Ôn tập thi giữa kỳ II
Phần A - Bài tập trắc nghiệm
Bài I. Hãy khoanh tròn v o ch cái ng tr c câu úng:
Câu 1. Nu
d
c
b
a
.
= 1 thì : A.
b
a
=
d
c
B.
b
a
=
c
d
C.
b
a
=
d
c
D.
b
a
A. Ta nhân t phân s n y v i mu phân s kia. B.Ta phi quy ng mu sau ó nhân t vi t còn mu gi nguyên.
C. Ta nhân t vi t, mu vi mu. D.Ta nhân phân s th nht vi nghch o ca phân s th hai
Câu 5. Số nghịch đảo của
1
5
là : A.
1
5
B. 1 C.5 D. -5
Câu 6. Khi đổi -5
1
3
ra phân số ta đợc: A.
14
3
B.
16
3
C.
5
3
Câu 7. Tìm phân số tối giản : A.
6
12
B.
a
b
<
c
b
nếu a < c D. Cả 3 câu đều đúng
Câu9. Tìm x biết
4
5
: x =
1
3
: A. x = 2
2
5
B. x =
5
12
C. x =
4
15
D. x = 3
3
14
Câu 10. Tìm các cặp phân số không bằng nhau: A.
7
14
và
1
số học sinh thích đá cầu,
3
4
số học sinh
thích bóng đá. Môn thể thao nào đợc nhiều bạn lớp 6A yêu thích nhất:
A. Bóng bàn B. Đá cầu C. Cầu lông D. Bóng đá.
Câu 12. Kết quả khi rút gọn
8.5 8.2
16
là A.
5 16
2
=
11
2
B.
40 2
16
=
38
2
= 19 C.
40 16
16
= 40 D.
4
<
9
4
C.
17
5
>
18
5
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 15. Cho x =
4
3
+
5
3
-
6
3
: A. x =
20
317
B. x =
4
3
C. x =
1
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 17. Nếu
b
a
+
d
c
= 0 thì: A.
b
a
=
d
c
B.
b
a
= -
d
c
C.
b
a
=
d
c
D. Cả 3 câu trên đều đúng
a
=
c
b
C. ac = - b
2
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20. Tìm đẳng thức đúng A.
cb
a
+
=
b
a
+
c
a
B.
b
ca
+
=
b
a
+
b
c
C.
b
Câu 22. Để cộng 2 phân số với nhau ta l m nh sau:
A. Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu B. Đa 2 phân số về dạng cùng mẫu rồi cộng tử với tử v giữ nguyên mẫu
C. Cộng tử với tử, nhân m u v i m u. D. Đ a 2 phân s v d ng cùng m u r i c ng t v i t , c ng m u v i m u.
Câu 23. Hai nửa mặt phẳng có chung bờ là 2 nửa mặt phẳng:
A. có chung 1 cạnh B. đối nhau C. chung gốc D. bằng nhau
Câu 24. Đoạn thẳng AB cắt đờng thẳng a khi:
A. Đờng thẳng a cắt đoạn thẳng AB B. Đờng thẳng a không cắt đoạn thẳng AB
C. Hai điểm A, B ở cùng 1 nởa mặt phẳng bờ a C. Hai điểm A, B ở trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ a
Câu 25. Tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy khi:
A. Góc xOy là góc bẹt B. Góc xOy lớn hơn góc tOy C. Góc xOy nhỏ hơn góc tOy D. Góc xOy bằng góc tOy
Câu 26. Cho 3 điểm O, A, B không thẳng hàng. Tia O x nằm giữa 2 tia OA, OB khi tia O x cắt:
A. Đoạn thẳng OA B. Đoạn thẳng OB C. Đoạn thẳng AB D. Đờng thẳng AB
Câu 27. Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B. Lấy điểm O không nằm trên đờng thẳng AB. Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại?
A. tia OA B. Tia OM C. Tia OB D. Không có tia nào nằm giữa 2 tia còn lại.
Câu 28. Góc nhọn có số đo: A. Nhỏ hơn 180
0
B. Nhỏ hơn 90
0
C. Lớn hơn 0 nhỏ hơn 90
0
D. Lớn hơn 0 nhỏ hơn 180
0
Câu 29. Điểm A nằm trong góc xOy: A. Tia Ox nằm giữa 2 tia OA và Oy B. Tia OA nằm giữa 2 tia Ox và Oy
C. Tia Oy nằm giữa 2 tia OA và Ox D. Tia OA không nằm giữa 2 tia O x và Oy
Câu 30. Khi nào thì :
ã
ã
ã
xOy yOz xOz+ =
0
Câu 34. Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi:
A
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
ã
xOz zOy xOy B. xOz zOy C. xOz zOy xOy : 2 D. xOz zOy & xOz zOy xOy+ = = = = = + =
Câu 35. Hai góc kề bù là hai góc: A. Có chung 1 cạnh và có tổng số đo bằng 180
0
B. Kề nhau và có tổng số đo bằng 180
0
C. có tổng số đo bằng 180
0
D. Có chung 1 tia và có tổng số đo bằng 180
0
Câu 36. Khi Oz là tia phân giác của góc xOy ta có:
ã
ã
A. Một cung tròn và một dây cung B. Hai cung tròn và một dây cung
A. Hai cung tròn và hai dây cung A. Một cung tròn và 2 dây cung
Câu 42. Số đối của phân số
a
b
là : A.
a a a
B. C.
b b b
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Bài II. Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:
So sánh Trả lời Đúng Sai Giải thích
3
4
và
1
4
3
4
>
1
4
2
<
1
5
2005 2006
2006 2007
10 1 10 1
&
10 1 10 1
+ +
+ +
2005 2006
2006 2007
10 1 10 1
10 1 10 1
+ +
=
+ +
B i III . in phân s thích hp vao ô trống:
a
3
2
1
5
5
2
-1
4
3
a: b
Phần B - Bài tập tự luận
Đề 1.
Câu 1. Thực hiện phép tính:
a)
3 5 1 1
.( ) b) 4.
4 6 8 2
ữ
3
-
2
1 1
3. 1
2 2+ +
ữ
c) 2 +
4 7
5 12
d)
5 5
.
Câu 6. Vẽ 2 góc kề bù xOy & yOz, Biết số đo góc xOy bằng 50
0
. Vẽ tia Ot là phân giác của góc xOy. Vẽ tia Om trong góc yOz
sao cho
ã
tOm
= 90
0
. a) Tính
ã
yOm ?
b) Tia Om có phải là tia phân giác của góc yOz không? Vì sao?
Câu 7. Cho điểm O nằm trên đờng thẳng xy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ 2 tia Ou & Ov sao cho
ã
ã
0 0
xOu 45 & yOv 75= =
. Tính số đo góc kề bù với góc uOx và số đo góc uOv.
Câu 8. Chứng minh rằng :
2 2 2 2
1 1 1 1 1
...
2 4 6 100 2
+ + + + <
Đề II
Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:
a)
21 11 5
. .
Z; b, d > 0. Chứng minh rằng :
a c
b d
>
ad > bc.
b) Cho
a c
b d
>
với a, b, c, d
Z; b, d > 0. Chứng minh rằng:
a a c c
b b d d
+
> >
+
.
c) áp dụng tìm 5 phân số nhỏ hơn
2
5
và lớn hơn
2
7
.
Câu 4. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ot, vẽ 2 tia O x, Oy sao cho:
ã
ã
A ... B ...
1.300 2.301 3.302 101.400 1.102 2.103 3.104 299.400
= + + + + = + + + +