ v
2.3
- Nếu thùn chạy ngược dòng thì
sao? Cơng thức cợng vận tớc lúc này
như thế nào?
- Chúng ta vẫn chọn chiều (+) như
thế các em hãy viết CTCVT dưới
dạng vectơ và đợ lớn.
- Vậy vectơ nào cùng chiều (+),
ngược chiều (+)
- Nếu ngược chiều (+) thì có dấu (-)
là VT tương đới (v
tn
)
- VT của dòng nước đới với bờ sơng
là vận tớc kéo theo (v
1. Ởn định lớp
2. Bài mới.
TG
Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Nợi dung
15’
25’
- Các em hãy cho biết cơng thức tính
vận tớc trong chủn đợng rơi tự do?
- Cơng thức tính quãng đường đi
được trong chủn đợng rơi tự do
được viết ntn? Trong đó g được gọi
là gì?
- Thế nào được gọi là chủn đợng
tròn đều?
- Cơng thức tính tớc đợ dài, tớc đợ
góc trong chủn đợng tròn đều
được viết ntn?
- Chu kì, tần sớ và mới liên hệ giữa
tớc đợ dài và tớc đợ góc được tính
theo cơng thức như thế nào?
- Cho biết các đặc điểm của gia tớc
hướng tâm? Cơng thức tính đợ lớn
của nó?
- Hãy cho biết cơgn thức cơng vận
tớc trong chủn đợng tương đới
(cùng phương cùng chiều, ngược
chiều)
- Chúng ta tiến hành làm bài 11 trang
27 SGK.
- Các em đọc đề & nêu tóm tắt.
∆
=
∆
(rad/s)
2
T
π
ω
=
(s)
1
f
T
=
(Hz)
v r
ω
=
2
2
ht
v
a r
r
ω
= =
(m/s
2
)
13 12 23
thời gian mà âm thanh từ đáy
vang lên.
Tóm tắt
t = 4s; v
kk
= 330m/s; g = 9,8m/s
2
s = ?
Giải
Gợi t
1
là thời gian mà hòn đá đi từ
miệng han đến đáy.
Ta có:
2
1
2
s gt=
suy ra:
1
2s
t
g
=
t
2
là
thời gian mà âm thanh từ đáy
vang lên.
nào với nhau rời chúng ta chọn hqc
cho phù hợp, sau đó áp dụng cơng
thức cơng vận tớc.
- Hướng dẫn hs làm tiếp mợt sớ bài
nếu còn thời gian.
-
Ta có:
2
.
s
s v t t
v
= → =
Mà t
1
+ t
2
= 4(s) Suy ra:
2 2
4 4
s s s s
g v g v
+ = ⇔ = −
2
2
2 8
16
s s s
g v v
= − +
-
( )
2 2 2
2 16 8sv g v sv s↔ = − +
2 6
9,8 243672 34,15.10 0s s
↔ − + =
-Giải pt bậc 2 ta tìm được s
Bài 7 trang 38
Tóm tắt:
v
a
= 40km/h; v
B
= 60km/h; v
BA
=?;
v
AB
= ?
Giải
Áp dụng cơng thức cợng vận tớc ta
được:
Vận tớc của xe B đới với xe A
60 40 20 /
BA BĐ ĐA
v v v
km h
= +
= − =
III. Tiến trình giảng dạy.
1. Ởn định lớp
2. Bài mới.
TG
Trợ giúp của giáo viên Hoạt đợng của học sinh Nợi dung
4’
10’
5’
- Nêu ví dụ chứng tỏ quỹ đạo và vận
tớc của chủn đợng có tính tương
đới.
- Viết cơng thức cợng vận tớc trong
trường hợp các chủn đợng cùng
phương, cùng chiều & ngược chiều?
- ĐVĐ như SGK.
- Các em hãy dùng thức thẳng để đo
chiều dài qủn SGK?
- Sử dụng cân để cân 1 vật (về nhà
làm)
- Phép đo khới lượng thực chất là
phép so sánh khới lượng của các quả
cân, phép đo chiều dài cũng là phép
so sánh với chiều dài được ghi trên
thước. Đó là những mẫu vật đã được
qui ước chọn làm đơn vị
- Phép đo các đại lượng vật lí là gì?
- Phép so sánh trực tiếp như thế gọi
là phép đo trực tiếp.
- Làm thế nào để đo diện tích hình
chữ nhật?
- Hs làm theo u cầu gv.
- Trong 2 TN trên thức thẳng và cân
là những dụng cụ đo.
- Phép đo 1 đại lượng vật lí là phép
so sánh nó với đại lượng cùng loại
được qui ước làm đơn vị
- Ta đo lần lượt 2 cạnh, sau đó sử
dụng cơng thức S = a.b
- Hs trả lời:
- Hs trả lời (khới lượng (m), chiều
dài (l),…)
- Đọc SGK:
Hoạt đợng 3: Tìm hiểu các khái
niệm sai sớ, giá trị trung bình của
phép đo.
- Chú ý vấn đề đặt ra.
I. Phép đo các đại lượng vật lí. Hệ
đơn vị SI.
1. Phép đo các đại lượng vật lí
Phép đo 1 đại lượng vật lí là phép
so sánh nó với đại lượng cùng loại
được qui ước làm đơn vị
Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng
cụ đo gọi là phép đo trực tiếp.
Phép xác định 1 địa lượng vật lí
thơng qua 1 cơng thức liên hệ với
các đại lượng đo trực tiếp, gọi là
phép đo gián tiếp.
2. Đơn vị đo
II. Sai sớ phép đo