1 tiet-12nc-Đồng Tháp - Pdf 42

Sở Giáo Dục – Ðào Tào Ðồng Tháp ÐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 12 BAN NÂNG CAO
----------
Câu 1: Ion Na
+
không tồn tại khi ta thực hiện quá trình hóa học và điện hóa nào sau dây?
A. Cho Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl.
B. Ðiện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn.
C. Ðiện phân NaCl nóng chảy, có màng ngăn.
D. Ðiện phân dung dịch NaOH, có màng ngăn.
Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn hai điện cực, ở cực
âm xảy ra
A. sự khử ion Na
+
. B. sự oxi hóa ion Na
+
.
C. sự oxi hoá phân tử nước. D. sự khử phân tử nước.
Câu 3: Cho sơ đồ biến đổi sau
X ------> Y ------> Z ------> X ------> Na
X, Y, Z lần lượt là
A NaOH, Na
2
CO
3
, NaCl.
B. NaCl, NaOH, Na
2

khối lượng của NaHCO
3

A 70%. B. 30%. C. 16%.. D. 84%.
Câu 6: Ðiều chế Mg bằng cách điện phân MgCl
2
nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở anot
(cực dương)
A Mg -------> Mg
2+
+ 2e B. Mg
2+
+ 2e -------> Mg
C. 2Cl

-------> Cl
2
+ 2e D. Cl
2
+ 2e -------> 2Cl


Câu 7: Điện phân nóng chảy có màng ngan 22,2 gam một muối clorua kim loại nhóm
II A thu được 4,48 lit khí ở anot (dktc). Kim loại nhóm IIA là
A Be. B. Mg. C. Ca. D. Ba.
Câu 8: Có thể làm mềm một loại nước bằng cách dùng Ca(OH)
2
. Nước cứng đó có chứa
các ion
A Ca


.
Câu 9: Cho sơ đồ biến đổi sau
X ------> Y ------> Z ------> Ca
X, Y, Z lần lượt là
A Ca(HCO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
, CaCl
2
. B. CaCO
3
, CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
.
C. Ca(HCO
3
)
2
, CaCl
2,

3,
Mg. Thuốc thử duy nhất có thể dùng nhận biết bốn
kim loại này là
A. dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội. B. dung dịch HCl đặc nguội.
C. dung dịch KNO
3
đặc nguội. D. nước.
Câu 13: Hoàn thành phương trình phản ứng:
Al + HNO
3
------> Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
Số phân tử HNO
3
bị nhôm khử và số phân tử HNO
3
tạo muối là

và BaCO
3
trong đó MgCO
3
chiếm a% khối lượng.
Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch axit HCl để lấy khí CO
2
sục vào
dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
, được kết tủa B. Để được khối lượng kết tủa
B lớn nhất, giá trị của a là
A 24,45%. B. 29,89%. C. 28,98%. D. 45,35%.
Câu 18: Một loại quặng Boxit có lẫn tạp chất là SiO
2
và Fe
2
O
3
. được cho tác dụng với
dung dịch NaOH đặc nóng, lọc bỏ phần không tan A, cho nước lọc tác dụng với
CO
2
dư, được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B đem phân huỷ hoàn toàn thành rắn
khan C, điện phân nóng chảy C thu được đơn chất D. Có bao nhiêu phản ứng hoá
học xảy ra trong quá trình đã mô tả?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 19: Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của nhôm?
A Silumin. B. Đuyara. C. Electron. D. Inox.
Câu 20: Cho từ từ dung dịch có vào dịch có NaAlO

Dẫn CO
2
dư vào A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B nung tới khối lượng không đổi
thu được 40,8g chất rắn C. Giá trị của x là:
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,04 mol.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, nóng thu được
dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NH
3
dư, kết tủa thu được mang nung đến
khối lượng không đổi, cân được 2,04g. Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt

A 2,7g và 0,3g B. 0,3g và 2,7g C. 2g và 1g. D. 1,08g và 1,92g.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Các chất A, B, C, D, E, F là
A B C D E F
A MgO CO
2
Mg(OH)
2
KHCO
3
MgCl
2
K
2
CO
3
B BaO CO

X -------> Y -------> Z -------> Al
Để có thể thực hiện đầy đủ có biến đổi, X không thể là chất nào cho dưới đây?
Biết mỗi mũi tên là một phương trình hoá học.
A. NaAlO
2
. B. AlCl
3
. C. Al
2
O
3
. D. AlCl
3
.
Câu 28: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Mg?
A. Điện phân MgCl
2
nóng chảy.
B. Điện phân dung dịch MgCl
2
.
C. Dùng Na để khử Mg
2+
trong dung dịch MgCl
2
.
D. Dùng CO để khử MgO thành MgO.
Câu 29: Hóa chất nào dưới đây được dùng làm bột nở và dùng trong công nghiệp dược
phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày . . .)?
A. Na

O và dung dịch NaOH.
B. H
2
O và dung dịch HCl.
C. H
2
O và dung dịch BaCl
2
.
D. Không cần dùng thêm thuốc thử.
Câu 31: Cho các dung dịch sau: Ba(OH)
2
; Na
2
CO
3
; MgCl
2
; Ca(HCO
3
)
2
lần lượt tác dụng
với nhau. Số phản ứng hoá học xảy ra là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 32: Cho một miếng nhôm vào hỗn hợp dung dịch chứa KOH và KNO
3
sản phẩm thu
được là
A. Al(NO

3
XCO
3
XCO
3
XCO
3
B D F
ba hỗn hợp này là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H
2
SO
4
loãng. D. dung dịch MgCl
2
.
Câu 35: Muối nào dễ bị phân huỷ khi đun nóng dung dịch của nó?
A Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3
. C. Ca(HCO
3
)
2
. D. AgNO
3

Câu 39: Có bốn dung dịch chứa riêng trong các lọ không dán nhãn, thuớc thử dùng để
nhận biết bốn dung dịch này là
A. Al. B. Fe. C. K. D. Ag.
Câu 40: Cation của một nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là: 2p
6
. Nguyên tử
của nguyên tố đó không thể là
A
13
Al. B.
11
Na. C.
12
Mg. D.
19
K.
---------HẾT--------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status