On Tap Chuong 1(có BT TN va TL) - Pdf 42

ÔN TẬP CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG C Ơ
I. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN :
1. Dao động điều hoà
• Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.
x = Acos(
ω
t +
ϕ
) (A,
ω
,
ϕ
là các hằng số )
+ x: là li độ của dao động (vò trí)
+ A: là biên độ dao động ( li độ cực đại), A luôn dương
+
ω
: là tần số góc (rad/s)
+ (
ω
t +
ϕ
) : là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
+
ϕ
: là pha ban đầu (rad)
• Mối liên hệ giữa chu kì, tần số và tần số góc:
ω
π
2
=

ω
t +
ϕ
)
a = -
ω
2
x ; Độ lớn gia tốc cực đại : a
max
=
ω
2
A
• Công thức độc lập với thời gian : A
2
= x
2
+ ( v/ω )
2
; v = ω
22
xA

• Pha ban đầu ϕ trong các trường hợp đặc biệt:
+ Nếu chọn t = 0 , khi x = 0 ( Vật ở VTCB) ⇒ cosϕ = 0 ⇔ ϕ = ±
2
π
- Nếu vật qua VTCB theo chiều dương : ϕ = -
2
π

+ Tại VTCB : F = 0
+ Tại vò trí hai biên lực kéo về đạt cực đại : F
max
= kA
+ k là độ cứng của con lắc lò xo: k =mω
2

• Cơ năng của con lắc lò xo được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động:
W = W
đ
+ W
t
⇔ W =
2
1
m
2
ω
A
2
=
2
2
kA
= hs ; Trong đó :
+ Động năng con lắc : W
đ
=
2
1


2
A
2
cos
2
(ωt +ϕ ) ; TN cực đại: W
tmax
= W (W
d
=0)
3. Con lắc đơn :
• Khi dao động nhỏ ( sin
α



α
) chuyển động của con lắc đơn là DĐĐH : s = s
0
cos(ωt + ϕ)
• Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc đơn là :
l
g

;
g
l
2T
π=

• Công thức ứng dụng để xác đònh gia tốc trọng trường : g =
2
2
T
l4
π
4. Dao động tắt dần. dao động cưỡng bức :
• Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
• Dao động duy trì là dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao
động riêng.
• Dao động cưỡng bức là dao động chòu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn : F
n
= Hsin(ωt + ϕ )
• Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng dần lên đến giá trò cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức bằng tần số
riêng f
0
của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng. Điều kiện cộng hưởng: f = f
o

5. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
) và x
2
= A
2

cosAcosA
sinAsinA
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
+ Hai dao động cùng pha : ∆ϕ = 2nπ ⇒ A = A
1
+ A
2
( A lớn nhất )
+ Hai dao động ngược pha : ∆ϕ = (2n ± 1)π ⇒ A = A
1
- A
2
 ( A nhỏ nhất )
+ Hai dao động vuông pha : ∆ϕ = ±
2
π
⇒ A
2
=
2
2
2
1
AA
+
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :
1. Chọn câu trả lời SAI:
A. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vò trí cân bằng.
B. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời

tác dụng triệt tiêu .
7. Tại biên của dao động điều hòa có lực tác dụng:
A. lớn nhất , hướng về vò trí cân bằng B. triệt tiêu nên vận tốc
bằng không
C. lớn nhất hướng ra xa vò trí cân bằng D. nhỏ nhất
8. Biên độ của một dao động điều hòa phụ thuộc li độ x ,vận tốc v và tần số góc ω
theo biểu thức:
A. A
2
= x
2
+
ω
v
B. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
C. A
2
+ x
2
=
2
2

D. tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vò trí cân bằng và hướng về vò trí biên
13. Phương trình nào sau đây không phải là dạng tổng quát tọa độ của một vật dao
động điều hòa :
A. x = Asin (ωt + ϕ) B. x = Acos (ωt) m
C. x = Asin (ωt - ϕ) D. x = Acos(ωt + ϕ)
14. Chọn phương trình li độ của dao động điều hòa có biên độ 4 cm , tần số 5 Hz ,pha
ban đầu ϕ = π /6
A. x = 4cos (40πt + π /6) m B. x = 4.cos(40πt + π /6) cm
C. x = 4cos (10πt + π /6) cm D. x = 4 cos (40πt - π /6) cm
15. Vật dao động điều hoà với chu kì 2s, biên độ 5cm, chọn gốc thời gian lúc vật có li
độ cực đại. Phương trình li độ của vật là:
A. x = 5cos (πt + π /2) m B. x = 5cos (πt - π /2) cm
C. x = 5cos(10πt + π /2) cm D. x = 5cosπt cm
3
16. Vật dao động điều hòa có biên độ 4 cm , tần số 10Hz , gốc thời gian lúc vật ở vò
trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm . Phương trình li độ của vật là:
A. x = 4 cos (20πt + π /2) (cm) B. x = 4 cos (20πt - π/2 ) (cm)
C. x = 4 cos (10πt + π /2) (cm) D. x = 4cos (20πt -π ) (cm)
17. Vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm , vận tốc góc 20 rad/s , gốc thời gian lúc
vật ở vò trí biên âm . Phương trình li độ của vật là:
A. x = 10 cos (10πt - π ) (cm) B. x = 10 cos (20t + π ) (cm)
C. x = 10 cos (20πt + π ) (cm) D. x = 10 cos20t (cm)
18. Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos (ωt + ϕ ) m .Ở thời điểm t = 0 li độ
x = A/2 và đi theo chiều âm thì pha ban đầu ϕ bằng :
A. 5π /6 rad B. π /6 rad C. π /2 rad D. π /3 rad
19. Chu kỳ cũa con lắc lò xo là:
A.
g
l
π

C. ω = 2 rad/s và f ≈ 0,32 Hz D. ω = π rad/s và f ≈ 2 Hz
23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động
điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vò trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của
vật là 4 m/s
2
. Lấy π
2
= 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 6,25 N/m B. 16 N/m C. 160 N/m D. 625 N/m
24. Cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
A. biên độ dao động. B. bình phương biên độ dao động. C. chu kỳ dao động.
D. li độ của dao động.
25. Trong dao động của con lắc lò xo, vì cơ năng được bảo toàn nên :
A. Thế năng và động năng là một số không đổi B. Tổng động năng
và thế năng là một số không đổi
C. Thế năng và động năng cũng dao động điều hòa . D. Thế năng luôn bằng
động năng

26. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m.
Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi
qua vò trí cân bằng có độ lớn là
A. 2 (m/s). B. 0 (m/s). C. 4 (m/s). D. 6,28 (m/s).
27. Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kỳ 2s .Cơ năng
là 0,004J.thì biên độ dao động của chất điểm là :
A. = 2cm B. = 4cm C. = 16cm D. = 12cm
28. Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
= 1,2s. Khi gắn quả

π
2
30. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ ( α
0
< 10
0
). Câu nào dưới đây là
sai đối với chu kì của con lắc?
A. Chu kì phụ thuộc vào chiều dài con lắcB. Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
nơi có con lắc.
C. Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động D. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng
của con lắc.
31. Nếu chọn mốc thế năng là vò trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ
góc α là :
A. W
t
=
2
1
m v
2
B. W
t
= mgl ( 1 - cosα) C. W
t
= mg( l - cosα) D. W
t
= mg ( cosα - l )
32. Tại cùng một vò trí đòa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 2 lần thì chu kỳ dao
động điều hoà của nó

38. Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số có:
A. Giá trò cực đại khi 2 dao động thành phần ngược pha .
B. Giá trò cực đại khi 2 dao động thành phần cùng pha.
C. Giá trò cực tiều khi 2 dao động thành phần lệch pha π/2 .
D. Giá trò bằng tổng biên độ của 2 dao động thành phần.
39. Hai dao động cùng phương x
1
= 4 cos(ωt - π/2) cm ; x
2
= 3 cos (ωt + π/2) cm . A là biên độ dao
tổng hợp của hai dao động, ∆ϕ là độ lệch pha. Tìm kết quả đúng.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status