Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hoá học lớp 12 năm 20162017 (có đáp án) - Pdf 42

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN HÓA HỌC - K12
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi gồm 02 trang, 30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
134
Cho nguyên tử khối một số nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl = 35,5,
K=39, Ca=40, Ba=137, Cu=64, Ag=108.
Câu 1: Phương trình hóa học n{o sau đ}y chỉ thực hiện bằng phương ph|p điện ph}n?
A. Cu + 2AgNO3  2Ag + Cu(NO3)2.
B. Fe + 2FeCl3  3FeCl2.
C. MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2SO4.
D. 2NaCl + H2O  H2 +NaClO + NaCl.
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M v{o 120ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M thu được a gam
chất rắn. Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y
A. 11,8.
B. 23,5.
C. 19,7.
D. 9,7.
Câu 3: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M v{o 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55
gam kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,4M v{o bình phản ứng thì thu được l{
18,8475 gam kết tủa. Gi| trị của x l{
A. 0,45
B. 0,5
C. 0,3
D. 0,6

D. kém hoạt động. VD: Ag, Au.
Câu 8: Hấp thụ hết 11,2 lít CO 2 (ở đktc) v{o dung dịch chỉ chứa 25,9 gam Ca(OH) 2 thu
được a gam chất rắn Y. Gi| trị của a là
A. 15 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 35 gam.
Câu 9: Chất n{o sau đ}y được sử dụng trong: y học (bó bột), lặn tượng, ...?
A. CaSO4.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.2H2O.
D. BaCl2.H2O.
Câu 10: Cho 50ml dung dịch X chứa: K 2SO 4 0,2M và Na 2CO 3 0,2M vào dung dịch BaCl2 dư
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 1


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

thu được a gam chất rắn Y. Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A. 4,15 gam.
B. 2,93 gam.
C. 3,4 gam.
D. 3, 9 gam.
Câu 11: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch Fe2(SO4)3 có thể dùng kim loại

khối lượng chất rắn giảm đi 62 gam. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt l{
A. 37% và 63%.
B. 21% và 79%.
C. 42% và 58%.
D. 16% và 84%.
Câu 18: Một trong c|c ứng dụng của kim loại kiềm hoặc hợp chất của chúng l{
A. NaOH dùng để tinh chế quặng nhôm.
B. Li dùng để chế tạo tế b{o quang điện.
C. Cs dùng để chế tạo hợp kim siêu nhẹ.
D. Na2CO3 dùng để nấu x{ phòng.
Câu 19: H~y cho biết phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra ở điều kiện thường?
A. CaO + H2O.
B. Al + dung dịch NaOH.
C. Mg + H2O.
D. Ba + H2O.
Câu 20: Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm: Ca, MgO, Na2O t|c dụng hết với 360 ml dung dịch HCl
2M (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Khối lượng (gam) NaCl có trong Y l{
A. 4,68.
B. 8,775.
C. 15,21.
D. 14,04.
Câu 21: Trong c|c kim loại sau: Na, Mg, Ba, K, Sr, Ca; số kim loại t|c dụng với nước ở điều
kiện thường l{
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Câu 22: Chất n{o sau đ}y có tên gọi l{ vôi tôi?
A. CaOCl2.
B. CaCO3.

m{ng ngăn.
Câu 26: Sự tạo th{nh c|c hang động trên núi đ| vôi l{ một qu| trình ho| học. Qu| trình
n{y kéo d{i h{ng triệu năm. Phản ứng ho| học n{o sau đ}y biểu diễn qu| trình đó?

 Ca(HCO 3 ) 2 .
A. CaCO3 + CO2 + H2O 
B. Ca(HCO 3) 2  CaCO3 + CO2 + H2O.

C. CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO 3) 2.
D. CaO + H 2O  Ca(OH)2.
Câu 27: Nung hỗn hợp G gồm: 7,2 gam Mg v{ 4,8 gam S trong bình kín (không có không khí).
Sau một thời gian thu được chất răn X. Cho X v{o dung dịch HCl dư thu được khí Y v{ chất rắn
Z. Đốt ch|y ho{n to{n (bằng O2 dư) Y v{ Z v{ cho to{n bộ sản phẩm ch|y lội từ từ qua nước
vôi trong dư nhận thấy khối lượng dung dịch đ~ thay đổi l{
A. giảm đi 5,1 gam
B. tăn lên 8,4 gam.
C. giảm đi 3,0 gam. D. tăng lên 15 gam.
Câu 28: Cho 240 NaOH 2M vào 150 ml AlCl 3 1M thu được a gam chất rắn. Gi| trị của a

A. 11,7.
B. 9,36.
C. 12,48.
D. 2,34.
Câu 29: D~y kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế bằng phương ph|p điện ph}n dung dịch?
A. Ni, Cu, Fe, Na.
B. Fe, Cu, Mg, Ag.
C. Cu, Ag, Pb, Fe.
D. Mg, Fe, Zn, Na.
Câu 30: Trong c|c kim loại kiềm, kiềm thổ; kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{
A. Cs.


6
D
21
A

7
B
22
D

8
C
23
B

F: www.facebook.com/hoc247.vn

9
B
24
B

10
A
25
D

11
A

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt
81%) là:
A. 81g

B. 180g

C. 162g

D. 90g

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol l{ đồng đẳng liên
tiếp nhau. Công thức cấu tạo của 2 este là:
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5

B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5

D. HCOOC2H5 và HCOOC3H7


A. xenlulozơ.

B. saccarozơ.

C. tinh bột.

D. glucozơ.

Câu 7: Phản ứng n{o sau đ}y chuyển glucozơ v{ fructozơ th{nh một sản phẩm duy nhất?
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

B. Phản ứng với Na

C. Phản ứng với Cu(OH)2

D. Phản ứng với H2/t0

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A. Chất béo luôn là chất rắn ở nhiệt độ thường.
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
C. Chất béo là dieste của glixerol với axit béo
D. Chất béo là trieste của rượu etylic với axit béo
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 106,08g một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 11,04g
glixerol và muối của một loại axit béo Y. Y là:
A. Axit stearic
W: www.hoc247.vn

B. Axit oleic

C. Axit linoleic

D. 6g

Câu 12: Tính chất n{o sau đ}y không phải là của glucozơ?
A. Ít tan trong nước

B. Tác dụng với H2/Ni

C. Tác dụng với AgNO3/NH3

D. Có vị ngọt

Câu 13: C}u n{o đúng trong c|c c}u sau: Tinh bột v{ xenlulozơ kh|c nhau về:
A. Thành phần phân tử.

B. Phản ứng thuỷ phân.

C. Cấu trúc mạch phân tử.

D. Tính tan trong nước.

Câu 14: Este có công thức CH3COOCH=CH2 tác dụng với chất n{o say đ}y:
A. NaOH, Br2, HBr, trùng hợp, AgNO3/NH3, O2, H2O/HCl
B. Na, NaOH, HBr, Br2, trùng hợp, AgNO3/NH3
C. NaOH, NaHCO3, Br2, trùng hợp, O2, KOH ,HBr
D. H2O/HCl, NaOH, Br2, trùng hợp, O2, KOH ,HBr
Câu 15: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ l{ 90%). Gi| trị của m là:
A. 26,73.

B. 33,00.

B. NaOH/t0

C. KOH/t0

D. H2/Ni,t0

Câu 19: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 5


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

stearic, số trieste tối đa thu được là:
A. 4

B. 3

C. 6

D. 7

Câu 20: Công thức cấu tạo của glucozơ có:
A. 3 nhóm OH


D. Axit acrylic

Câu 23: L{m bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng
điều kiện. Este trên có số đồng phân là:
A. 4

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 24: Cho 12 g axit axetic tác dụng với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau
phản ứng thu được 4,4 g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 50%.

B. 75% .

C. 25%.

D. 40%.

Câu 25: Cho các tính chất: Tan trong nước, vị ngọt, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,
tác dụng với H2/Ni, t0, bị thủy ph}n trong môi trường axit. Số tính chất của glucozơ l{:
A. 2

B. 4

C. 3



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. xenlulozơ.

B. glucozơ.

C. saccarozơ.

D. fructozơ.

Câu 29: Geranyl axetat (3,7-đimetylocta-2,6-đien etanoat) là một hợp chất có mùi hoa hồng,
trong tự nhiên có trong tinh dầu hoa hồng. Geranyl axetat được sử dụng chủ yếu như l{ một
thành phần của nước hoa cho các loại kem và xà phòng với vai trò là thành phần hương liệu.
Trong danh mục chất của Cục Dược phẩm và Thực phẩm Hoa Kỳ nó được xếp vào nhóm
"nhìn chung được công nhận là an toàn".
Công thức phân tử của Geranyl axetat là:
A. C12H20O2

B. C12H20O4

C. C10H16O2

D. C11H22O2

Câu 30: Cho m kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men, thu được 211,6kg rượu etylic. Biết
hiệu suất lên men là 80%. Tính m
A. 646,875kg

B. 862,875kg

15. A

21. C

27. A

4. B

10. D

16. A

22. C

28. C

5. B

11. D

17. C

23. D

29. A

6. D

12. A


A. dd AgNO3/NH3, to. B. Cu(OH)2/OH-.

C. H2/Ni, to.

D. nước Br2

C. 4.

D. 2.

Câu 2: Số đồng phân este có CTPT C3H6O2 là:
A. 5.

B. 3.

Câu 3: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na .
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC2H5.

B. HCOOC3H7.

C. C3H7COOH.

D. C2H5COOCH3.

Câu 4: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A. CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. B. CH3OH < CH3COOH < C6H5OH.
C. HCOOH < CH3COOH < C2H5OH.

D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH


F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ứng tạo thành Ag là:
A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit béo.

B. glixerol với axit hữu cơ.

C. ancol với axit béo.

D. glixerol với vô cơ.

Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta
thu được:


C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CH-COOCH3

Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng với axit axetic để tạo este?
A. C2H2

B. C3H5(OH)3.

C. C6H5OH

D. C2H5OH

Câu 17: Cho este phenyl axetat tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ
gồm:
A. CH3COOH và C6H5CH2OH.

B. CH3COOK và C6H5CH2OK.

C. CH3COOK và C6H5OH.

D. CH3COOK và C6H5OK.

Câu 18: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z


(f) Tinh bột là một trong những dinh dưỡng cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là
A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam.

B. 18,38 gam.

C. 16,68 gam.

D. 18,24 gam.

Câu 26: Cho 12g axit axetic tác dụng với 4,6g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng). Sau
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 10




Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,26g N-metyletanamin với lượng oxi vừa đủ. Tổng khối lượng sản
phẩm thu được sau phản ứng là:
A. 31,78g

B. 18,48g

C. 23,26g

D. 29,82g

Câu 30: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric
đặc, nóng. Để có 23,76 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất
phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là
A. 16,8 kg.

B. 30 kg.

C. 21 kg.

D. 10 kg

Câu 31: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 36,96 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 66,44.

B. 90,6.

C. 111,74.



D. 8,25g

Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được
dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với
một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng số mol Ag thu được gần nhất với giá trị nào
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 11


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 0,12 mol.

B. 0,095 mol.

C. 0,06 mol.

D. 0,090 mol.

Câu 36: Cho 0,225 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol
NaOH đã phản ứng là
A. 0,65.


X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97
gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc).
Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 97,5.

B. 80,0.

C. 85,0.

D. 67,5.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung
dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A. 0,40.

B. 0,26.

C. 0,30.

D. 0,33.

ĐÁP ÁN
1
D
16
C
31
B


6
C
21
B
36
D

7
B
22
C
37
B

8
D
23
A
38
B

F: www.facebook.com/hoc247.vn

9
D
24
D
39
C


C
30
A

Trang | 12


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017

HỌ VÀ TÊN: ………………………………
LỚP 12….

MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A1, 12A2
MÃ ĐỀ: 237

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10


D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

20

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B


B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

21
22
23
24
25
26
27
28


C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

D. 11,6715.
Câu 2. Cho 10,22 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.
Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 15,33 gam muối (biết muối có dạng RNH3Cl). Số
đồng phân cấu tạo của X là
A. 4.
B. 1.
C. 8.
D. 2.
Câu 3. Cho m gam alanin tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 6,35 gam muối. Giá trị của m là
A. 5,34.
B. 8,90.
C. 4,45.
D. 3,56.
Câu 4. Cho các nhận định sau:
1/ Anilin phản ứng với nước brom cho kết tủa trắng.
2/ Anilin làm xanh quỳ tím ẩm.
3/ Các dung dịch glyxin, alanin, valin không l{m đổi màu quỳ tím.
4/ Các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biure.
5/ Khi đun nóng dung dịch lòng trắng trứng xảy ra hiện tượng đông tụ.
Số nhận định đúng l{ A. 4. B. 5.
C. 3.
D. 2.
C, H
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: X  NaOH 
 Y  Z  T; Y 140

 T1  H 2 O
Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Z là muối đinatri của α-amino axit có mạch
cacbon không phân nhánh; T 1 l{ đồng phân của T. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 8. Chất n{o sau đ}y có lực bazơ mạnh nhất?
A. NH3.
B. H2N-CH2-COOH. C. C6H5NH2.
D. CH3NH2.
Câu 9. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X.
Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M v{ KOH 0,5M v{o X đến khi phản ứng xảy ra
ho{n to{n được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là
A. 23,56.
B. 21,40.
C. 25,63.
D. 22,48.
Câu 10. Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
Câu 11. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là
A. CnH2n+3N (n ≥ 1).
B. CnH2n-3N (n ≥ 2). C. CnH2n+1N (n ≥ 1). D. CnH2n-1N (n ≥ 2).
Câu 12. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic

A. dung dịch NaOH.
B. phenolphtalein. C. quỳ tím.
D. dung dịch HCl.
Câu 13. Dung dịch của chất n{o dưới đ}y không l{m đổi màu quỳ tím?
A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
D. C2H5NH2.
Câu 14. Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận n{o sau đ}y đúng?

B. Gly-Ala-Gly.
C. Protein.
D. Gly-Ala.
Câu 20. Giải pháp thực tế n{o dưới đ}y l{ hợp lí?
A. Không nên hút thuốc lá vì trong thuốc là có chứa nicotin (một loại amin) rất độc hại.
B. Dùng nước lạnh để làm sạch nhớt của lươn, c| (biết rằng các chất nhớt đó l{ c|c
protein).
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

C. Dùng nước lạnh để rửa ống nghiệm đựng anilin.
D. Dùng muối ăn để khử mùi tanh của cá (biết mùi tanh của cá do các amin gây ra).
Câu 21. Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Polibutađien.
B. Xenlulozơ.
C. Polietilen.
D. Nilon-6.
Câu 22. X là một α-aminoaxit. Cho 9,167 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư, sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được 12,549 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH(NH2)CH2COOH.
B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH2COOH.

được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất
trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng
thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)…. Phát biểu không đúng về A

A. A có ít nhất 1 gốc Gly.
B. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C.
C. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A.
D. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
Câu 28. Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, C2H5OH (khí HCl làm xúc tác), quỳ tím. Số chất tác
dụng được với glyxin là A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 29. Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở
tác dụng vừa đủ với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH. Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24
lít CO 2 (đktc). Nếu cho 0,15a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối
thu được là
A. 43,275 gam.
B. 48,75 gam.
C. 63,225 gam.
D. 68,7 gam.
Câu 30. Chất n{o sau đ}y không có khả năng phản ứng trùng hợp?
A. H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=CH2.
C. CH2=CH-Cl.
D. CH2=CH-CH=CH2.
===HẾT===

W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

D

5
B
20
A

6
B
21
D

7
B
22
D

8
D
23
C

F: www.facebook.com/hoc247.vn

9
D
24
A

10


Trang | 16


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
HỌ VÀ TÊN: ………………………………
LỚP 12….

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017
MÔN HOÁ 12 – Dành cho lớp 12A1, 12A2
MÃ ĐỀ: 169

Chọn đáp án thích hợp rồi tô vào bảng dưới đây:
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10

A

B


B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D



C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A


A

B

C

D

A

B

C

D

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

A


A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C


C. 5,34.
D. 8,90.
Câu 3. Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?
A. C6H5NH2 (Anilin) là chất lỏng, không màu, rất ít tan trong nước.
B. CH3NH2 là chất lỏng, mùi khai, tan nhiều trong nước.
C. C|c amin đều độc.
D. Khi nhỏ anilin v{o nước có hiện tượng vẩn đục.
Câu 4. Chất n{o sau đ}y không phản ứng với Cu(OH)2/OH-?
A. Gly-Ala-Gly.
B. Gly-Ala.
C. Glucozơ.
D. Protein.
Câu 5. Cho 8,277 gam anilin tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 23,3430.
B. 11,5255.
C. 23,0510.
D. 11,6715.
Câu 6. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, glyxin, axit glutamic là
A. phenolphtalein.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH. D. quỳ tím.
Câu 7. Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
C, H
Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng: X  NaOH 
 Y  Z  T; Y 140


B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 11. Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Polietilen.
B. Polibutađien.
C. Xenlulozơ.
D. Nilon-6.
Câu 12. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giổng nhau hoặc tương tự nhau (monome)
thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng A. xà phòng hóa. B. trùng hợp. C. trùng
ngưng.
D. thủy phân.
Câu 13. Một loại tơ nilon-6 có khối lượng phân tử bằng 13673u. Hệ số polime hóa của nilon6 là
A. 131.
B. 141.
C. 121.
D. 111.
Câu 14. Chất n{o sau đ}y không có khả năng phản ứng trùng hợp?
A. CH2=CH2.
B. H2N-[CH2]6-COOH. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-Cl.
Câu 15. Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận n{o sau đ}y đúng?
A. X có aminoaxit đầu N l{ valin v{ aminoaxit đầu C là glyxin.
B. X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím.
C. Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit.
D. X có chứa 4 liên kết peptit.
Câu 16. Amin n{o dưới đ}y thuộc loại amin bậc 2?
A. (CH3)3CNH2.
B. (CH3)3N.
C. C6H5NHCH3.
D. (CH3)2CHNH2.

D. 63,225 gam.
Câu 21. Chất n{o sau đ}y có lực bazơ mạnh nhất?
A. H2N-CH2-COOH.
B. C6H5NH2.
C. NH3.
D. CH3NH2.
Câu 22. Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X.
Thêm tiếp 200ml dung dịch gồm NaOH 1,0M v{ KOH 0,5M v{o X đến khi phản ứng xảy ra
W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 18


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ho{n to{n được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là
A. 22,48.
B. 25,63.
C. 23,56.
D. 21,40.
Câu 23. Amin no, hở, đơn chức có công thức chung là
A. CnH2n+1N (n ≥ 1).
B. CnH2n-1N (n ≥ 2). C. CnH2n+3N (n ≥ 1). D. CnH2n-3N (n ≥ 2).
Câu 24. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ
A. đa chức.

như nilon-6, nilon-7.
C. C|c aminoaxit đều l{m đổi màu quỳ tím. D. C|c aminoaxit đều có tính lưỡng tính.
Câu 29. Dung dịch của chất n{o dưới đ}y không l{m đổi màu quỳ tím?
A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
D. C2H5NH2.
Câu 30. Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300. Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O;
15,27%N về khối lượng. Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu
được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất
trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng
thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)…. Ph|t biểu không đúng về A

A. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
B. A có ít nhất 1 gốc Gly.
C. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn A.
D. A có tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C.
===HẾT===

W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 19


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai


D
21
D

7
A
22
A

8
D
23
C

F: www.facebook.com/hoc247.vn

9
D
24
D

10
D
25
A

11
D
26
A

minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm
kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c|c trường Đại học và
c|c trường chuyên danh tiếng.

I.

Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
-

Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c|c Trường ĐH v{ THPT danh tiếng.

-

H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.

-

H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ X~ Hội.

II.

Lớp Học Ảo VCLASS
Học Online như Học ở lớp Offline
-

Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.

-



Uber Toán Học
Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online
-

Gia sư To|n giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Gi|o viên Toán và Giảng viên ĐH.
Day kèm Toán mọi c}p độ từ Tiểu học đến ĐH hay c|c chương trình To|n Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…

-

Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.

-

Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đ|nh gi| năng lực khách quan qua các bài kiểm tra độc
lập.

-

Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.

W: www.hoc247.vn

F: www.facebook.com/hoc247.vn

T: 098 1821 807

Trang | 21



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status