Bộ 5 Đề thi thử THPT QG 2017 lần 1 môn Vật Lý các THPT chuyên có đáp án - Pdf 42

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

5 ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 MÔN VẬT LÝ
CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Đề tham khảo số 1
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC - HUẾ

SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN-HUẾ

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian l{m b{i: 50 phút;
(40 c}u trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................................................................
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn
mạch AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn d}y có độ tự
cảm L v{ điện trở R0. Biết điện áp tức thời uAM và uMB vuông pha với nhau (M nằm giữa tụ
điện và ống dây). Các thông số R0, R, L, C liên hệ với nhau theo hệ thức
A.

C
 RR0
L




100



F

Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều gồm R nối tiếp với tụ điện (C l{ điện dung
của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được x|c định bằng hệ thức
A. I 

U0
2 R C 
2

W: www.hoc247.net

2

2

B. I 

F: www.facebook.com/hoc247.net

U0
2 R 2  C 2 2

T: 098 1821 807


Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với biên độ góc
20. Biên độ dài của con lắc là
A. 3,5 cm

B. 4,2 cm

C. 1,7 cm

D. 2 cm

Câu 6: D}y AB căng ngang d{i 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với
tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s

B. 50 m/s

C. 25 cm/s

D. 2,5 cm/s

Câu 7: Tai người có thể nghe được âm phát ra từ nguồn }m có chu kì dao động bằng bao
nhiêu trong các giá trị sau
A. 0,4 s

B. 0,4 ms

C. 0,4 μs

D. 0,4 ns

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 2


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. cuộn dây thuần cảm

B. điện trở thuần

C. tụ điện

D. cuộn dây không thuần cảm

Câu 10: Đặt điện áp u  U 0 cos  t 




 v{o hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì cường độ
3

dòng điện trong mạch là i  I 0 cos t  i  . Giá trị của i bằng:
2
3

chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt v{o hai đầu đoạn mạch AB một điện
áp xoay chiều ổn định u  U 2 cos(100 t ) V. Khi thay đổi độ tự cảm đến giá trị L0 ta thấy điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của R. Độ tự cảm có
giá trị là
A.

1



H

B.

2



H

C.

1
H
2

D.

3


A. 150W

B. 180W

C. 250W

D. 200W

Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt l{ 8 cm v{ 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. 2 cm

B. 3 cm

C. 5 cm

D. 21 cm

Câu 16: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u  A cos  2 ft 


2 x 
cm . Tốc độ cực đại
 

của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A. 4   A

B. 8   A


 ( A12  A22 )

C. m 

W
 ( A12  A22 )

D. m 

W
 ( A12  A22 )

2

2

2

2

Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo phương Ox với phương trình dao động


x  4cos  t   cm . Một điểm M cách O một khoảng d = OM . Biết li độ dao động tại M ở
2
2

thời điểm t l{ 3 cm. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 s l{
A. 3 cm


T: 098 1821 807

Trang | 4


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Câu 22: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
B. cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.
D. cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn,
khối lượng không đ|ng kể. Khi con lắc đơn n{y dao động điều hòa với chu kì bằng 3 s thì
hòn bị chuyển động trên cung tròn 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 5 cm kể từ vị trí cân
bằng là
A. 15/12s

B. 18/12s

C. 21/12s

D. 2s

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ
x = 4 cm v{ đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/ 4 vật đi được quãng
đường là
A. 2 cm

B. 3 cm

2A

D.

vmax
A

Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một đoạn 10
cm. Gọi M v{ N l{ hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho khoảng cách MN bằng 8 cm và
ABMN là hình thang cân (AB song song với MN). Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do
hai nguồn ph|t ra l{ 1 cm. Để trong đoạn MN có 7 điểm dao động với biên độ cực đại thì
diện tích lớn nhất của hình bình hành là
A. 29,4 cm2

B. 18,5 cm2

C. 106,2 cm2

D. 19,6 cm2

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 2 s v{ biên độ 10 cm. Tại
thời điểm t lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn F = 0,148 N v{ động lượng của vật lúc đó
là p = 0,0628 kg.m/s. Khối lượng của vật là
A. 150 g

B. 250 g

C. 50 g

D. 100 g

đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm t1 


6

s vật chưa đổi chiều chuyển động, động

năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm t2 

5
s vật đi được
12

qu~ng đường 12 cm. Tốc độ ban đầu của vật là
A. 8 cm/s

B. 16 cm/s

C. 10 cm/s

D. 20 cm/s

Câu 32: Trên một sợi d}y căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B và C với B là
trung điểm của đoạn AC. Điểm A c|ch điểm nút C một đoạn gần nhất 10 cm. Khoảng thời
gian ngắn nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s.
Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,5 m/s

B. 0,4 m/s


F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 6


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

|p hai đầu đoạn mạch là
A. U = 50 ± 1,0V

B. U = 50 ± 2,0V

C. U = 50 ± 1,4V

D. U= 50 ± 1,2V

Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật m =100 g và lò xo k 100 N/m (lấy  2  10 ) dao động điều hòa
với tần số là
A. 5 Hz

B. 0,2 Hz

C. 10 Hz

D. 0,1 Hz
x 
 t
  mm , trong đó x được tính


 cm; x 2  A2 cos  2 t  cm; x3  A3 cos  2 t 
 cm .
3 
3 


Tại thời điểm t1 các giá trị li độ là x1  20cm; x2  80cm; x3  40cm , tại thời điểm t2  t1 

T
các
4

giá trị li độ x1  20 3cm; x2  0cm; x3  40 3cm . Phương trình của dao động tổng hợp là


A. x  50cos  2 t   cm
3



B. x  40cos  2 t   cm
3



C. x  40cos  2 t   cm
3



W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 7


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT:
1-C

2-D

3-D

4-D

5-A

6-B

7-B

8-B

9-A


25-C

26-D

27-C

28-B

29-A

30-C

31-B

32-A

33-D

34-D

35-D

36-A

37-A

38-D

39-B


Trang | 8


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 2: Kết luận n{o sau đ}y l{ sai ?
A. Tia hồng ngoại và tử ngoại có thể dùng để sấy sản phẩm nông nghiệp, tia X có thể dùng để
kiểm tra các khuyết tật của sản phẩm công nghiệp.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát, quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc
thành phần cấu tạo của nguồn phát.
C. Người ta thường dùng tia hồng ngoại để điều khiển từ xa các thiết bị điện tử.
D. Tia tử ngoại bị nước hấp thụ mạnh.
Câu 3: Để có thể xem chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten
thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến m{n hình. Sóng điện từ mà
anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:
A. sóng trung.

B. sóng ngắn.

C. sóng dài.

D. sóng cực ngắn.

Câu 4: Một sợi d}y đ{n hồi đang có sóng dừng. Trên dây có những điểm dao động với cùng
biên độ A1 và có vị trí cân bằng liên tiếp c|ch đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao
động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp c|ch đều nhau một đoạn d2. Biết d1 =
2d2. Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng ?
A. A1 = 2 A2.


F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 9


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 12 A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng
điện xoay chiều cùng điện áp hiệu dụng nhưng tần số 1000 Hz thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua cuộn dây là:
A. 200 A.

B. 0,05 A.

C. 1,4 A.

D. 0,72 A.

Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1
mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên
tiếp l{ 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,40 μm.

B. 0,48 μm.

C. 0,76 μm.

D. 0,60 μm.

lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở của cuộn dây là:
A. 60 Ω

B. 50 Ω.

C. 20 Ω.

D. 40 Ω.


Câu 12: Một chất điểm dao động theo phương trình x  6cos(4 t  ) cm. Vận tốc của chất
2

điểm tại thời điểm t = 1/12 s là
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 10


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 12 (cm / s)

B. 18 3 cm/s.

C. 12π cm/s.

B. đoạn mạch chỉ có tụ điện C.

C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

Câu 16:

Cho đoạn mạch xoay chiều C, R, L mắc nối tiếp với cuộn dây cảm thuần như hình vẽ. Biết
điện áp hiệu dụng U = 100 3 (V), điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AN v{ trên đoạn mạch
MB lệch pha nhau góc π/3 nhưng gi| trị hiệu dụng bằng nhau. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ
điện là:
A. 50 3 V

B. 20V

C. 40V

D. 100V

Câu 17: Thực hiện thí nghiệm giao thoa khe I-âng với nguồn bức xạ đơn sắc. Điểm M trên
màn quan sát có vân sáng bậc 2. Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch chuyển màn ra xa hai
khe một đoạn 40 cm thì tại M quan sát thấy vân tối thứ 2. Từ vị trí ban đầu của màn, ta dịch
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 11

D.

m
k

Câu 19: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa |nh s|ng đơn sắc, khoảng vân sẽ:
A. giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
B. giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.
C. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
D. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện v{ cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian:
A. với cùng biên độ.

B. với cùng tần số.

C. luôn cùng pha nhau.

D. luôn ngược pha nhau.

Câu 21: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử
môi trường:
A. l{ phương thẳng đứng.

B. vuông góc với phương truyền sóng.

C. l{ phương ngang.

D. trùng với phương truyền sóng.



Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

hiệu dụng ở hai cực của m|y ph|t điện đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một
trạm tăng |p có hệ số tăng |p l{ k đặt tại đó. Từ m|y tăng |p điện năng được đưa lên d}y tải
cung cấp cho xưởng cơ khí c|ch xa điểm M. Xưởng cơ khí có c|c m|y tiện có cùng công suất
hoạt động như nhau. Khi hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 120 máy tiện hoạt động, khi
k = 3 thì có 125 máy. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện l{ đ|ng kể v{ điện áp luôn
cùng pha với cường độ dòng điện. Do xảy ra sự cố ở m|y tăng |p nên người ta nối trực tiếp
dây tải điện vào hai cực của m|y ph|t, khi đó số máy xưởng cơ khí vận hành tối đa l{:
A. 93

B. 123

C. 60

D. 50

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều có giá hiệu dụng U v{o hai đầu mạch điện không phân
nh|nh RLC thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L, hai đầu
tụ điện C lần lượt là U R ;U L ;UC . Hệ thức đúng l{:
A. U 2  (U R  U L )2  UC2

B. U 2  U R2  (U L  UC )2

C. U  U R  (U L  UC )

D. U  U R  U L  UC .

Câu 25: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 µm. Công thoát của êlectron ra khỏi kim

A. C 

L
2

B. điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng điện áp cực đại hai đầu tụ điện.
C. công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại.
D. hệ số công suất cosφ =1.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Biết trong thời gian 20 s thì vật thực
hiện được 50 dao động toàn phần và vận tốc cực đại bằng 20π cm/s. Nếu chọn gốc thời gian
lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều }m thì phương trình dao động của vật là:

A. x  5cos  4t   cm


B. x  4 cos  5t   cm


C. x  5cos  4t   cm


D. x  4 cos  5t   cm





2

2

W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 14


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

A. 24 cm/s

B. 26 cm/s

C. 28 cm/s

D. 20 cm/s

Câu 32: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu n{o sau đ}y l{ sai ?
A. Gia tốc biến thiên điều hòa ngược pha với li độ.
B. Động năng v{ thế năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần phụ thuộc v{o pha ban đầu.
Câu 33: Gọi năng lượng của phôtôn |nh s|ng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là:
εĐ, εL v{ εV. Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là:
A.  L  V   D

B. εV > εL > εĐ


vật cân bằng. Khi vật có li độ x = 1,2 cm thì tỉ số giữa động năng v{ cơ năng của vật là 0,96.
Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng:
A. 75 cm/s.

B. 90 cm/s.

C. 60 cm/s.

D. 45 cm/s.

Câu 37: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một
bản tụ điện là Q0 v{ cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 15


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

tính theo công thức:
A. f  2LC

B. f 

1

B. 14 phút.

C. 10 phút.

D. 7 phút.

30
Câu 40: Xét phản ứng hạt nhân : 1327 Al   15
P  n . Cho khối lượng của các hạt nhân mAl =

26,9740 u, mP = 29,9700 u, mα = 4,0015 u, mn = 1,0087 u, 1u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng đó
A. tỏa năng lượng ≈ 2,98 MeV.

B. thu năng lượng ≈ 2,98 MeV.

C. tỏa năng lượng ≈ 29,8 MeV.

D. thu năng lượng ≈ 29,8 MeV.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT:
1-D

2-A

3-D

4-C

5-B


21-B

22-D

23-A

24-B

25-D

26-C

27-A

28-D

29-A

30-B

31-A

32-D

33-A

34-A

35-B


NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian l{m b{i: 50 phút;
(40 c}u trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................................................................
Câu 1: Một bóng đèn Neon được mắc vào nguồn xoay chiều có biểu thức điện áp
u  220 2 cos120 t (V ) . Đèn chỉ bật s|ng khi điện |p đặt v{o đèn vượt quá giá trị 100V. Trong

1 gi}y đèn n{y bật sáng bao nhiêu lần?
A. 100

B. 120

C. 50

D. 60

Câu 2: Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều n{y có nghĩa

A. Ta đ~ dùng 0,25kW.h điện năng

B. Ta đ~ dùng 0,25kW điện năng

C. Ta đ~ dùng 0,25kW/h điện năng

D. Ta đ~ dùng 1,8.106J điện năng

Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng


Câu 4: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là

một điểm trên AC với u AB  sin100 t (V ) và uBC  3 sin(100 t  )(V ). Biểu thức điện áp u AC là :
2



A. u AC  2sin 100 t   (V )
3







C. u AC  2 sin 100 t 
W: www.hoc247.net



 (V )
3

B. u AC  2 2 sin 100 t  (V )


D. u AC  2sin 100 t   (V )
3

B. 0,5A

C. 0,1A

D. 2A

Câu 7: Trong một m|y ph|t điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60
vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do m|y ph|t ra tăng từ 50Hz đến 60Hz v{
suất điện động hiệu dụng của m|y thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ
quay của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do m|y ph|t ra khi đó l{
A. 280V

B. 220V

C. 240V

D. 210V

Câu 8: Một con lắc đơn chiều d{i l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu
kỳ dao động của con lắc được tính
A. T  2

l
g

B. T  2

g
l


A. 0,15 s

B. 0,05s

C. 0,02s

D. 0,083s

Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t)
(mm), trong đó x l{ tọa độ đo bằng mét, t l{ thời gian đo bằng gi}y. Tốc độ truyền sóng l{
A. 560 mm/s

B. 5,6 m/s

C. 0,01 m/s

D. 100 m/s

Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới t|c dụng của ngoại lực F = F 0cosπft ( với F0 và f
không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật l{
A. f
W: www.hoc247.net

B. πf
F: www.facebook.com/hoc247.net

C. 2πf
T: 098 1821 807

D. 0,5f

B. Chu kỳ của nó tăng

C. bước sóng của nó không thay đổi

D. vật qua vị trí c}n bằng theo chiều dương

Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 giống nhau
dao động với tần số 13Hz. Tại điểm M c|ch A 21 cm c|ch B 19 cm sóng có biên độ cực đại.
Giữa M v{ đường trung trực của S 1S2 không có cực đại n{o kh|c. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước l{
A. 28 cm/s

B. 46 cm/s

C. 40 cm/s

D. 26 cm/s

Câu 17: Một vật treo v{o một lò xo l{m cho lò xo gi~n ra 0,8 cm. Cho vật dao động. Tìm chu
kỳ dao động của vật l{? Lấy g = 10 m/s2
A. 0,24 s

B. 0,18 s

C. 0,28 s

D. 0,24 s


Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình x  A cos(t  )

40dB v{ 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng cho tam gi|c ABM vuông cân ở
A. Mức cường độ }m tại M l{
A. 37,54 dB

B. 38, 46 dB

C. 32,46 dB

D. 62,46 dB

Câu 21: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch có điện trở thuần R. Công
suất tức thời trong mạch biến thiên
A. điều hòa với tần số 100 Hz

B. tuần ho{n với tần số 100 Hz

C. tuần ho{n với tần số 50 Hz

D. điều hòa với tần số 50 Hz

Câu 22: Khi có hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi d}y đ{n hồi, khoảng c|ch giữa hai nút
sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng

B. một nửa bước sóng

C. hai lần bước sóng

D. một bước sóng


C. 2,5. 104 V/m

D. 2. 104 V/m

Câu 26: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng với cuộn cảm
A. Cuộn cảm có t|c dụng cản trở đối với dòng điện xoay chiều, không có t|c dụng cản trở
dòng điện một chiều
B. Điện |p tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần v{ cường độ đòng điện qua nó có thể đồng
thời đạt gi| trị cực đại
C. Cảm kh|ng của một cuộn cảm tỷ lệ thuần tỉ lệ với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện
Câu 27: Một sợi d}y AB đ{n hồi căng ngang d{i 120 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 20


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

ổn định. Bề rộng của một bụng sóng l{ 4a. Trên d}y, khoảng c|ch gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha có có cùng biên độ bằng a l{ 20 cm. Tìm số bụng sóng trên d}y.
A. 8

B. 6

C. 4


C. x = 4cos(20t) (cm)

D. x = 6,5cos(20t) (cm)

Câu 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m v{ vật có khối lượng
m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma s|t giữa vật v{ mặt ngang l{ μ = 0,02.
Kéo vật lệch khỏi vị trí c}n bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Qu~ng đường
vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng có gi| trị gần bằng
A. s = 50m

B. s = 25cm

C. s = 50cm

D. s = 25m

Câu 33: Một sóng cơ truyền trên sợi d}y dọc theo trục Ox, c|c phần tử trên d}y dao động
theo phương Oy với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có gi| trị dương. Sóng
truyền
A. theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
W: www.hoc247.net

F: www.facebook.com/hoc247.net

T: 098 1821 807

Trang | 21




D. v = T/ λ

Câu 36: Chọn ph|t biểu sai. Trong qu| trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với thời gian truyền điện
B. tỉ lệ với chiều d{i đường d}y tải điện.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện |p giữa hai đầu d}y ở trạm ph|t
D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi
Câu 37: Điện |p giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để
có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch ta cần thay đổi 1 trong c|c thông số n{o sau
đ}y?
A. giảm tần số dòng điện

B. tăng hệ số tự cảm của cuộn d}y

C. giảm điện trở thuần của đoạn mạch

D. tăng điện dung của tụ điện.

Câu 38: Đặt điện |p u  U 2 cos t (V ) với U v{ ω không đổi v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L v{ tụ điện có điện
dung C. Khi đó đèn s|ng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ
s|ng với công suất 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự
cảm của đèn. Dung kh|ng của tụ điện không thể l{ gi| trị n{o trong c|c gi| trị sau?
A. 345Ω

B. 484 Ω

C. 475 Ω



ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT:

1-B

2-A

3-A

4-D

5-A

6-A

7-A

8-A

9-D

10-D

11-D

12-D

13-D

14-D


30-C

31-C

32-B

33-D

34-C

35-A

36-A

37-D

38-D

39-A

40-B

Đề tham khảo số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG- QUẢNG NINH

SỞ GD-ĐT QUẢNG NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 LẦN 1



A. 0,5

B. 0,71

C. 1

D. 0,86

Câu 2: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng

B. chiều dài dây treo

C. vĩ độ địa lý

D. gia tốc trọng trường

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R  60 , cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L  60 và tụ điện có dung kháng ZC  120 . Độ

lệch pha giữa điện |p hai đầu mạch so với cường độ dòng điện là:
A. tan   1

B. tan  2 1

C. tan   1

D. tan  



Câu 6: Một máy biến |p lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm
2000 vòng dây. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng
100V. Nếu ở cuộn thứ cấp có 100 vòng dây bị cuốn ngược thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp để hở gần đúng l{
A. 200V

B. 180V

C. 70V

D. 55V

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0cost V  (với U 0 v{ ω) không đổi v{o hai đầu đoạn
mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. I 

U 0C
2

B. I  U0C

C. I 

2U 0C
2

D. I 

U0




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status