On thi TN 12 - Pdf 42

Bài1: Biến dị
A. Đột biến gen:
Lý thuyết:
Câu 1: Đột biến gen? Các dạng đột biến gen? Nguyên nhân và cơ chế đột biến
gen?
Câu 2: Tính chất biểu hiện của đột biến gen? Vai trò của đột biến gen đối với
tiến hóa và chọn giống?
Bài tập:
Câu 1: Một gen chỉ huy tổng chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin có tỉ T/X=0.6
Một đột biến xảy ra không làm thay đổi số lợng nuclêôtit của gen nhng đã làm
thay đổi tỉ lệ nói trên.
a. Khi tỉ lệ T/X trong gen đột biến 60.43%, hãy cho biết:
+ Đột biến nói trên thuộc kiểu đột biến gì?
+ Số liên kết H trong gen đột biến thay đổi nh thế nào?
+ Chuỗi pôlipeptit của gen đột biến khác với chuỗi pôlipeptit của gen bình thờng
nh thế nào?
b. Khi tỉ lệ T/X trong gen đột biến 59.57%, hãy cho biết:
+ Cấu trúc của gen đã thay đổi nh thế nào? Đây là kiểu đột biến gì?
+ Số liên kết H trong gen thay đổi nh thế nào?
Câu 2: Một gen mã hóa chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin, có T/X = 0.6. Một
đột biến làm thay đổi số nuclêôtit của gen, làm cho tỉ lệ T/X 60.27%.
a. Cấu trúc của gen đột biến đã bị biến đổi nh thế nào?
b. Nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì
chuỗi pôlipeptit của gen đột biến có gì sai khác với chuỗi pôlipeptit của gen
bình thờng?
Câu 3: Một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit nh sau:
GGA - AXA - ATA - AAA - XTT - XTA
a. Xác định đoạn pôlipeptit tơng ứng đợc hình thành từ gen cấu trúc này?
b. Nếu T ở vị trí cuối của đoạn gen nói trên bị thay thế bằng G thì ảnh hơng nh
thế nào đến cấu trúc bậc I của đoạn pôlipeptit tơng ứng đợc tổng hợp?
Cho biết bộ ba sao mã của các axit amin nh sau:

phân li giữa các NST xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên. Có bao nhiêu kiểu cây con và
mỗi loại chiếm tỉ lệ bao nhiêu sẽ đợc sinh ra khi cây nh vậy đợc thụ phấn của
cây cà chua lỡng bội bình thờng?
Câu 3: Chuối nhà, không hạt, có dạng tam bội và chuối rừng thuộc dạng lỡng
bội, đều có tính trạng thân cao là trội hoàn toàn (do gen A quy định) so với thân
thấp (do gen a quy định). Qua gây đột biến nhân tạo, ngời ta thu đợc dạng tứ
bội, các dạng này hình thành giao tử lỡng bội, có khả năng sống. Hãy cho biết
kết quả phân li kiểu hình và kiểu gen trong các thí nghiệm lai sau đây:
a. Aaaa x Aaaa b.AAaa x AAaa
Câu 4: Bộ NST của một loài: 2n = 20. Hãy xác định số lợng NST ở các cá thể có
dạng đột biến sau đây:
a. Thể ba nhiễm b. Thể một nhiễm
c. Thể bốn nhiễm d. Thể không nhiễm
Câu 5: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 24. Có bao nhiêu NST đợc dự đoán ở:
a. Thể đơn bội, thể tam bội và thể tứ bội.
b. Trong các dạng đa bội trên, dạng nào là dạng đa bội lẻ, dạng nào là đa bội
chẵn?
c. Cơ chế hình thành các dạng đa bội trên?
Câu 6: Trong một quần thể ruồi giấm ngời ta phát hiện NST số III có các gen
phân bố theo những trình tự khác nhau nh sau:
1. ABCGFEHI 2. ABCGFIHDE 3. ABHIFGCDE
Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST. Hãy gạch dới những đoạn bị đảo
và thử xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh trong các dạng bị đảo đó?
C. Thờng biến
Lý thuyết:
So sánh thờng biến với đột biến? Vai trò của thờng biến trong itến hóa và chọn
giống? Làm thế nào để biết một biến dị là thờng biến hay đột biến? Mức phản
ứng là gì? Mối quan hệ giữa kiểu gen - môi trơng - kiểu hình trong quá trình
phát triển cá thể.Vận dụng mối quan hệ đó để phân tích vai trò của giống và kĩ
thuật canh tác trong việc tăng năng suất cây trồng?

hóa và so với đột biến NST thì chúng phổ biến hơn, ít ảnh hởng nghiêm trọng
đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể.
- Đối với chọn giống: Đột biến gen tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống cây
trồng và vi sinh vật.
B. Đột biến nhiễm sắc thể
Lý thuyết:
Câu 1: Đột biến NST, các dạng đột biến cấu trúc NST, đột biến số lợng NST(thể
một nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm, thể đa bội.). Cơ chế phát sinh đột
biến NST? ý nghĩa của các dạng đột biến đối với tiến hóa và chọn giống?
Câu 2: Viết sơ đồ hình thành thể dị bội ở cặp NST giới tính của ngời. Hậu quả
thể dị bội ở NST giới tính của ngời?
Câu 3: Thể đa bội là gì? Những đặc điểm của thể đa bội?
- Đột biến NST là những biến đổi trong cấu trúc(đột biến cấu trúc) hoặc số lợng
NST(đột biến số lợng NST) của tế bào
- Các dạng đột biến cấu trúc NST:
+ Đột biến mất đoạn NST
+ Đột biến đảo đoạn NST
+ Đột biến lặp đoạn NST
+ Đột biến chuyển đoạn NST
- Các dạng đột biến số lợng NST:
+ Đột biến thể dị bội: thể một nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm
+ Đột biến thể đa bội: thể đa bội chẵn, thể đa bội lẻ
- Cơ chế phát sinh các dạng đột biến cấu trúc NST:
+ Đột biến mất đoạn NST: NST bị mất đi một đoạn, đoạn bị mất có thể chứa
hoặc không chứa tâm động.
+ Đột biến đảo đoạn NST: NST bị đứt một đoạn, đoạn bị đứt đó quay 180
0
rồi
gắn lại vào NST.
+ Đột biến lặp đoạn NST: Một đoạn của NST đợc lặp lại một hay nhiều lần làm

Bài tập tự giải
Câu 1: ADN tái tổ hợp là gì? phơng pháp tao ADN tái tổ hợp? Plasmit là gì?
Câu 2: Các phơng pháp và thành tựu chọn giống vi sinh vật bằng gây đột biến
nhân tạo?
Câu 3: Giao phối gần là gì? ảnh hởng của giao phối gần tới kiểu gen và kiểi hình
nh thế nào? ý nghĩa thực tiễn của giao phối gần?
Câu 4: Dòng thuần là gì? phơng pháp tạo dong thuần? ý nghĩa của dòng thuần
trong nghiên cứu di truyền và chọn giống?
Câu 5: Vai trò của dị hợp tử trong tiến hóa và chọn giống? có thể dùng đời F
1
làm giống đợc không? tại sao?
H ớng dẫn ôn tập
A. Kĩ thuật di truyền
Kĩ thuật di truyền là gì? Các bớc cơ bản của kĩ thuật cấy gen? Trình bày ứng
dụng của kĩ thuật di truyền?
1. Kĩ thuật di truyền:
- Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những
hiểu biết về cấu trúc hóa học của axit nuclêic và di truyền vi sinh vật nhờ hoạt
động của các enzim cắt nối đặc hiệu và các thể truyền đó là các plasmit hay thể
thực khuẩn
2. Các bớc của kĩ thuật cấy gen:
+ Tách ADN của tế bào cho ra khỏi NST.
+ Sử dụng enzim cắt và nối ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit ở những
điểm xác định để tạo ADN tái tổ hợp ( enzim cắt: restrifaza, enzim nối là ligaza)
+ Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho các gen đã gép đợc
biểu hiện, qua đó mà phát hiện đợc các thể tái tổ hợp mới theo ý muốn để tách
dòng.
3. ứ dụng của kĩ thuật di truyền: Kĩ thuật di truyền cho phép tạo ra các giống,
chủng vi khuẩn mang các gen mong muốn có khả năng sản xuất trên quy mô
công nghiệp với nhiều loại sản phẩm sinh học nh axit amin, prôtêin, vitamin,

cải tiến giống, lai khác thứ, lai xa và lai tế bào?
1. Dòng tự thụ phấn, dòng cận huyết:
- Tự thụ phấn (ở thực vật), giao tử đực và giao tử cái tham gia thụ tinh là của
cùng một hoa lỡng tính hoặc của những hoa đơn tính của cùng một cây.
- Giao phối cận huyết (giao phối gần ở động vật), giao phối giữa những động
vật cùng chung bố mẹ hoặc giữa và mẹ với con cái của chúng.
2. Hiện tợng thoái hóa giống:
- Hiện tợng thoái hóa giống là hiện tợng con cái có sức sống kém dần, sinh tr-
ởng phát triển kém, năng suất, phẩm chất giảm, tính chống chịu với điều kiện
bất lợi kém. ở động vật thờng hay suất hiện quái thai, dị hình, giảm tuổi thọ.
3. u thế lai:
- Khi lai giữa các loài, các thứ, các giống hoặc các dòng thuần có kiểu gen khác
nhau, cơ thể lai F
1
thờng có đặc điểm vợt bố mẹ về sức sống, sinh trởng, phát
triển, về tính chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trờng, về khả năng sử
dụng chất dinh dỡng.
4. Lai kinh tế:
- Lai kinh tế là hình thức cho giao phối giữa hai cá thể thuộc 2 giống thuần
khác nhau, dùng con lai làm sản phẩm, không dùng để tạo ra giống mới.
- Do có u thế lai nên con lai F
1
có sức sống tốt, có sức sản xuất thịt, trứng, sữa
cao, tăng trọng nhanh, sinh sản khỏe, tăng nhanh đợc sản phẩm tiêu dùng
5. Lai cải tiến giống:
- Là phép lai dùng giống cao sản để cải tạo giống có năng suất thấp. ví dụ dùng
lợn hay bò đực ngoại có phẩm chất tốt cho giao phối với con cái tốt nhất của địa
phơng. sau 4- 5 năm năm, giống địa phơngđã đợc cải tạo cóc phẩm chất gần nh
giống ngoại thuần chủng.
6. Lai khác thứ:

+ Hệ số di truyền cho thấy mức độ ảnh hởng của kiểu gen lên tính trạng so với
ảnh hởng của môi trờng
+ Hệ số di truyền cao cho thấy tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, ít
chịu ảnh hởng của môi trờng, ngợc lại hệ số di truyền thấp chứng tỏ tính trạng
chịu ảnh hởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh
2. Chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể:
Chọn lọc hàng loạt Chọn lọc cá thể
- Là phơng pháp trong quần thể vật
nuôi hay cây trồng, dựa vào kiểu hình
ngời ta chọn ra một nhóm cá thể phù
hợp nhất với mục tiêu đặt ra để làm
giống.
- u điểm: đơn giản, dễ làm, ít tốn thời
giam, công sức, không cần đòi hỏi
khoa học kĩ thuật cao, có thể áp dụng
rộng rãi
- Nhợc điểm: Chỉ căn cứ vào kiểu hình,
không kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể
nên viếc củng cố, tích lũy các biến dị
tốt chậm đa đến kết quả
- Phạm vi ứng dụng: Đối với cây tự thụ
phấn, thờng chỉ chọn lọc hàng loạt một
lần cũng có hiệu quả. Đối với cây giao
phấn do quần thể giống có kiểu gen
không đồng nhất, các cá thể sau có sự
phân tính nên phải tiến hành chọn lọc
hàng loạt nhiều lần. CL
hàng loạt là phơng pháp hữu hiệu trong
sản xuất đại trà
- Từ quần thể giống khởi đầu chọn lấy

A. vi khuẩn E. coli có nhiều trong môi trờng
B. vi khuẩn E. coli sinh sản nhanh
C. vi khuẩn E. coli dễ nuclêôtitôi cấy
D. vi khuẩn E. coli không gây hại cho sinh vật
7. ADN của plasmit khác ADN của NST ở
A. hình dạng B. cấu trúc
C. số lợng D. Cả A, B và C
8. Kĩ thuật cấy gen mã hóa insulin của ngời vào vi khuẩn E. coli nhằm
A. tạo ra số lợng lớn tế bào cho
B. tạo ra số lợng lớn plasmit
C. tạo ra số lợng lớn prôtêin do gen của tế bào cho mã hóa
D. làm cho vi khuẩn E. coli sinh sản nhanh hơn
9. Ngời ta đã ứng dụng kĩ thuật di truyền vào lĩnh vực
A. sản xuất các sản phẩm sinh học
B. tạo giống cây trồng biến đổi gen
C. tạo giống động vật biến đổi gen
D. cả A, B và C
36
1. Đột biến nhân tạo là
A. đột biến do con ngời chủ động tạo ra để tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
B. đột biến xảy ra trên cơ thể sinh vật
C. đột biến xảy ra trên cơ thể vật nuôi cây trồng
D. đột biến xảy ra ở vi sinh vật
2. tia phóng xạ có khả năng gây đột biến bằng cách
A. kích thích và iôn hóa các nguyên tử của phân tử ADN và ARN
B. chỉ gây kích thích chứ không có khả năng iôn hóa các nguyên tử của phân tử
ADN và ARN
38
Bài tập luyện tập:
Bài bản chất sự sống

mở e. trao đổi chất f. hệ khép kín
Tổng hợp đáp án chọn đúng là
A. 1f,2e,3b,4c B. 1d,2b,3a,4c
C. 1d,2e,3b,4c D. 1f,2b,3a,3c
8. Điền thuật ngữ phù hợp vào chỗ trống( )câu sau
Các vật thể sống đang tồn tại trên trái đát là những(1)có cơ sở vật chất chủ yếu là đại
phân tử(2)có khả năng tự đổi mới, tự (3), tự điều chỉnh và(4)
a. sao chép b. tích lũy thông tin di truyền c. hệ mở
d. hệ kín e. prôtêin và axit nuclêic f. cacbonhyđrat và lipit
Tổng hợp đáp án chọn đúng là
A. 1c,2e,3a,4b B.1d,2f,3b,4a
C.1d,2e,3b,4a D. 1c,2f,3a,4b
9. Các tính chất nào sau đây không phải của vật chất vô cơ?
A. kích thớc, khối lợng phân tử phần lớn là nhỏ
B. cấu trúc đa phân, đa dạng , đặc thù
C. gồm nớc, các chất khí, chất khoáng
D. cả A, B, C đều sai
10. Các chất nào sau đây là của chất hữu cơ?
A. Có kích thớc, khối lợng phân tử lớn
B. Có đốt cháy đợc C. Có chứa C D. Cả A, B và C
11. Các dấu hiệu đặc trng của sự sống theo quan điểm hiện đại là
A. sự sao chép B. sự tích lũy thông tin di truyền
C. sự tự điều chình D. Cả A, B, C
bài sự phát sinh sự sống trên quả đất
1. Điềng thuật ngữ phù hợp vào chỗ chấm () trong câu sau
Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình(1)của các hợp chất của(2)
dẫn đến sự hình thành hệ tơng tác giữa các đại phân tử..(3)
có khả năng(1)
a. prôtêin và axit nuclêic b. cacbonhyđrat và lipit
c. tiến hóa d. phát triển

2
)
5. Chất hữu cơ đợc hình thành trong giai đoạn tiến hóa hóa học là nhờ
A. tác dụng của hơi nớc B. tác động của các yếu tố sinh học
C. do ma kéo dài hàng ngàn năm
D. tác dụng của nhiều nguồn năng lợng tự nhiên nh: bức xạ nhiệt của mặt trời, tia tử ngoại,
sự phóng điện trong khí quyển, hoạt động núi lửa
6. Quá trình hình thành bằng con đờng hóa học đợc chứng minh bằng công trình thực
nghiệm
A. tạo đợc cơ thể sống trong phòng thí nghiệm
B. tạo đợc côaxecva trong phòng thí nghiệm
C. thí nghiệm của Menđen năm 1864
D. thí nghiệm của S. Milơ năm 1953
7. Sự kiện nào sau đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học?
A. Sự xuất hiện cơ chế sao chép B. Sự tạo thành các côaxecva
C. Sự hình thành hệ tơng tác prôtêin và axit nuclêic
D. Sự hình thành màng
8. Mầm mống của những cơ thể sống đầu tiên trên Trái Đất đợc hình thành ở
A. trên mặt đất B. trong khí quyển
C. trong đại dơng D. trong lòng đất
9. Côaxecva là
A. hợp chất hữu cơ đơn giản đợc hình thành từ các chất vô cơ
B. những giọt rất nhỏ đợc tạo thành do hiện tợng đông tụ của hỗn dung dịch keo khác nhau
C. tên của một hợp chất hóa học đợc tổng hợp trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy tế bào
D. tên một loại enzim xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất
10. Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên đợc hình thành trong giai đoạn
A. tiến hóa hóa học B. tiến hóa tiền sinh học
C. tiến hóa sinh học D. Cả A, B, C đều sai
11. Đặc tính nào dới đây không phải là của côaxecva?
A. Có khả năng vận động và cảm ứng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status