Header Page 1 of 146.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC .....
KHOA ....
Luận văn
Thiết kế móng cọc
khoan nhồi
:
Footer Page 1 of 146.
Header Page 2 of 146.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
MỤC LỤC
CHƯƠNG I:KẾT CẤU SÀN TẦNG 2.
I.TẢI TRỌNG TÍNH TỐN.
1.Tĩnh tải
2.Hoạt tải
II.VẬT LIỆU.
III.TÍNH TỐN CỐT THÉP.
1.Sơ đồ truyền tải lên dầm
2.Tải trọng
3.Dùng Sap2000 để tính nội lực cho dầm
II.TÍNH CỐT THÉP
1.Tính cốt dọc
SVTH2 :of
HUỲ
Footer Page
146.NH HỮU THÀNH
Header Page 3 of 146.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
2.Tính cốt đai
CHƯƠNG III:TÍNH TỐN CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
A.BẢNG THANG
I.SƠ ĐỒ TÍNH.
1.Tính cốt dọc
2.Tính cốt đai
CHƯƠNG IV:TÍNH TỐN HỒ NƯỚC MÁI
I.KIẾN TRÚC
II.SƠ ĐỒ CẤU TẠO,KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN
1.Sơ đồ cấu tạo
2.Kích thước các cấu kiện
III.TÍNH TỐN BẢN
SVTH3 :of
HUỲ
Footer Page
146.NH HỮU THÀNH
Header Page 4 of 146.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
8.Tình thép cho cột
CHƯƠNG VI:THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN
I.TĨM TẮT ĐỊA CHẤT
1.Mơ tả,phân loại các lớp đất
2.Sơ đồ vị trí các hố khoan
II.XỬ LÝ VÀ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1.Ngun tắc chung
2.Quy tắc loại trừ những sai số thơ
3.Thống kê số liệu
4.Kết quả thống kê
CHƯƠNG VII:THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG
A.THIẾT KẾ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI ĐÀI ĐƠN
I.TÍNH TỐN MĨNG M1
SVTH4 :of
HUỲ
Footer Page
146.NH HỮU THÀNH
1.Tải trọng tác dụng lên móng
2.Cấu tạo cọc
3.Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước
4.Tính tốn sức chịu tải của cọc khoan nhồi
5.Xác định số lượng cọc và sơ đồ bố trí cọc trong đài
6.Kiểm tra tải trọng cọc tác dụng lên từng cọc trong nhóm
7.Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
8.Tính tốn đài cọc
B.THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG CỌC ÉP
I.THIẾT KẾ MĨNG CỌC ÉP ĐÀI ĐƠN(MĨNG M1)
1.Tải trọng tác dụng lên móng
2.Cấu tạo cọc
3.Sơ bộ chiều sâu đáy đài và các kích thước
4.Tính tốn sức chịu tải của cọc ép
5.Xác định số lượng cọc
6.Kiểm tra lực tác dụng lên cọc
6.Tính tốn đài cọc
C.SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MĨNG
I.CHỈ TIÊU KHỐI LƯỢNG BÊ TƠNG CỐT THÉP
II.CHỈ TIÊU ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT
1.Chỉ tiêu điều kiện thi cơng
2.Chỉ tiêu điều kiện kinh tế
III.LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MĨNG
SVTH6 :of
HUỲ
Footer Page
146.NH HỮU THÀNH
Header Page Luậ
7 ofn146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG TRỤC 3
PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ
+ Khung là kết cấu chòu lực quan trọng nhất của công trình, khung
nhận toàn bộ tải trọng ngang (gió ), cộn g với tải trọng đứng ...Hệ chòu lực
chính của công trình là khung chòu lực gồm các dầm dọc và các dầm ngang kết
C
D
2.Tính Sơ Bộ Tiết Diện Cột Biên Và Cột Giữa :
a/ Xác đònh kích thước cột
Theo chương I phần sàn ta có tónh tải sàn lớn nhất: sàn S2
-Tỉnh tải: g = 411.26 (kG/m2)
-Hoạt tải: p =186.48 (kG/m2).
=> qs = g+p = 597.74 (kG/m2).
Footer Page SVTH
7 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
TRANG : 41
Header Page Luậ
8 ofn146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Chọn tiết diện cột theo công thức trên với kích thước thay đổi 3 tầng một lần
Công thức sơ bộ xác đònh tiết diện cột :
Ab k
N
Trục
B
C
Tầng 5_6_7
Tầng 2_3_4
Tầng 1
Tầng
Trệt_Hầm
1.2
1.2
Fcột
(cm2)
584.3
1168.7
bh
(cm)
35x50
40x50
Fchọn
(cm2)
1750
2000
211824
55x70
3850
Ni max
(daN)
70608
141216
K
Đây là tiết diện chọn sơ bộ ,sau khi nhập vào sap2000 chạy nội lực nhiều
lần và tìm kích thước hợp lý cho khung nên có thể thay đổi tiết diện so với
tiết diện chọn sơ bộ ban đầu
Footer Page SVTH
8 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
TRANG : 42
Header Page Luậ
9 ofn146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
TẦNG 1
D350X700
D350X700
D350X700
D350X700
D350X700
C400X500 C400X500 C400X500 C350X500 C350X500 C350X500
D350X700
D350X700
D350X700
C450X600 C450X600 C450X600
TẦNG 2
D350X700
D350X700
C450X600 C450X600 C450X600 C350X550 C350X550 C350X550
TẦNG 3
C400X500 C400X500 C400X500 C350X500 C350X500 C350X500
D350X700
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
+26.7
+23.1
+19.5
+15.90
+12.30
+8.70
+4.50
+0.00
-3.00
9000
C
D
MẶT CẮT KHUNG TRỤC 3
TRANG : 43
Header Page Luậ
10 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
gd= b(h-hs)n = 0.25 (0.5-0.12) 1.1 2500=261.25 (daN/m).
-Tải trọng tác dụng lên dầm phụ hình tam giác giá trò lớn nhất
gtt=gs
L
4.5
= 443.1x
997 daN/m
2
2
-Tổng tải trọng dầm phụ tác dụng lên dầm trục AB
g1=4x997x4.5x0.5+216.25x9 =10919.25 daN
b/Hoạt tải:
- Theo TCVN 2737 – 1995 :
Hoạt tải của sàn :
Ptc = 200 daN/m2
Ptt = 1.2 x 200= 240 daN/m2
- Hoạt tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
-Trong lượng bản thân dầm: khi tính sap tự tính
-Trọng lượng tường xây trên dầm( tính đơn giản thiên về an toàn )
g t = bthtnt =0.1*(3.6-0.7) *1.1*1800=574.2 daN/m
-Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn và hoạt tải sàn:
gs = 443.1 (kg/m2)
-Trọng lượng bản thân dầm phụ
gd= b(h-hs)n = 0.25 (0.5-0.12) 1.1 2500=261.25 (daN/m).
-Tải trọng tác dụng lên dầm phụ hình chử nhật : gtt=443.1 daN/m
-Tổng tải trọng dầm phụ tác dụng lên dầm trục AB
g1=3x9x443.1+261.25x9 =14315 daN
b/Hoạt tải:
- Theo TCVN 2737 – 1995 :
Hoạt tải của sàn :
Ptc = 200 daN/m2
Ptt = 1.2 x 200= 240 daN/m2
- Hoạt tải do sàn truyền vào dầm phụ
pht = psxL =240x3 = 720 (Kg/m)
Footer Page SVTH
10 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
TRANG : 44
Header Page Luậ
11 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
2
2
-Tổng tải trọng dầm phụ tác dụng lên dầm trục AB
g1=4x997x4.5x0.5+216.25x9 =10919.25 daN
b/Hoạt tải:
- Theo TCVN 2737 – 1995 :
Hoạt tải của sàn :
Ptc = 200 daN/m2
Ptt = 1.2 x 200= 240 daN/m2
- Hoạt tải do sàn truyền vào có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
pht = 4x ps x
L
4.5
= 4x
x 240 =2160 (Kg/m)
2
2
- Hoạt tải do sàn truyền vào dầm phụ có dạng hình tam giác, giá trò lớn nhất:
pht = ps x
L
4.5
x 240 =540 (Kg/m)
=
2
2
Header Page Luậ
12 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Q1 = q1 + gd =8972.8 +638 =9610.8 da N
- Nút B,C : Từ diện truyền tải ta có tải trọng truyền vào nút C,D
Q2 = Q1 + qsx1.5x9 = 9610.8 +5981.85 = 15592.65 daN
b)Hoạt tải
- Nút A,D
l
2
p1 =2x ps 1 xLx
1
4.5
1
= 2 x240 x
x4.5 x 2430 daN
2
2
2
- Nút A,D
p2 = p1+ psx1.5x9 =2430+240x1.5x9=5670 daN
Độ cao
z (m)
4.5
8.7
12.3
15.9
19.5
23.1
26.7
Footer Page SVTH
12 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
kz
1.05
1.15
1.21
1.25
1.285
1.3
1.34
Wttđ
(kg/m)
753
824.7
867.7
896.4
736.8
6.TỔ HP NỘI LỰC.
a)Các trường hợp tải:
Tónh tải chất đầy(TT)
- Gồm tónh tải phân bố trên sàn, tải tường,và dầm.
- Để dễ quản lí, trong quá trình khai báo trong SAP 2000,tónh tải được tách
ra thành tónh tải ( gồm tải phân bố trên ô sàn + tải cầu thang ) và tải tường (
tải tường bao che và tường ngăn bên trong); hai trường hợp tải đó khi tổ hợp
được gộp chung là TĨNH TẢI.
b)Tổ hợp nội lực:
Mục đích của việc tổ hợp nội lực :
Xác đònh nội lực nguy hiểm nhất do tải trọng ngoài gây ra tại tiết diện khảo sát với
tiết diện đã chọn. Từ nội lực đó tính và bố trí cốt thép.
*Cấu trúc tổ hợp:
+ Tổ hợp chính (tổ hợp cơ bản) : Gồm tónh tải(TT+TUONG) và một hoạt tải;
hệ số tổ hợp chung cho tónh tải và hoạt tải là 1.
COMBO 1.Tónh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ.
COMBO 2.Tónh tải + Hoạt tải cách tầng chẵn.
COMBO 3.Tónh tải + Hoạt tải cách nhòp lẻ.
COMBO 4.Tónh tải + Hoạt tải cách nhòp chẵn.
COMBO 5.Tónh tải + Hoạt tải liền nhòp.
COMBO 6.Tónh tải + Gió trái.
COMBO 7.Tónh tải + Gió phải.
COMBO 8.Tónh tải + HTCTL + HTCTC
+Tổ hợp phụ: Gồm tónh tải và nhiều hoạt tải hệ số là 0,9
COMBO 9. TT + HTCTL + GT.
COMBO 10. TT + HTCTC + GT.
COMBO 11. TT + HTCNL + GT.
COMBO 12. TT + HTCNC + GT.
COMBO 13. TT + HTLN + GT.
: HUỲNH HỮU THÀNH
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
TRANG : 48
Header Page Luậ
15 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
a) Tổng hợp nội lực dầm
BẢNG TỔ HỢP MOMENT DẦM KHUNG
Nhòp
Phần
tử
D37
D38
AB
D39
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
GT
GN
GP
-48.79
19.757
-59.61
-54.47
19.303
-63.83
-50.36
-3.396
29.878
-12.2
-7.97
29.91
-15.21
-9.812
30.442
-19.12
-11.76
31.22
-23.62
-17.12
30.987
-26.08
-13.6
33.919
-32.18
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
Mttoán
-48.79
28.56
-59.61
-54.61
28.86
-63.83
-50.36
29.28
Phần tử
D46
D47
D48
D49
BC
D50
D51
D52
D53
D54
Footer Page SVTH
16 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
Tiết
diện
Mmax
Mttoán
-68.23
17.814
-67.53
-72.8
17.442
-73.92
-70
17.318
-68.75
-63.48
17.156
-64.95
-62
17.053
-60.51
-56.93
16.971
-58.63
-14.38
26.133
-14.38
-8.485
26.546
-8.485
-31.72
-34.17
29.73
-34.17
-68.23
26.13
-67.53
-72.80
26.55
-73.92
-70.00
26.92
-68.75
-63.48
27.44
-64.95
-62.00
27.59
-60.51
-56.93
28.14
-58.63
-54.50
29.02
-52.84
-50.01
29.37
-52.05
daN/m2
Rs
365
Mpa
36500000
daN/m2
h
a
700
25
mm
mm
0.7
0.025
m
m
h0
38 Min
38 Min
38 Min
Mi
daN.m
αm
-159.41 0.001
28560.
0.108
5
-8486.2 0.032
-48787 0.185
19756.
0.075
8
-59611 0.226
4010.6
0.015
4
28859.
0.109
5
-2285.3 0.009
-54473 0.206
19302.
0.073
6
12.297
420
12.568
0.46
-3.391
220
6.284
0.23
-18.250
320+225
19.244
0.71
0.078
8.343
225
12.568
0.46
-0.924
220
6.284
0.23
-20.207
225+322
21.221
0.78
0.076
8.144
225
9.818
0.36
39 Min
39 Min
39 Min
PHẦN
TỬ
40 Max
40 Max
40 Max
40 Min
40 Min
40 Min
41 Max
41 Max
41 Max
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
0.242
0.218
522.74 0.002
29278.
0.111
1
-6575.2 0.025
-50364 0.191
19292.
0.073
-18.795
320+225
19.244
0.71
0.076
8.139
225
9.818
0.36
0.207
-22.150
325+222
22.329
0.71
Mi
As chọn
As tt
cm2
As
0.013
-1.370
220
6.284
0.23
0.120
12.903
420
12.56
8
0.46
1
0.78
-3.187
220
6.284
0.23
0.120
12.918
420
12.56
8
0.46
0.056
-6.005
220
6.284
43 Max
43 Min
43 Min
43 Min
44 Max
44 Max
44 Max
44 Min
44 Min
-42341 0.160
19147.
0.072
2
-52029 0.197
-9812.4 0.037
30442.
0.115
3
-19121 0.072
-38388 0.145
18979.
0.072
8
-49870 0.189
-11763 0.045
31220.
0.118
5
-23619 0.089
0.075
8.076
225
9.818
0.36
-19.369
425
19.63
0.72
-3.911
220
6.284
0.36
13.164
220+222
-18.624
320+225
19.24
4
0.71
-4.673
220
6.284
0.23
13.525
220+222
13.88
6
0.51
-9.193
220
220
6.284
0.32
13.416
220+222
13.88
6
0.5
-10.110
220
6.284
0.32
-12.067
122+225
7.775
TRANG : 53
Header Page Luậ
20 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
4
44 Min
PHẦN
TỬ
45 Max
45 Max
45 Max
45 Min
45 Min
45 Min
46 Max
46 Max
46 Max
46 Min
46 Min
46 Min
47 Max
47 Max
47 Max
26545.
0.100
8
-8485.5 0.032
-72797 0.275
Footer Page SVTH
20 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
0.154
ξ
-16.478
222+225
17.42
As chọn
As tt
0.65
cm2
0.233
-7.442
225
9.818
0.364
8.567
225
9.818
0.364
-17.086
222+225
17.42
0.645
-5.687
220
-24.590
425+128
25.78
8
-3.391
220
6.284
11.378
420
12.56
8
-3.391
220
6.284
-26.318
325+228
TRANG : 54
Header Page Luậ
21 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
47 Min
47 Min
48 Max
48 Max
48 Max
48 Min
48 Min
48 Min
49 Max
49 Max
49 Max
49 Min
49 Min
49 Min
PHẦN
TỬ
50 Max
50 Max
50 Max
-21473 0.081
27592.
0.104
1
-21473
Footer Page SVTH
21 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
0.068
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
7.330
225
9.818
-26.683
325+228
27.04
3
-5.046
220
425+128
25.78
8
-7.157
220
6.284
11.785
420
12.56
8
-7.157
220
6.284
-23.246
425+128
25.78
ξ
cm2
As
0.078
-8.388
220
6.284
0.111
11.854
420
-
-8.388
220
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
5
0.23
TRANG : 55
Header Page Luậ
22 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
50 Min
50 Min
50 Min
51 Max
51 Max
51 Max
51 Min
51 Min
51 Min
52 Max
52 Max
52 Max
52 Min
52 Min
52 Min
53 Max
53 Max
53 Max
53 Min
2
-52842 0.200
-31720 0.120
0.212
-22.751
225+228
22.13
4
0.82
0.067
7.160
225
9.818
0.36
4
-22.250
225+228
0.82
7.125
225
9.818
0.36
4
-21.619
225+228
22.13
4
0.82
-11.167
220
6.284
12.507
420
-12.183
220
6.284
0.111
0.118
12.668
420
12.56
8
-31720 0.120
-50013 0.189
0.114
0.174
-12.183
220
6.284
-18.674
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.77
8
0.23
3
0.77
8
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.71
3
TRANG : 56
0.063
6
-52055 0.197
-34169 0.129
29730.
0.113
2
-34169 0.129
-50041 0.189
15910.
0.060
5
-48251 0.183
Mi
daN.m
αm
-8486.2 0.032
28560.
0.108
5
-159.41 0.001
-59611 0.226
19756.
0.075
8
-48787 0.185
-2285.3 0.009
220
6.284
12.835
420
12.56
8
-13.072
220
6.284
-18.684
320+225
19.24
4
0.062
6.665
220
0.032
-3.391
220
6.284
0.115
12.297
420
12.568
-0.065
220
6.284
-21.949
320+225
19.244
8.343
6.284
-
-23.362
330+225
23.956
0.001
0.205
0.078
0.170
0.009
PHẦN KẾT CẤU ( KHUNG )
0.23
3
0.71
3
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.71
24 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
0.242
56 Min
56 Min
57 Max
57 Max
57 Max
57 Min
57 Min
57 Min
58 Max
58 Max
58 Max
58 Min
58 Min
58 Min
59 Max
59 Max
59 Max
59 Min
59 Min
19302.
0.073
6
-54473 0.206
-6575.2 0.025
12.568
0.002
0.002
0.212
220
6.284
-60207 0.228
19292.
0.073
5
-50364 0.191
-12196 0.046
29878.
0.113
4
-3395.7 0.013
-55988 0.212
19213.
0.073
7
-44883 0.170
-15209 0.058
29910.
-4.841
220
6.284
12.903
420
12.568
-1.370
220
6.284
-20.723
225+322
21.221
8.105
225
9.818
8.076
225
9.818
522.74
Footer Page SVTH
24 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
0.076
7
0.188
0.025
0.175
0.045
0.120
0.013
0.193
0.076
0.157
0.056
0.120
0.030
0.181
0.64
5
0.23
3
0.46
5
0.23
3
0.72
7
0.36
4
TRANG : 58
Header Page Luậ
25 of
n 146.
văn tốt nghiệp KSXD khoá 2005
59 Min
PHẦN
TỬ
60 Max
60 Max
60 Max
60 Min
60 Min
-23619 0.089
31220.
0.118
5
-11763 0.045
-47395 0.179
18728.
0.071
4
-33574 0.127
-26084 0.099
30987.
0.117
4
-17124 0.065
-43717 0.165
18460. 0.070
Footer Page SVTH
25 of 146.
: HUỲNH HỮU THÀNH
0.149
ξ
GVHD : ThS. TRẦN THANH LOAN
-15.993
-3.911
220
6.284
-18.624
320+225
19.244
8.002
225
9.818
-14.589
225+220
16.102
-9.193
220
6.284
-10.110
220
6.284
13.416
220+222
13.886
-6.739
220
6.284
-16.478
222+225
17.42
7.775
225
9.818
0.36
4
0.59
6
0.23
3
0.51
4
0.23
3
0.64
5
0.36
4
0.50
4
0.23
3
0.51
4
0.23
3
0.64
5
0.36
TRANG : 59