B Ộ ĐỀ TỐT NGHIỆP 2008 Giáo V iên Nguyễn Bạch Hải Trường THPTH Lý Tự Trọng
ĐỀ SỐ 1 (1):
Câu 1. Dao động tự do của một vật là dao động có :
A. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính cuả hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài. B. Tần số không đổi. C. Biên độ không đổi. D. Tần số và biên độ không đổi.
Câu 2. Một dao động điều hoà : x= A sin(
ω
t +
ϕ
) ở thời điểm t = 0 li độ x =
2
A
và đi
theo chiều âm. Tìm
ϕ
.A.
2
π
rad B.
6
π
rad C.
5
6
π
rad D.
3
π
rad
Câu 3. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Xác đònh li độ của vật để thế năng
của lò xo bằng
B. Khoảng cách giữa 2 bụng sóng gần nhất.
C. Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng có li độ bằng 0 ở cùng một thời điểm.
D. Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng
pha dao động.
Câu 9. Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, tần số 680 Hz, giữa 2 điểm
có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. Độ lệch pha của chúng:
A.
2
π
ϕ
=∆
rad B.
2
3
π
ϕ
=∆
rad C.
∆ϕ = π
rad D.
πϕ
2
=∆
rad
Câu 10. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. Cản trở dòng điện: dòng điện có tần số càng nhỏ càng bò cản trở nhiều.
B. Cản trở dòng điện: dòng điện có tần số càng lớn càng ít bò cản trở.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. Cản trở dòng điện: dòng điện có tần số càng lớn càng bò cản trở nhiều.
Câu 11. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC được diễn tả theo
Câu 13. Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào :
A. Điện trở B. Cảm kháng C. Dung kháng D. Tổng trở.
Câu 14. Một máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều có
tần số 60 Hz cần quay rôto với vận tốc bao nhiêu?
A. 240 vòng/s B. 15 vòng/s C. 240 vòng/ phút D. 1500 vòng/ phút
Câu 15. Cho mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C=
π
5
1
10
2
−
F. Đặt vào 2đầu đoạn mạch moat HĐTXC u=5
2
sin100
π
tV. Biết số chỉ vôn kế ở 2
đầu điện trở thuần là 4 V. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trò bao nhiêu ( điện trở
vôn kế vô cùng lớn)? A. 0,3 A B. 0,6 A C. 1A D. 1,5 A.
Câu 16. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L.
Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở U
R
= 40 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu
cuộn cảm U
L
= 30 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch trên có giá trò bao nhiêu?
A.U =10V B. U = 50 V C.U = 70 V D. U = 100 V
Câu 17. Trong máy phát điện:A. Phần cảm là phần tạo ra dòng điện B. Phần cảm là phần
tạo ra từ trường C.Phần ứng được gọi là bộ góp D.Phần ứng là phần tạo ra từ trường
Câu 18. Một máy giảm thế có 2 cuộn dây N
F
µ
. Tìm
tần số riêng của dao động trong mạch. A.20 KHz B.10 KHz C.7,5 KHz D. 12,5KHz
Họ và tên :………………… Điểm số……….Giám khảo……………Thời gian: 30ph
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10
C11 C12 C13 C14 C15 C16 C17 C18 C19 C20
ĐỀ SỐ 1 (2):
B Ộ ĐỀ TỐT NGHIỆP 2008 Giáo V iên Nguyễn Bạch Hải Trường THPTH Lý Tự Trọng
Câu 21. Một khung dao động nếu dùng tụ C
1
thì dao động riêng của khung có f
1
= 30 KHz, nếu dùng tụ
C
2
thì dao động riêng có f
2
= 40 KHz. Hỏi tần số dao động riêng của khung là bao nhiêu nếu dùng C
1
nối tiếp C
2
. A.70 KHz B. 10 KHz C.50 KHz D.24 KHz.
Câu 22. Hỏi có bao nhiêu lần phóng xạ
α
và bao nhiêu lần phóng xạ
−
β
thì hạt nhân
226
88
Ra
phân rã phóng xạ
α
biến thành hạt nhân con rôn (
222
86
Rn
). Cho biết:
m
Ra
= 226,0254 u ; m
Rn
= 222,0175 u ;
m
α
= 4,0015 u và 1 u = 931 MeV/ c
2
. Tính năng lượng tỏa ra
trong phản ứng. A. 5,9584 J. B. 0,0576.10
16
J. C. 5,9584 MeV. D. 0,036.10
3
MeV.
Câu 24. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng a = 0,8 mm; D = 1,6 m. Tìm bước sóng
ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân sáng trung tâm 0 là 3,6 mm.
A. 0,45
m
µ
. Biết:
a = 0,3 mm; D = 2m.A.0,104 mm. B.0,267 mm.C.0,548 mm. D.1,253 mm.
Câu 28. Trong thí nghiệm giao thoa nguồn sáng phát ra các đơn sắc có bước sóng ở trong khoảng từ
0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
. Hai khe Iâng cách nhau a = 1 mm, cách màn D = 1,5 m. Tìm bước sóng của
các đơn sắc cho vân sáng tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 3 mm.
A. 0,75
m
µ
; 0,666
m
µ
; 0,4
m
µ
. B. 0,75
m
µ
; 0,666
m
µ
; 0,5
m
µ
.
Câu 31. Catôt của tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát của êlectrôn 2,48 eV chiếu
vào catôt ánh sáng có bước sóng 0,4 µm . Tìm động năng ban đầu cực đại của các điện tử khi bật ra
khỏi catôt A.3,2. 10
-19
J B.1,6.10
-19
J C. 10
-19
J D. 10
-20
J
Câu 32. Dưới ảnh hưởng của ánh sáng đơn sắc chiếu lên mặt kim loại, vận tốc ban đầu cực đại của
các electron quang điện sau khi bứt ra khỏi mặt kim loại phụ thuộc vào:
A. Số phôtôn đập lên mặt kim loại và vào loại kim loại.
B.Năng lượng của phôtôn và vào loại kim loại.
C. Tổng năng lượng của ánh sáng đập lên mặt kim loại và vào loại kim loại.
D.Vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường bên ngoài kim loại.
Câu 33. Biết bước sóng của 4 vạch trong dãy Banme vạch đỏ (
)6563,0 m
µλ
α
=
, vạch lam(
)4861,0 m
µλ
β
=
, vạch chàm
( 0,4340 )m
γ
12
6
C
.
B. 1/16 khối lượng nguyên tử ôxi. C. Khối lượng trung bình của nơtrôn và prôtôn.
D. Khối lượng của nguyên tử hiđrô.
Câu 37. Các đồng vò là : A. Các nguyên tử có cùng vò trí trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. Các nguyên tử có cùng số nơtrôn nhưng khác số prôtôn.
C. Các nguyên tử có cùng số nơtrôn nhưng khác số electrôn nghóa là khác số khối A.
D. Các nguyên tử có cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
Câu 38. Côban
60
27
Co
phóng xạ
−
β
với chu kì bán rã T = 5,27 năm. Hỏi sau bao lâu thì 75% khối
lượng của một khối chất phóng xạ
60
27
Co
hân rã hết ?
A.1,3175 năm. B.3,9525 năm. C. 21,08năm. D.10,54 năm.
Câu 39: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 40cm, độ cứng k = 20N/m được cắt thành hai lò xo có chiều
dài l
1
= 10cm và l
Câu 1: A
Câu 2: C t = 0 : x = A/2 và v< 0
⇒
sin
ϕ
= 1/2 và cos
ϕ
< 0
⇒
ϕ
= 5
π
/6 rad
B Ộ ĐỀ TỐT NGHIỆP 2008 Giáo V iên Nguyễn Bạch Hải Trường THPTH Lý Tự Trọng
câu 3: B E
t
= E
d
/3
⇒
E
d
= 3E
t
E = 4E
t
⇒
x =
±
Câu 15: B
2 2 2
R C
U U U
= +
2 2
C R
U U U
⇒ = −
= 3 V
I =
C
C
Z
U
= 0,6 A
Câu 16 :B
2 2
R L
U U U
= +
= 50 V
Câu 17 :B
Câu 18: B Máy giảm thế nên số vòng thứ cấp nhỏ hơn số vòng sơ cấp
Cuộn sơ cấp 500 vòng
Cuộn thứ cấp 100 vòng
U
thucap
=
100 100
1
LC
π
f =
LC
π
2
1
2
2
2
1
2
fff
+=⇒
=⇒
f
50 KHz
Câu 22:C
232 4 0 208
90 2 1 82
Th x He y e Pb
−
→ + +
232 = 4x+ 208 và 90 = 2x-y+82
⇒
x = 6 và y = 4
Câu 23:C
2 2
λ −λ
) = 0,276
m
µ
Câu 28:D x = k
D xa 2
( m)
a kD k
λ
⇒ λ = = µ
0,4 m 0,75 m
2
0,4 0,75 2,67 k 5
k
µ ≤ λ ≤ µ
⇒ ≤ ≤ ⇒ ≤ ≤
k nguyên, chọn k = 3,4,5.
⇒
1 2 3
0,666 m; 0,5 m; 0,4 m.λ = µ λ = µ λ = µ
Câu 29:ACâu 30:B
Câu 31:C E
đomax
=
hc
λ
- A
≈
− =
λ λ λ
63
α δ
α δ
λ λ
⇒ λ =
λ −λ
= 1,0939
m
µ
c âu 34 : ACâu 35:BCâu 36:A Câu 37:A
Câu 38:D
t
0 0
T
t
T
m m
t
m 2 4 2 t 2T
m T
2
= ⇒ = = ⇒ = ⇒ =
= 10,54 năm.
----------------
ĐỀ SỐ 2 :
Câu 1 : Dao động điều hoà là:
A.nhữngchuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau B.những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm có 2 đầu cố đònh. Tạo sóng dừng trên dây có 5
bụng sóng với tần số 50Hz. Tính vận tốc truyền sóng.A)12m/sB)24m/sC)30m/sD)18m/s
Câu 9: Để tạo ra dòng điện xoay chiều, ta cần phải:
A) cho một khung dây dao động điều hòa trong một từ trường đều.
B) cho một khung dây quay đều trong một từ trường biến thiên điều hòa
C) cho một khung dây quay đều trong từ trường đều, trục quay song song từ trường
D) cho một khung dây quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc từ trường
Câu 10: Trong một đoạn mạch xoay chiều, khi nào hệ số công suất cosϕ = 0 ?
A) Đoạn mạch không có điện trở thuần. B) Đoạn mạch không có cảm kháng.
C) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. D) Trong đoạn mạch có hiện tượng cộng hưởng.
Câu 11 : Tìm phát biểu SAI
A) Máy biến thế cho phép biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B) Máy biến thế không thể làm biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C) Trong máy biến thế số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp khác nhau.
D) Dùng máy tăng thế để tạo ra dòng điện có cường độ lớn hơn.
Câu 12: Nối một bóng đèn dây tóc có điện trở 880Ω vào hai chốt của ổ cắm điện dùng
trong gia đình (U = 220V). Cường độ dòng điện i qua đèn có giá trò biến đổi trong
khoảng:A) -0,35A đến 0,35AB) -0,25A đến 0,25AC)-0,18A đến 0,18AD)0 đến 0,25A
Câu 13 : Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch RLC là: u = 200
2
sin(100πt -
12
π
) (V)
Cường độ dòng điện qua mạch là: i =
2
sin(100πt -
4
π
) (A). Công suất tiêu thụ của
c
λ
B)
2 LCπ
=
c
λ
C)
LC
2
π
=
c
λ
D)
2 LC
π
= λ c
Câu 19 : Tìm phát biểu SAI:
A.Mạch dao động có giá trò độ tự cảm L và điện dung C càng nhỏ thì tần số dao động
càng lớn.
B) Năng lượng trong một mạch dao động gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện
trường.
C) Nếu điện trở của mạch dao động bằng không, năng lượng dao động điện từ được bảo
toàn.
D) Năng lượng từ trường và điện trường trong mạch dao động biến thiên với tần số
khác nhau.
Câu 20: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt
khác thì: A) môi trường có chiết suất lớn hơn thì vận tốc ánh sáng nhỏ hơn .
B Ộ ĐỀ TỐT NGHIỆP 2008 Giáo V iên Nguyễn Bạch Hải Trường THPTH Lý Tự Trọng
−
1
)
A)0,22 mg B)0,08 mg C)0,16 mg D)một kết quả khác
Câu 25 : Thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng với hai khe Iâng, khoảng cách hai
khe 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 1,25m. Tìm khoảng các giữa hai vân
sáng bậc 2 của ánh sáng lục (λ
L
= 0,5µm) và của ánh sáng tím (λ
t
= 0,44µm).
A) 0,25 mm B) 1 mm C) 0,5 mm D) 0,75 mm
Câu 26 : Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe
là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m, khoảng cách giữa hai vân sáng
bậc 2 là 6mm. Tìm bước sóng ánh sáng dùng trong thí ngiệm.
A) 0,625µm B) 0,500 µm C) 0,480 µm D) một giá trò khác
Câu 27 : Quang phổ vạch phát xạ của Na chứa 2 vạch màu vàng ứng với bước sóng
λ
1
=0,5690µm và λ
2
=0,5696µm . Trong quang phổ vạch hấp thụ của Na thì
A) Thiếu các ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ<λ
1
B) Thiếu hai sóng ánh sáng có bước sóng λ
1
và λ
2
C) Thiếu các ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
07 22
08 23
09 24
10 25
11 26
12 27
13 28
14 29
15 30