on thi tot nghiep thpt quoc gia mon hoa 2017 - Pdf 42

Tài liệu hóa học

lớp 12
TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 12 THPT
Chương 1. ESTE – LIPIT

Phần 2: Trắc nghiệm lý thuyết
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 4: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CHO.
Câu 5: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 6: Este etyl fomiat có công thức là

D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O 2 đó phản ứng. Tên
gọi của este là
A. n-propyl axetat.
B. metyl axetat.
C. etyl axetat.
D. metyl fomiat.
Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo
ra tối đa là ( số trieste = n2(n+1)/2).
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 15: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol.
C. ancol đơn chức.
D. este đơn chức.
Câu 16: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 17: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 18: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.

D. (C2H5COO)3C3H5.
Câu 23. Cho các phát biểu sau
a. khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng.
b. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
c. Etyl axetat có phản ứng với Na.
d. Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
e. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A. Đun nóng axít béo với dd kiềm
B. Đun nóng glixerol với axít béo
C. Đun nóng lipit với dd kiềm
D. A, C đúng
Câu 25: Sắp xếp theo đúng thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: Ancol etylic, Axitaxetic, etylaxetat
A. Ancol etylic< Axitaxetic< etylaxetat
B. Ancol etylic
O2  nCO2 + n H2O
2

+ Đặt số mol của CO2 hoặc H2O vào ptr rồi suy ra số mol của CnH2nO2
+ Từ CT : M Cn H 2 nO2 =

m
.
n

Thế các dữ kiện đề bài cho vào CT => n => CTPT cần tìm.

+ nH 2O = nCO2
+ Este đựơc tạo bởi axít no đơn chức và ancol no đơn chức.
+ Nhìn vào đáp án nếu chỉ toàn là este no đơn chức
=> Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTQ là (CnH2nO2) rồi giải như hướng dẫn ở trên.
* Este đơn chức cháy cho nCO2 = nH 2O , suy ra este đơn chức không no 1 nối đôi, mạch hở (CnH2n-2O2)
Dấu hiệu:

 neste = nCO2 − nH 2O

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 2


Tài liệu hóa học

lớp 12

Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08 g H2O. Tìm CTPT của A.
A. C2H4O2

RCOOR’ + NaOH →
RCOONa + R’OH
2. Lưu ý: Một số este khi thuỷ phân không tạo ancol:


Este + NaOH 
→ 1 muối + 1 anđehit
Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-

Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3


Este + NaOH 
→ 1 muối + 1 xeton
Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’

Thí dụ : CH3-COO-C(CH3)= CH2 tạo axeton khi thuỷ phân.


Este + NaOH 
→ 2 muối + H2O
Este của phenol:

C6H5OOC-R

• Este + NaOH 
→ 1 sản phẩm duy nhất ⇒ Este đơn chức 1 vòng

C O


nOH − = 2n

=

este

O



C

R2 + 2NaOH

R1 COONa + R2 COONa + R(OH)2

O
nmuối; nancol = neste

b. Hai ancol và một muối:

R1

O

C
O
-

R

0

t
- Cho phản ứng: Este + NaOH 
→ Muối + Rượu
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: meste + mNaOH = mmuối + mrượu
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn khan, chú ý đến lượng NaOH còn dư hay không.

Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO 2. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên
thu được 8,2 gam muối chứa natri. Tìm CTCT của X .
A. HCOOC3H7
B. HCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Ví dụ 2: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3. C. C2H5COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOC2H5.
Ví dụ 3: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,2 gam.
B. 8,56 gam.
C. 3,28 gam.
D. 10,4 gam.
Ví dụ 4: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X
với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH2CH2CH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH(CH3)2.
Ví dụ 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của

C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3
Ví dụ 3. Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. C2H5COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Ví dụ 4. Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. C2H5COOC2H5.
D. HCOOC2H5
Dạng 4: Tính hiệu suất phản ứng este hóa
0

H 2 SOđ
4 t,

→ RCOOR’ + H2O .
RCOOH + R’OH ¬


Trước phản ứng: a mol
b mol
Phản ứng;
x
x
Sau phản ứng;
a–x
b–x


meste
M este
=

=> từ

nNaOH suy ra

VNaOH

D. 5,2 gam

n
mNaOH
= CM hoặc
= n.M tuỳ theo đề bài yêu cầu.

Ví dụ 1. Xà phòng hóa hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g
B. 20,0g
C. 16,0g
D. 12,0g
Ví dụ 2. Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH . Nồng độ
mol/l của dung dịch NaOH là.
A. 0,5
B. 1 M
C. 1,5 M
D. 2M

Ví dụ 3. Đun nóng 4,03 kg panmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg xà phòng chứa
72% muối natri panmitat ?
A. 5,79
B. 4,17
C. 7,09
D. 3,0024
Ví dụ 3. Khối lượng Glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với
dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:
A. 1,78 kg.
B. 0,184 kg.
C. 0,89 kg.
D. 1,84 kg
Ví dụ 4. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam.
B. 8,56 gam.
C. 8,2 gam.
D. 12,2 gam.
Ví dụ 5. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z
trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7

B. CH3COOC2H5

C. HCOOC3H5

D. C2H5COOCH

Dạng 7: Xác định chỉ số axit, chỉ số este hóa, chỉ số xà phòng hóa. Toán về chất béo
- Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1g chất béo.

Ví dụ 4: Để trung hòa hết 4g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 1 lượng NaOH là
A. 0,028g
B. 0,02g
C. 0,28g
D. 0,2g
Ví dụ 5: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52g chất béo cần 90 ml dung dịch KOH 0,1m. Chỉ số xà phòng hóa của
chất béo là
A. 200
B. 190
C.210
D.180
Ví dụ 6: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52g chất béo X có chỉ số xà phòng hóa là 200 thu được 0,184g glixerol.
Chỉ số axit của X là
A. 10,15
B. 66,67
C. 55,55
D. 67,87
Phần 4. Trắc nghiệm chương 1
Câu 1: Este nào không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol?
A Allyl axetat
B Vynyl axetat
C Etyl axetat
D Metyl arcrylat
Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
A Etyl propionat
B Etyl axetat
C Metyl axetat
D Metyl propionat
Câu 3: Ứng dụng của este trong cuộc sống cũng như trong công nghiệp là:
A Được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo

Câu 9: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH 2O. X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng
không tác dụng với Natri. Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3
B HCOOCH3
C CH3COOH
D OHCCH2OH
Câu 10: Số đồng phân đơn chức và tạp chức ứng với công thức phân tử C 3H6O2 là:
A 3 và 4
B 3 và 3
C 2 và 3
D 2 và 5
Câu 11: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C4H6O2 và chúng đều có thể tạo ra từ phân tử este hóa?
A 5
B 2C 4
D 1
Câu 12: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH 2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2
tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Y, Z, T.
B Z, R, T.
C X, Y, R, T.
D X, Z, T.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 6


Tài liệu hóa học

A (C15H31COO)3C3H5
B (C17H31COO)3C3H5
C C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2
D (C17H35COO)3C3H5
Câu 20: Chất béo là?
A Đieste của glixerol với các axit
B Trieste của glixerol với các axit
C Đieste của glixerol với các axit béo
D Trieste của glixerol với các axit béo
Câu 21: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là:
A Etyl axetat
B Metyl axetat
C Metyl propionat
D Propyl axetat
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức C 4H8O2. Thủy phân X trong môi trường axit thu được 2 chất hữu cơ Y,
Z. Oxi hóa Y thu được Z. X là:
A Metyl axetat
B Etyl propionat
C Etyl axetat
D Metyl propionat
Câu 23: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu metylic. Công thức của X là
A Etyl propionat
B Metyl axetat
C Metyl propionat
D Etyl axetat
Câu 24: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 1
B 3
C 4
D 2

D. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 7


Tài liệu hóa học

lớp 12

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
B. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H 2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
C. khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.
Câu 32: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
A. CH3COOH.
B. C3H7COOH.
C. HCOOC3H7.
D. CH3COOCH3.
Câu 33: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. C2H5COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 34: Phản ứng nào sau đây xảy ra:
A. CH3COOCH3 + Na. B. CH3COOH + AgNO3/NH3. C. CH3COOCH3 + NaOH. D. CH3OH + NaOH
Câu 35: Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A. Axit propionic.
B. Axit butiric.
C. Axit fomic.

A. n – propyl fomiat
B. iso – propyl fomiat
C. etyl axetat
D. metyl propionat
Câu42: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH
2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
A. Kết qủa khác.
B. 68,4%.
C. 55,2%.
D. 44,8%.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO 2
(đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 25,2 gam
B. 50,4 gam
C. 12,6 gam
D. 100,8 gam
Câu 44: Mệnh đề không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.
Câu 45: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
Câu 746Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì
khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
A. 8,2 gam
B. 10,5 gam.


Câu 50: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96 lít CO 2
(ở đktc) và 7,2 gam nước. Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng
hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. axit propionic.
B. etyl axetat.
C. metyl propionat.
D. ancol metylic.
Câu 51: Hai sản phẩm của phản ứng thủy phân este X (trong môi trường axit) đều tham gia phản ứng tráng bạc.
Công thức phân tử phù hợp với X có thể là
A. C2H6O2.
B. C3H6O2.
C. C2H4O2.
D. C3H4O2.
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO 2
(đktc). Khối lượng H2O thu được là
A. 12,6 gam
B. 50,4 g0am
C. 100,8 gam
D. 25,2 gam
Câu 52: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch
NaOH 2M. Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là
A. 6 gam.
B. 3 gam.
C. 3,4 gam.
D. 3,7 gam.
Câu 53: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân
bằng, thu được 22 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 62,5%.
B. 50%.

Câu 59: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C 3H6O2. Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH
vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X

A. HCOOC2H5.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3COOCH3.
D. HOC2H4CHO.
Câu 60: Câu nhận xét nào sau đây không đúng: A. este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên kết hiđrô liên phân tử.
B. Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.
C. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.
D. Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit.
Câu 61: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là:
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 62: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH. E thuộc loại este:
A. đơn chức
B. hai chức
C. ba chức
D. không xác định
Câu 63: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg)
glixerin thu được là:
A. 13,8
B. 6,975
C. 4,6 D. đáp án khác
Câu 64 : Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng (kg) xà phòng thu được là :
A. 61,2


D. Chưng cất ngay để tách este ra.
Câu 68: Rượu nào cho phản ứng este axit CH3COOH dễ nhất:
A. Butan-1-ol
B. Butan-2-ol
C. Rượu isobutylic
D. 2-metyl,propan-2-ol
Câu 69: Chất x có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2H3O2Na và
chất Z có công thức C2H6O. X thuộc loại chất nào sau đây:
A. Axit
B. Este
C. Anđêhit
D. Ancol
Câu 70: Cho các yếu tố sau đây về phản ứng este hoá:
1) hoàn toàn
2) Có giới hạn
3) toả nhiệt mạnh
4) Nhanh
5) Chậm;
phản ứng este hoá nghiệm đúng các yếu tố nào?
A. 1,3
B. 2,4
C. 2,5
D. 3,5
Câu 71: Làm bay hơi 7,4 (g) một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 (g) khí oxi
ở cùng đk về nhiệt độ, ap suất; công thức phân tử của A là:
A. C3H6O2
B. C4H8O3
C. C5H10O4
D. Kết quả khác
Câu 72: Xà phòng hoá 22,2 (g) hỗn hợp este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, các

B. saccarozơ.
C. xenlulozơ.
D. fructozơ.
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ.
B. fructozơ và glucozơ.
C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và
glucozơ.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH. C. HCOOH.
D. CH3CHO.
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 10


C. tráng gương.
D. thủy phân.
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protit.
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
Câu 15 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là
A.3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 17 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A. Cu(OH)2
B. dung dịch brom.
C. [Ag(NH3)2] NO3
D. Na
Câu 18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH) 2
ở nhiệt độ thường là
A. 3
B. 5
C. 1
D. 4

Câu 25: glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm andrhit
B. Tính chất poliol
C. Tham gia pứ thuỷ phân
D. Tác dụng với CH3OH/HCl
Câu 26: Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, andehitfomic, glixerin là
A. Ag2O/NH3
B. Cu(OH)2
C. Na
D. H2
Câu 27: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá
Cu(OH) / OH−

0

t
2
Z 
→ dung dịch xanh lam 
→ kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
Câu 28: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?
A. H2/Ni,t0C
B. Cu(OH)2 C. Nước Br2
D. Dd AgNO3/NH3


Câu 33: Để xác định trong nước tiểu của người benh nhân đái tháo đường người ta dùng:
A. Axit axetit
B. Đồng (II) hidroxit
C. Đồng oxit
D. Natri hidroxit
Câu 34: Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là;
A. Đều có trong củ cải đường C. Đều hoà tan dd Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
B. Đều tham gia pứ tráng gương
D. Đều được sử dụng trong y học
Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A. Công thức phân tử B. Tính tan trong nước lạnh C. Phản ứng thuỷ phân
D. Cấu trúc phân tử
Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C. Nhỏ dd iót lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh
D. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc
Câu 37: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B. Tráng gương, tráng phích
C. Nguyên liệu sản xuất ancoletylic
D. Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 38: Các chất glucozơ(C6H12O6), fomandehit(HCHO), Axetandehit(CH 3CHO), metylfomiat(HCOOCH3),
trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:A. C 6H12O6
B.HCOOCH3
C. CH3CHO
D. HCHO
Câu 39:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A.Glucozơ
B.Saccarozơ

B.Đisaccarit
C.Polisaccarit
D.Oligosaccarit
Câu 46:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ
B.Fructozơ
C.Saccarozơ
D.Mantozơ
Câu 47:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ

C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ.
D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu55:Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?(Dụng cụ có đủ)
A.Glixerol, glucozơ, fructozơ.
B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ.
C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic.
D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol.
Câu 56:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ. Các chất phản ứng được với dung dịch
AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là: A.Z, T
B.X, Z
C.Y, Z
D.X, Y
Câu 57:Saccarozơ và glucozơ đều có:
A.Phản ứng với dung dịch NaCl.
B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
TNPT-2007
Câu 58 Chỉ dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và khi đun nóng có thể nhận biết được tất cả các chất trong dãy nào
dưới đây?
A.Các dung dich glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic
B.Các dung dịch glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic.
C.Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat.
D.Tất cả đều đúng.
Câu 59: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau:
glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1-ol?
A.dd AgNO3/NH3
B.Na
C.Nước Br2
D.Cu(OH)2/NaOH,t0

B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương.
D. Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nn có thể biến đổi qua lại với nhau .
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ.
B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương.
D. Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nhưng có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 5. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A. CTPT
B. tính tan trong nước lạnh
C. cấu trúc phân tử
D. phản ứng thủy phân
Câu 65. Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , axit axetic. số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở
đk thường là :
A. 4 chất
B. 2 chất
C. 3 chất
D. 5 chất
Câu 66. Saccarozơ và glucozơ đều có :
A. phản ứng với dd NaCl
B. phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam
C. phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng .
D.phản ứng thủy phân trong môi trường axit .
Câu 67. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A. H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to
B. Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
C. Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3
D. H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
Câu 68.Cho các dd : glucozơ, glixerol, metanal( fomanđehit), etanol . Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân

Câu 4. Đun nóng dd chứa m g glucozơ với dd AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 Ag giá trị m là (H= 75%):
A. 21,6g
B. 18 g
C. 10,125g
D. số khác
Câu 5.Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%)
A. 21,6g
B. 10,8
C. 5,4
D. 2,16
Câu 6. Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO 3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra. Tính nồng độ
mol/lít của dd glucozo đã dùng.
A. 0,25M
B. 0,05M
C. 1M
D. số khác
Câu 7. Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO 3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m gam.
Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là.
A. 32,4
B. 48,6
C. 64,8
D. 24,3g.
Câu 8. Cho 10,8 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được
là:
A.2,16 gam
B.3,24 gam
C.12,96 gam
D.6,48 gam
Câu 9. Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa
trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

A.184 gam
B.138 gam
C.276 gam
D.92 gam
Câu 12. Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa
trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
A. 54
B. 58
C. 84
D. 46
Câu 14. Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả
trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 400
B. 320
C. 200
D.160
Câu 15. Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO 2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào
dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng
là:
A.33,7 gam
B.56,25 gam
C.20 gam
90 gam
Câu 16. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là bao nhiêu ( H=100%)?
A. 9,2 am.
B. 4,6 gam.
C. 120 gam.
D. 180 gam.

DẠNG 3: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN SACAROZƠ (C12H22O11)

→ 2nCO2 + 2nC2H5OH
(C6H10O5)n 
nC6H12O6 
162n
180n
H
Lưu ý: 1) A 
→ B ( H là hiệu suất phản ứng)

100
H
;
mB = mA.
H
100
H2
B 
C
(
H
,
H

hiệu suất phản ứng)
1
2


mA = mB.
H1

Câu 21. CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. muốn có đủ lượng CO 2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 500 g
tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
a. 1382666,7 lit
B. 1382600,0 lit
c. 1402666,7 lit
d. 1492600,0 lit
Câu 22. Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55
B. 150,64
C. 155,54
C.165,65
Câu 23. Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu
suất phản ứng lên men đạt 80%.
A.290 kg
B.295,3 kg
C.300 kg
D.350 kg
Câu 24. Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO 2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy
dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A.940 gB.949,2 g
C.950,5 g
D.1000 g
Câu 25. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%.
Khối lượng ancol thu được là:
A.398,8kg
B.390 kg
C.389,8kg
D. 400kg
Câu 26. Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
A. 162g

A. 324,0 ml
B. 657,9 ml
C. 1520,0 ml
D. 219,3 ml
Câu 32. Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297
gam xenlulozơ trinitrat là
A. 243,90 ml
B. 300,0 ml
C. 189,0 ml
D. 197,4 ml
Câu 33. Thể tích dd HNO3 67,5% (d= 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là
(H=20 %)
A. 70 lít.
B. 49 lít.
C. 81 lít. D. 55 lít.
DẠNG 6: KHỬ GLUCOZƠ BẰNG HIDRO

C6H1`2O6 + H2  C6H14O6
(Glucozơ)
(sobitol)
Câu 34: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam.
B. 1,80 gam.
C. 1,82 gam.
D. 1,44 gam.
DẠNG 7: XÁC ĐỊNH SỐ MẮC XÍCH( n)

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 16



Câu 39. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC. Số gốc glucozơ C 6H10O5
trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc
B.1 621 gốc
C. 422 gốc
D. 21 604 gốc
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO 2 và 19,8 gam H2O.
Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Mantozơ
Phần 4: Trắc nghiệm chương 2
Câu 1/ Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A. Cn(H2O)m
B. CnH2O
C. CxHyOz
D. R(OH)x(CHO)y
Câu 2/ Glucozơ là một hợp chất:
A. Gluxit
B. Mono saccarit
C. Đisaccarit
D. A, B đều đúng
Câu 3/ Saccarozơ và mantozơ là:
A. monosaccarit
B. Gốc glucozơ
C. Đồng phân
D. Polisaccarit
Câu 4/ Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit

phản ứng với
A. kim loại Na.
B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 11/ Những pứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử?
A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH) 2.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
Câu 12/ Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 17


Tài liệu hóa học

lớp 12

B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Câu 13/ Glucozơ tác dụng được với :
A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
B. AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
C. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2
D. H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 14/ Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

A. Ag2O/NH3
B. Cu(OH)2
C. Na
D. H2
Câu 20/ Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng:
A. Cu(OH)2
B. AgNO3 /NH3
C. Dd I2
D. Na
Câu 21/ Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol .Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất
là:
A. Qùy tím và Na
C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
B. Dung dịch Na2CO3 và Na
D. Ag2O/dd NH3 và Qùy tím
Câu 22/ Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol. Để phân biệt 2 dung
dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A. Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ long.
B. Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C. đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương
D. cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương
Cu(OH) / OH−

0

t
Z    2  → dung dịch xanh lam  →
kết tủa đỏ gạch

Câu 23/ Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá


Tài liệu hóa học

lớp 12

Câu 29/ Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomiat (H-COOCH3),
phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là
chất nào?
A. CH3CHO
B. HCOOCH3
C. C6H12O6
D. HCHO
Câu 30/ Daõy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A. glucozo, glixerol ,andehit fomic, natri axetat.
B. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic.
D. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic.
Câu 31/ Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ.Phản ứng nào sau đây để
nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?
A. Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH
B. NaOH hay [Ag(NH3)2]OH
C. Cu(OH)2 hay Na
D. . Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0
Câu 32/ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A. Đều có trong củ cải đường
B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C. Đều tham gia phản ứng tráng gương D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch
màu
xanh.
Câu 33/ Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng :

B. CH2OH(CHOH)3COCH2OH
C. [C6H7O2(OH)3]n D.
CH2OH(CHOH)4CH2OH
Cu 38/ Chọn phát biểu sai:
A. Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C 6H10O5)n
B. Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin
C. Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc α - glucozơ
D. Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ.
Câu 39/ Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần là
A. hai gốc glucozơ ở dạng mạch vòng
B. hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng
C. nhiều gốc glucozơ
D. một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ
Câu 40/ Glicogen còn được gọi là
A. tinh bột động vật
B. glixin
C. glixerin
D. tinh bột thực vật
Câu 41/ Phản ứng không dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm chức anđehit trong glucozơ là
A. Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t0)
B. oxi hóa glucozơ bởi AgNO3/NH3
C. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
D. lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
Cu 42/ Trong các chất sau:
1) Saccarozơ
2) Glucozơ
3) Mantozơ
4) Tinh bột
5) Xenlulozơ
6) Fructozơ


lớp 12

Phản ứng nào là phản ứng thủy phân
A. Phản ứng (1), (2), (3), (4)
B. Phản ứng (2), (3), (4) C. Phản ứng (2), (4) D. Phản ứng (2) và (3)
Câu 46/ Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 g.
B. 270 g.
C. 250 g
D. 300 g.
Câu 47/ Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một gluxit, thu được 1,98 gam CO2 và 0,81 gam H2O. Tỷ khối hơi của
gluxit này so với heli là 45. Công thức phân tử của gluxit này là:
A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. C6H12O5
D. (C6H10O5)n
Câu 48/ Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dich
AgNO3/NH3 (dư,t0C) thu được 21,6 gam bac. Công thức phân tử X là
A. C2H402.
B. C3H6O3.
C. C6H1206.
D. C5H10O5.
Câu 49/ Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu
được là
A.32,4 g.
B. 21,6 g.
C. 16,2 g.
D. 10,8 g.
Câu 50/ Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ.v.C. Vậy số gốc glucozơ

Câu 55/ Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5130g một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO 2 (đktc) và 0,297 gam
nước. X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là gì?
A. Glucozơ
B. Saccarozơ
C. Fructozơ
D. Mantozơ
Câu 56/ Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong
dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho
H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M.
B. 0,10M.
C. 0,01M.
D. 0,02M.
Câu 57/ Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dd
nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa.Giá trị m là
A. 45
B. 22,5
C. 11,25
D.14,4
Câu 58/ Trong một nhà máy rượu ,người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sx ancol
etylic.Biết hiệu suất của cả quá trình là 70%.Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A. 500 kg
B. 5051 kg
C. 6000 kg
D. 5031 kg
Câu 59/ Muốn sx 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dd HNO3 99.67 %
(D=1,52 g/ml),cần dùng là
A. 27,23 lít
B. 27,723 lít
C. 28 lít


Câu 64:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím
B.CaCO3
C.CuO
D.Cu(OH)2
Câu 65:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)2/NaOH (t0)
B.AgNO3/NH3 (t0)
C.H2 (Ni/t0)
D.Br2
Câu 66:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ
B.Fructozơ
C.Saccarozơ
D.Mantozơ
Câu 67:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.
B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.
D. Saccarozơ
D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.
Câu 75:Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng có thể điều chế được chất nào
sau đây?
A.Polietilen
B.Cao su buna C.Etyl axetat
D.Canxi axetat
Câu 76:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác
dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A.2,7 g
B.3,42 g
C.3,24 g
D.2,16 g
Câu 77: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%.
A.0,6061 tấn
B.1,65 tấn
C.0,491 tấn
D.0,6 tấn
Câu 78: Một mẫu tinh bột có M = 5.105 (u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao nhiêu mol
glucozơ?
A.2778
B.4200
C.3086
D.3510
Câu 79: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến ancol
etylic bị hao hụt 10%. Khối lượng ancol etylic thu được là:
A.0,92 kg
B.0,828 kg
C.1,242 kg
D.0,46 kg
Câu 80:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

C.950,5 g
D.1000 g
Câu 84: Cho 8,55 g cacbohiđrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dd
AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa. A có thể là chất nào sau đây?
A.Glucozơ
B.Fructozơ
C.Saccarozơ
D.Xenlulozơ
Câu 85: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđric axetic (CH3CO)2O với H2SO4 đặc thu được 6,6 gam axit axetic và
11,1 gam hỗn hợp X gỗm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat.% khối lượng mỗi chất xelulozơ triaxetat và
xenlulozơ điaxetat lần lượt là:
A.70%, 30%
B.77%, 23%
C.77,84%, 22,16%
D.60%, 40%
-----------------------------------------------------------------CHƯƠNG III : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
PHẦN II: CÂU HỎI LÝ THUYẾT
CÂU HỎI LÍ THUYẾT AMIN
Câu 1: Số đồng phân amin có cơng thức phân tử C4H11N là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các ngun tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng
với HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Câu trả lời nào sau đây là khơng đúng
A. X là hợp chất amin
B. Cấu tạo của X là amin no, đơn
chức
C. Nếu cơng thức của X là CxHyNz thì có mối liên hệ là 2x - y = 45.
D. Nếu cơng thức của X là CxHyNz thì


Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.
C. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây khơng đúng
A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của ngun tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ hai ngun tử Cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Câu 9: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng cơng thức phân tử C7H9N ?
A. 3 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 10: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
A. NaOH
B. NH3
C. NaCl
D. FeCl3 và
H2SO4
Câu 11: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H2N-[CH2]6–NH2
B. CH3–CH(CH3)–NH2
C. CH3–NH–CH3
D.
C6H5NH2

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 22

B. Các amin khí có mùi thơm tương tự amoniac và độc.
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng.
Câu 17: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C 6H5-CH2-NH2?
A. Phenylamin.
B. Benzylamin.
C. Anilin.
D. Phenylmetylamin.
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. C6H5NH2.
B. (C6H5)2NH
C. p-CH3-C6H4-NH2.
D. C6H5CH2-NH2
Câu 19: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin
B. Natri hiđroxit.
C. Natri axetat.
D.
Amoniac.
Câu 20: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C6H5NH3Cl.
B. C6H5CH2OH.
C. p-CH3C6H4OH.
D.
C6H5OH.
Câu 21: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.
B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.
C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.

B. NH3
C. CH3CH2NH2
D. CH3NHCH2CH3.
Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng
A. 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4.
B. 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl.
C. C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Brom-C6H3NH2 + 2HBr.

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 23


Tài liệu hóa học

lớp 12

D. C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O.
Câu 29: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
C. dung dịch NaOH.
D. giấy q
tím.
Câu 30: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch HCl.
C. nước Br2. D. dung dịch NaOH.
Câu 31: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. q tím khơng đổi màu.
B. q tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hố xanh.


A. Trimetylmetanamin. CH3
B. Đimetyletanamin. C. N-Đimetyletanamin.
đimetyletanamin.
Câu 35 : Hợp chất CH3 – NH – CH2CH3
có tên đúng là
A. đimetylamin.
B. etylmetylamin.
C. N-etylmetanamin.
Câu 36 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dòch CH3NH2 bằng cách
A. Ngửi mùi.
B. Thêm vài giọt H2SO4.
C. Q tím.
NaOH.
Câu 37 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 38: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dd HCl
B. dd NaOH
C. nước Br2
Câu 39 : Chất nào là amin bậc 2 ?
A. H2N – [CH2] – NH2.
B. (CH3)2CH – NH2. C. CH3CH2NH – CH3.
Câu 40 : Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. CH3NH2.
B. (CH3)2CH NH2.
C. CH3CH2NHCH3.
Câu 41 : Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

C. 5 chất.
D. 6 chất.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là khơng đúng:
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.
C. Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D. Thơng thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.
Câu 5: Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A. H2N-CH2-COOH (glixerin)
B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

Nguyễn Thị Thu Sang________________________________________________________________ 24


Tài liệu hóa học

lớp 12

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin)
D. HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric)
Câu 6: Có bao nhiêu amino axit có cùng cơng thức phân tử C3H7O2N?
A. 3 chất.
B. 4 chất.
C. 2 chất.
D. 1 chất.
Câu 7: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH.
B. Na2CO3, HCl.
C. HNO3, CH3COOH.
D. NaOH, NH3.

Câu 13: Cho 0,1 mol một α-aminoaxit A dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl tạo thành 11,15gam muối. A
là chất nào sau đây
A. Glixin
B. Alanin
C. Phenylalanin
D. Valin
Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl.
B. HCl.
C. CH3OH.
D. NaOH.
Câu 15: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH(NH2)COOH
B. NH2CH2COOH C. NH2CH2CH2COOH
D.CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 16: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có cơng thức là:
Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân khơng hồn tồn peptit này có thể thu được bao
nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 17: Chất rắn khơng màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C6H5NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D.
CH3NH2.
Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status