THI TH I HC S 1
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dới treo 1 vật m. Kéo vât xuống khỏi vị trí cân bằng
một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz .Với gốc thời gian là lúc thả, chiều d -
ơng hớng lên, phơng trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(10t) (cm) B. x = 3cos(10t - ) (cm)
C. x = 3cos(10t) (cm) D. x = 4cos(10t - ) (cm)
Câu 2: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, các đại lợng không thay đổi theo thời gian:
A. Lực, vận tốc, năng lợng toàn phần. B. Động năng, tần số góc, lực.
C. Biên độ, tần số góc, năng lợng toàn phần. D. Biên độ, tần số góc, gia tốc
Câu 3: Một vật nhỏ khối lợng
!!m g=
đợc treo vào một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng
"! #k N m=
.
Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua lực ma sát) với cơ năng bằng
$%&'(! J
. Gia tốc cực đại và vận tốc
cực đại của vật lần lợt là
A. 16cm/s
2
, 16m/s B. 3,2cm/s
2
, 0,8cm/s C. 0,8cm/s
2
, 16m/s D. 16m/s
2
, 80cm/s.
1
= 120 N/m, k
2
= 180 N/m B. k
1
= 180 N/m, k
2
= 120 N/m
C. k
1
= 150 N/m, k
2
= 100 N/m D. k
1
= 24 N/m, k
2
= 36 N/m
Câu 7: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng x
1
= 4
cos(10t+
)
) cm và x
2
=4
cos(10t -
$
A. Tăng thêm 10n dB B. Tăng lên 10n lần C. Tăng thêm 10
n
dB D. Tăng lên n lần
Câu 11: Trên một sợi dây một đầu dao động, một đầu tự do đồng thời tồn tại sóng tới và sóng phản xạ của nó. Để có
sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây phải bằng:
A. Một số nguyên của nửa bớc sóng B. Một số lẻ của một phần t bớc sóng
C. Một số chẵn của nửa bớc sóng D. Một số lẻ của nửa bớc sóng
Câu 12: Nếu mạch điện xoay chiều có đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
, tụ điện có
dung kháng Z
C
mắc nối thì
A. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C. Tổng trỏ của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
D. Tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C
.
Câu 13.Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đợc vẽ bởi đồ
thị nh hình bên. Cờng độ dòng điện
tức thời có biểu thức:
A. i = 2cos(100
t
và
nhận giá trị nào sau đây:
A. I
0
=
!
U
L
,
=
B. I
0
=
!
U
L
,
=
C. I
0
=
!'!(
V thì cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 1 A. Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều, thì công suất của
cuộn dây là:
A. 10W B 250W C. 25W D.100W
Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp X hoặc Y là một trong ba yếu tố, R, L, C. Cho
biết dòng điện trong mạch trễ pha
)
với hiệu điện thế. X, Y có thể có giá trị và quan hệ giữa trị số của chúng.
A. (X) là cuộn dây thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R=Z
L
)
B. (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R=Z
C
)
C. (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dây thuần cảm, Z
L
=R
)
D. (X) là tụ điện, (Y) là cuộn dây thuần cảm Z
C
=R
)
Câu 17: Sau khi chỉnh lu cả 2 nửa chu kỳ của một dòng điện xoay chiều thì đợc dòng điện
A. một chiều nhấp nháy đứt quảng B. có cờng độ bằng cờng độ hiệu dụng
C. một chiều nhấp nháy D. có cờng độ không đổi
Câu 18: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz. Ngời ta đa dòng ba pha
U
=
' -D P UI=
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi đợc; điện trở R = 100; điện
dung
FC
&
(!
=
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=
(!!
V và tần số f=50Hz. Khi
U
L
cực đại thì L có giá trị:
A.
'
H
B.
H
. C.
'
Câu 25: Trong hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một
môi trờng?
A. Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài.
C. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua.
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Khi đó taị vị trí vân sáng bậc 4 của ánh
sáng đỏ (=0,75àm, ánh sáng trắng bớc sóng từ 0,38àm đến 0,76àm) còn có thêm bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân
sáng tại đó?
A. 4 bức xạ khác. B. 3 bức xạ khác. C. 5 bức xạ khác. D. 6 bức xạ khác.
Câu 27: Lần lợt chiếu sáng hai khe Young bằng các ánh sáng có bớc sóng
1
= 0,45àm và
2
. Ngời ta thấy vân sáng
thứ 6 ứng với bức xạ
1
trùng với vân sáng thứ 5 ứng với bức xạ
2
. Tìm
2
A. 0,54àm B. 0,46àm C. 0,36àm D. 0,76àm
Câu 28: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.
B. Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch.
Trng THPT Chuyờn Lờ Quý ụn Qung Tr T: 0944556722
Câu 29: Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200kv. Động năng của electron khi đến đối
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng giải phóng êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh
sáng có bớc sóng thích hợp.
B. Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng
C. Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron liên kết đợc giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn đợc
chiếu bằng bức xạ thích hợp.
D. Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 33: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng:
A. Hiện tợng quang điện B . Hiện tợng quang điện ngoài
C. Hiện tợng quang dẫn D. Hiện tợng phát quang của chất rắn
Câu 34: Gọi
và
lần lợt là hai bớc sóng của 2 vạch H
và H
trong dãy Banme. gọi
(
là bớc sóng dài nhất
trong dãy Pasen. Xác định mối liên hệ
,
(
-
(
D.
1
=
+
Câu 35: Tìm phát biểu sai liên quan đến tia laze:
A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao C. Tia laze là chùm sáng kết hợp
C. Tia laze là chùm sáng song song D. Gây ra hiện tợng quang điện với hầu hết các kim loại
Câu 36: Hạt nhân
Co
$!
/
có khối lợng là 59,940u. Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là
1,0087u. Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân
Co
$!
/
là
A. 8,45MeV B. 7,25MeV C. 8,90MeV D. 4,47MeV
Câu 39: Chất phóng xạ
Po
(!
"&
phát ra tia 1 và biến đổi thành
Pb
!$
"
. Biết khối lợng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
= 209,9808u, m
1
= 4,0030u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia 2 thì động năng của
hạt nhân con là
A. 3.17MeV B. 3,01MeV C. 4,02MeV D. 6,2MeV
Câu 40: Những hạt sơ cấp bền:
A. Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Pôzitrôn B. Electrôn, Prôtôn, Nơtrinô, Phôtôn
C. Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Nơtrinô D. Electrôn, Prôtôn, Phôtôn, Pôzitrôn
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. ở vị trí cân
bằng lò xo giãn ra một đoạn
l
. Tần số dao động của con lắc đợc xác định theo công thức:
A.
l
g
cos(100t+/3) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần
cảm L, một điện trở R và một tụ điện C=
&
(!
mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ
điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
Trng THPT Chuyờn Lờ Quý ụn Qung Tr T: 0944556722
A. 144W B. 72W C. 240W D. 100W
Câu 45: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L=5
à
Hvà 1 tụ xoay , điện dung biến đổi từ
C
1
=10pF đến C
2
=250pF.Tìm dãi sóng thu đợc.
A. 10.5m 92.5m. B. 15.6m-41.2m C. 11m-75m D. 13.3m-66.6m.
Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến
hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 3,73mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
Câu 47: Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách
(
d d
tới hai nguồn, thỏa mãn điều kiện nào sau đây (với k là số nguyên,
là
C. Giới hạn quang điện bên trong là bớc sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra đợc hiện tợng quang dẫn.
D. Bớc sóng giới hạn quang điện bên trong hầu hết là nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài.
Câu 49: Năng lơng tỏa ra trong quá trình phân hạch hạt nhân của một kg
U
).
3
là 10
26
MeV. Phải đốt một lợng than
đá bao nhiêu để có một nhiệt lợng nh thế năng suất toả nhiệt của than là 2.10
7
J/kg.
A. 28 kg B. 8.10
5
kg C. 28.10
7
kg D. 28.10
6
kg
Câu 50: 456789:;<='<>?:@ABC
,'D89:8EF<;E>G 'D89:8EF<;=
4'D89:CHC6< I'JKiện tợng xảy ra
THI TH I HC S 2
Cõu 1:LM<7N&E6OP>GFQKRP>GCS
@
(
T)*U+V@
T)*+V@
)
A. 4KC6BC=9' B. 4K`C6BCC>N8'
C. 4Kab>?' D. 4KQbc'
Cõu 4:DSPRd`6saie`f6PYZR6BQK9R6'
A. JR6dCRf6PY' B. JR66^R'
C. JR6RgQhR' D. JR6Qb>?'
Cõu 5:<>?f6<Cb<>?
A. APKabaC9iQb95CdREj9dX56R'
B. dkabaCC9ide9b9dX56R'
C. APKabaC9i9bdlRQK'
D. APKabaC9idREjdlRd^PR'
Cõu 6:m,4K<CH6F%6E=B6FAn<^Q5P'b`C,4c6
,
T(!!*+6
4
T*(!!o+*+'DSd`6k<6<56
,4
'
A.
,4
6 *(!! +
=
B.
,4
6 (!!
)
= +
ữ
Q<6R6.'[KE67BCKd>cK
'DC[
(
[
f6R>?QMb
A. / B. 3 C. . D. )
Câu 9:4EO<KFQrT.!sf6p49P=R%EtR9568Z
S8B68KRCXM'DS<E6Zn<%d5MAZ6E=BbT(#π*+
A. 4≈)%(&'(!
o.
u' B. 4≈(%.3'(!
o.
u C. 4≈$%)$'(!
o.
u D. 4≈3%& '(!
o.
u
Câu 10:Lb^bO@E6Ocd$69S('DT!%f6XC;=dla
6=ZCn'DYf6W>N>?ZC9AN %)/.9`qN`>?
bQb
A. &" B. .! C. %/$ D. &
Câu 11:D;86=BkhôngPAZv
A. D;=@6B' B. v6Bf6R8SEBw'
C. x=BC<>?f6<' D. yK99;'
Câu 12:LE6OcFQdl.s'DN^8`qXC;Kb@
(
To!%.,
*,bdE+5XC;Kb@
!
T z
!p
T z
!C.
J5b6E>c=Bb<Ph
EO<<6<5hF6<b]
A. 6PGK{#& B. 6cPGK){#&
C. 6PGK{#) D. 6cPK{#&
Câu 19:<>?RRbM95?PZKRRiW69<
A. 4Pd' B. 4FQb<P9Y'
C. 4FQ69<56R' D. 4FQd'
Câu 20:[KuLZmD5K<|KFQ(!!Ls'DSd>cK'
A. . B. ) C. (!' D. ('
Câu 21:4;8không]9KE4
A. |b>?<C>NPC6Hn<4'
B. |b>?<C>Nb>?qC>Nd56FaFQ6'
C. IC4bEMESb>?<C>NqC>Nd5f6bc6'
D. |b>?qC>NPC6H6A'
Câu 22:DC;<RRZ}o=%9aRR6!%"'JARq9a
5b %G^569aKd>cKλT!%$&µ'=Rd&d$*P;c=
;h+R6
A. )% ' B. (%$' C. $%&' D. &%"'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
Câu 23:~Ak<
(
IU
A. . B. & C. / D. )
Câu 25:€^be;b;Z=P•PP=d<>?=
A. KPRCdHn9R6'
B. KFQPRCdHn9R6'
C. KdPRCdHn9R6'
D. Kd>?PRCHnN`9R6'
Câu 26:[6(%9Qb>?8PK@A)bF'i6 %9Qb>?8PK@CA
d6bFcdF6'
A. 3bF' B. $bF' C. ( bF' D. &%.bF
Câu 27:[MSE<qMECEbE<>?
A. qK' B. MA' C. >H<' D. Ak<q'
Câu 28:4PCd^PR=%6PAk6>?
A. ~Akib>?(.La' B. ~Ak6b>?(/%&(La'
C. ~Ak6b>?(.La' D. 4d5
P
T(%!!/)6V
α
T&%!!(.6'
T/%!(&&6'~AkB
iB6b>?d6\
,'~Akib>?(/%&(La'
Câu 29:meF6<p4Q5P<6<5@B6KRCX<6En9YS
<6<5<6EnCRPFp%%46dl6dl !'JndXQ^S<6X<5
<6EnF6<CHdl
A. )!
B. (!
C. ! D. (!
"&
~
b8PK@
A. [69P=CW%=CK
,'"&PC( $GC' B. "!PC( GC'
C. " PC( &GC' D. "$PC( "GC'
Câu 35:4PRd`69Kf6PYPR@
A. •6PYPR@d7<Qh6CC:CQ'
B. •6PYPR@ZR6BQ9R6S9R6Qb>?%XC;%RgQZ
RK'
C. •6PYPR@d7<QhQCf6PYbn'
D. L‚6BQRHCR9;BGKRE>cRP688Pf6PYCe
C>6BQK'
Câu 36:4EO<@B6K>N(%.,FQ.!sf66E=B6FA%KMAT #π'
<6<5F6E=Bb
A. zT !!' B. zT)!!' C. zT)!!' D. zT) !'
Câu 37:456Z5df6<Rdk@Kd>cKλT&!!λ-T!% .µS8B
QdF6MZabaCf6<8P6'vRXRabaCZ9bb'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
4T$%$ .'(!
o)&
ƒT)'(!
"
#'
A. ,T)%)3/.'(!
o(3
ƒ' B. ,T %)".'(!
o("
ƒ' C. ,T.%3$ .'(!
o(3
4'
A. !%)/… B. !%& .… C. !% … D. !%$.…
Câu 44:LE6Oc69SDT)%(&'vRXPEZ9Kf6XC;@T
cQT!%!&#'
A. ! B.
&
π
CE C.
$
π
CE D.
)
π
CE
Câu 45:4b^bO@EaP>Gk%CbFb5Pb^f6XC;=dlS
A. dl6%Qdl6' B. Qdl6%dl6'
C. Qdl6%Qdl6' D. D8A6]'
Câu 46:4PAk=
/
)
P (/%)La
+ → α +
'J>?(bSb>?iCq
PAkCbd6\4|
,
T$%! )'(!
)
b
o(
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3
Câu 1:LQpGaH<6<59Y.9SK`PRCvKd>cK^8b
A.≈ %&"'(!
o()
B.≈ %&"'(!
o3
C.≈ %&"'(!
o(!
D.≈ %&"'(!
o((
Câu 2:DCR^SRHRBPR<dP'LQb<h<RPE=Bz
E
<RPPz
~
b
A.
)
d p
U U=
B.
)
d p
U U=
C.
)
p d
U U=
D.
d p
A.4R9;BGHRP688P9dX9;;PRR:dk@f6PYPR@'
B.•6PYZR6BQR9R6b9Q6'
C.•6PYPR@bf6PY7h6CC:lCQ'
D. •6PY9Pn6CR7ZR8'
Câu 10:LE4b;>HKT %4T"‰u%b8Bπ
T(!'|b>?qC>NCd5
cFQ
A.( .!s' B..!!!s' C. .!!s' D.$ .s'
Câu 11:4567N&dk@Kd>cK!%)‰V!%)3‰V!%&"‰!% "‰f6AF69b
9<ebP<Kcf6<b!%&.‰S@ABC<>?f6<'m<
5MZf6AF6b
A.!%& / B.(%)"! C.(%$/$ D.(%"!)
Câu 12:me<RP@B6F6p4Q5PSR<RP<6EnKf6<
)
z
p
T)z
T(%.z
4
'DCK
A.EO<cP
$
π
G<RPF6'B.EO<CŠP
$
π
G<RPF6'
C.EO<CŠP
C. U
D.mRPR9R'
Câu 16:[G7Z<Q67
A.,a6%d5<6%K%RK%b'
B.,a6%K%RK%965=F%b'
C.,a6%RBPREF%RK%b'
D.,a6%K%965F%b'
Câu 17:|>NC6BAEO<@B6PqRB<5G6n'J<RPHRB
<b$9S<668C6BAb/)…'m`<668C6BAb3/…S<RPHRB<b
A.("9 B. 9 C..&9 D.mRPR9R'
Câu 18:DC;<y=RR%d>cKZRRG^b!%.‰%9ARh
9ab(% %9ARq9ac)'`L|ClP;c=C6=%
R=C6=bFb>?b!%&(%"'[Q=RhL|b
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
A.(( B.(. C.(! D.3
Câu 19:|56RR9;;bRR6SRR6†f6K`b
A.RRb' B.RR;' C.RRi' D.RRbn'
Câu 20:LRB6KKbE4b;>H%cn4KRCX4
(
SKd^
>?Kd>cK)!!%cn4KRCX4
SKd^>?Kd>cK&!!'Jn47n4
(
^Q
5Pcn4
Sd>cKd^>?b
69^RR9;;'
C.KFQbcGFQZRR9;;'
D.F6>^B69^RR9;;'
Câu 27: Œ<@B6p
(
T$!ΩV
)
(!
$
C F
π
−
=
Vz
,
T(&!V
z
L
T"!VrT.!sV•
,
T•
,L
U•
L
'xRCXp
b
A.p
T"!ΩV
Câu 29:m66=Bbsai9KR^<@B6dP
A.4RE=BPb6bE=BK*BE=Bb+'
B.4K`^ASRBPR^R>?b'
C.IO<dPK`9ERBE<)PC'
D.J^S%K`9FEE=BC6'
Câu 30:DC;<KCe>c%67,R63%&EP'm`
LCe>c6,RC6`Z,!%.b69E'[Q`EM
C,b
A.(! B./ C.3 D.((
Câu 31:me<RP@B6
* +u U c t V
ω
=
F6p49P=RKf6<h
R<RP<6EnbzT z
Tz
4
S
A.EO<CŠP
)
π
G<RPF6'
B.EO<CŠP
$
π
G<RPF6'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
C.EO<cP
π
= +
' `6 k
<RPF6,b
A.
( ! *(!! +
&
AB
u c t V
π
π
= +
B.
&! *(!! +
$
AB
u c t V
π
π
= +
C.
( ! $ *(!! +
$
AB
u c t V
π
π
= +
D.
&! *(!! +
b]>BY4K`;ad`6kb
A.R L
C
R
U U U
U
U
+
=
B.
R L
C
R
U U U
U
U
+
=
C.
L
C
L
U R Z
U
Z
Câu 39: Œ <@B 6
(%.
V .!L H f Hz
π
= =
9
)
(!
4T
.
F
π
−
)
(!
4T
%.
F
π
−
SEO<f6b<P6
)
π
'm<CHpdl
A..!Ω B.
(!! )Ω
C.(!!Ω D.mRPR9R'
Câu 40:DkhôngKREn6
A.•6<' B.[b;' C.456R'D.R99;'
Câu 43:|E6Z6B5b>?khôngK
A._R>?dHRbP'
B.DC=9%PdBcQT)'(!
"
#'
C.c‚RRG^FQr%RP6b>?εTr'
D.~7ACCR6B`kB'
Câu 44:4567Nddk@G^λ
(
T!%&‰Vλ
T!%. ‰λ
)
T!%$‰9aZ;<y='
59ARh9ab(%9ARq9acb 'JARF8hXC;
K66c=RC6=b
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
A.)(% ' B.(.%$' C./%" D.mRPR9R'
Câu 45:LˆaeE>c<RP@B6KRCX<6EnzT !*+FQrT.!*s+'5ˆ
R9<RPhMZK9iG((!
*+'DgQhNˆRNˆ^
C69SZEO<b
A. (' B. ( ' C. .' D. (('
Câu 46:DsakhôngKe`6
A.mX>c' B.mG^' C.468bc' D.4>Nbc'
Câu 47: Œ < @B 6 pT"!ΩV
)
(!
AB
u c t V
π
π
= −
C.
&! *(!! +
AB
u c t V
π
π
= +
D.
( ! *(!! +
)
AB
u c t V
π
π
= −
Câu 48:~>GCSKEqC?E=B7KE
) * . +*.! +u c x t cm
π π
=
%CK@;dl
•*+%;dl=B*+'DQC6BKCE=Bb
A. !!# B. # C.&# D.&#
Câu 4: L<p
(
%
(
%4
(
KFQ>Hr
(
'L<p
%
%4
KFQ>Hr
'5r
Tr
(
'
L^Q5PKc6SFQ>H:br'DFQrb<cFQr
(
a<k
A. rT)r
(
'B. rT r
(
'C. rT(%.r
(
Câu 7: xcf6<Z‚9bb
A. d>cKZRR9;;'
B. d>cKcZRR9;;K`=BC<>?f6<'
C. RabaCHde9bK'
D. d>cKb95cf6abaC'
Câu 8: ~Rd`66=Bbkhông]\
A. K`E`hd<6>'
B. REnb9;A'
C. KREnE<96’%ZBE<5d'
D. K9AbK99;bPRf6Q8'
Câu 9: J67R6B`%QRRC=9KRCX
A. iG9676B`>?6C6BRR'
B. bcG9676B`6C6BRR
C. bcG9676B`cQC8bc'
D. b6dl%9Pn6Q67R
Câu 10: 4E6OP>G%FQKP>GCS>6
@
(
T*.
π
U
π
# +*+@
T*.
π
U.
π
#$+*+'~>GCSZEY?PZE
KCb
#&+*+'~Rd`66=Bb]\
A.[KC6BqL5|cQ #'B. [K6Bq|5LcQ #'
C. [K6Bq|5LcQ(#'D. [K6BqL5|cQ(#'
Câu 12: ~K@b<>?
A. R=M95?Pc6=9R
B. =98PnGC`d5Y=9R'
C. =98PnGC`d5Y=9R'
D. R=MPRCRPK@d5Y=9R'
Câu13: LE6OCCnt@%@6f6XC;=dlbQ'xQZPn6
b@aP>GCSTo&!!
π
@'QEPFM<>?C‚=Bb
A. !'B. (!'C. &!'D. .'
Câu 14:b^G%E6OGCDCRm8%Kb>?>6'•6AeZ
]K9Qb>?'46EE=BCab^k8E8P6EE=BCab^k*b
(
T
b
+'
•6<dKZb^b
A.
α
(
T
α
'B.
α
!
b
A.•
!
T
π
CL
y
!
'B. •
!
Ty
!
'C. •
!
T
L
C
π
y
!
'D. •
!
T
LC
(
y
!
'
Câu 17: LRBd5RPb;>HK6G8P7 !!!O6k8P7(!!O'm<RP>N
u'D.
)
(!
.
π
−
u'
Câu 19:
Po
(!
"&
b8PK@K69SdRC(&!B'=~PK@:d5~d
!$9ˆa
α
'F6K& 8PK@~'D;9Qb>?~dC6 "!B'
A.T !%. B. T)!%3 C. T)%3 D. T).%3
Câu 20: Lb^bO@HRXC;=dl&SKQdl9bO@9d5E'4T
3%"#
'DCXQ]ZQXC;=dlb*b8BcdhQK“+
A. !%$ $#'B. $% $#'C. $% $#'D. !%$))#'
Câu 21: L<@B67<CH6FpT)!*
Ω
+^Q5Pc6E=B'meF6
<RP@B66Tz*(!!
π
+*+'m<RP<6EnHF66E=Bbz
E
T$!'IO<C
b<P
„#
C. (!
/
„#
D. (!
o.
„#
Câu 25: |X6=Bbsai 9KPAk=ib>?\
A. DY9Qb>?R>GRbcGY9Qb>?RAPA'
B. DYb>?b95RAP’bcGYb>?b95ZR>GR'
C. DYn9QZR>GRiGYn9QZRAP’'
D. DYn9QZR>GRbcGYn9QZRAP’'
Câu 26: DC;<y=RR%>N>?9AR^8h=Qk)
=Rd/b.%!'JARq9a5f6Rb %!'9ARh9ab(%!'
>cKRRG^EC;<b
A.!%$!
m
µ
'B. !%.!
m
µ
'C. !%/(
m
µ
'D. !%.$
m
µ
B. abaCdkC9ide9b99bdX6K'
C. abaCdkC9i6B96Bc6B9R'
D. abaCdkC9ide9b956RR;?Pde9b'
Câu 30: 4lQ~bT$%$ .'(!
–)&
*ƒ+%QRRC=9T)'(!
"
*#+%bc<;
ZabaCbaT(%$'(!
–(3
C. 4RabaCZb)%&.a'm`@’BC<>?f6<85
PA56deRRKd>cKiW
A.
λ
—!% $
m
µ
B.
λ
˜!%)$
m
µ
C.
λ
≤
!%)$
m
µ
D.
λ
%
<CH6F!%.
Ω
'm`E6BCSECc<6<5MCnb$SPA68P
68b
A..&3%"
µ
„'B. /&%3
µ
„'C. ()/%."
µ
„'D. %(.„'
Câu 37: LE6Ocd,FQr'DN^8`>?f6W>NK
E,b
A.
(
$r
'B.
(
&r
'C.
(
)r
'D.
r
&
'
Câu 38:
&
((
(
t
Ecd
M*99`t
(
Vt
+b
A. )'B. &'C. .'D. $'
Câu 40: DC<@B6%<6<5hF6>NEO<CbF
b>?b6T(!!(!!
π
*+T$*(!!
π
U
π
#)+*,+'4686nCb
A. $!!„'B. )!!„'C. (.!„'D. /.„'
Câu41: |@•6=BRBd55b9]\
A. LRBd55K`A<6<5'
B. LRBd55K`BYFQEO<@B6'
C. LRBd55KREnd5Y>NEO<'
D. LRBd55K`<6<5'
Câu 42*: E69qdE>GXC;=dlS
,'AEFQZKRCXE>G
'KRCXE>G6B`EF
4'6B`EFSQZKRCXE>G
I'6B`>?6E>GQKRCX=
Câu 43*: JLeDCf6Bf6DCRm8SLeDCb6>c8XZKP;DCRm8'
' C."' D.
'
Câu 46: DCf6PYZ6BC%df6PYF6CEWBKd>cKbF
b>?b
λ
(
T( (%$V
λ
T(! %$V
λ
)
T3/%)'>cKZF6CEWBab
A. $"$%$&&/%&'B. $$!%)&&!% '
C. $ &%$& %.'D. $.$%$&"$%3'
Câu 47*: meF6<p4<6<5@B6KRCX<6En9YS<6<
5<6EnCRPFp%4bFb>?dl$!%(!! !'JBn4dln4
(
`C
K>H<S<6<5<6EnF6<CHdl
A.(!!
' B.$!' C.(!!' D.( !
'
Câu 48*: meF6p%%4<6<5@B6
!
* +* +u U t V
ω
L
C
L
U R Z
U
Z
D.
!
L
C
U R Z
U
R
+
≤
Câu 49: L9Qb>?^bO@Cak%F6ObZbO@`QXt'J;
;`bO@EaP>Gk%d5EcFQ)%("s6EZbO@HXC;
=dlb&.'8BT(!#
'46EMZbO@b
,'&! '). 4')/%. I'& %.
Câu 50*: m@B67<CHp%n<4BY>?%6E=BKqA
+*
(
π
=
'
C.pT(!!*
Ω
+V
+u*
(!
4
&
(
π
=
−
' D.pT(!!*
Ω
+V
+u*
(!
4
&
(
π
=
−
'
ŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽ•DŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 5
C©u 1 :
LE76E=BKMAn<K<E64'J^
cn<4dn<<E64S69SECZ
=Bb sai\
A. IZ8`KEf6“b"'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
B. 48`d^F6EqQ'
C. IZ8`bE6F'
D. IZ8`bE6O'
C©u 6 :
4<@B6>S:'
DCKb6E=B6FA•
T"!›VpT$!›%n<4K<E6BY>?'m<RP
hF6Kd`6k6T !!
(!!{*+'xRCXMZ<RP<6En
hdAMZnz
4@
b
A. z
4@
T !!' B. z
4@
T(&!'
C. z
4@
T " %"&' D. z
4@
T)))%)'
C©u 7 :
'LRBPR<@B6KPFA7ePMPFk7&6E=B^Q5P'[68
A. DBY%bq6;56i'
B. DBY%KRCXbc8Qc6bn'
C. JY%KRCX>6QcR6^'
D. DBY%bq6i56;'
C©u 11 :
4RPR]'_REC;<y=Kd>cKλT!%&"µ'JBRR
CdlRRKd>cKλš7NA9ARh9a(% bFS9A=
b(%.bF'JKd>cKλšdl
A.
λšT!%$$µ'
B.
λšT!%&."µ'
C.
λšT!% µ'
D.
λšT!%$!µ'
C©u 12 :
Lb^bO@k%9Qb>?ebT(!!'4b^E6aP>G
CS@T&*(!
.
+'8BT(!#
'mZ9Kb@T b
A. „
T!%!&ƒ' B. „
T!%!)ƒ'
C. „
@Kd>cKλ
(
T!%$!µλ
'DCk==Rd(!Zdk@λ
(
C
c=Rd( Zdk@λ
'59ARh9aT(V9ARqeP
9a5f6RIT('JARh=RdT( *P;
c=;h+Zdk@b
A. (% ' B. !%(' C. (' D. (!'
C©u 15 :
LbO@9Qb>?9R9`%6EMb
!
T( .Cak%F6E>cCaf6A
F6T !!'4QHXC;=dl%Cnt@k%6E>G>cbC'
EcP>GCS@T(!* {+%b8BT(!#
%{
T(!'M7M`6ZbO@R
EnbCf6RCSEb
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
4
p
,
π
'
C©u 17 :
4RPR]'DC;<y=RR%9ARh9aT)
9ARqeP9a5f6RIT)'_REC;<bR
RC^Kd>cKC9A!%)"‰5!%/$‰'[Qdk@=Q`LC
f6RR=C6=)b
A. / B. . C. ) D. &
C©u 18 :
4RPR]'JRG^C6BqZBC99;S
A. >cK%FQ9Y' B. >cKA%FQA'
C. >cK%FQ' D. >cKA%FQ'
C©u 19 :
DC<@B67p%%4^Q5P%9686nZRCXM
S6=6=Bbsai\
A.
(
4
ω
ω =
B.
(
p
•
=
C.
~≠zy
D. zTz
p
,
D.
&
,)
C©u 24 :
xhF6,%Z7<CHpT&!›%6E=B6FAKBY>?n
<K<E64T!%)("'(!
o&
u^Q5P%>Ne<6<5@B66T !
(!!{*+'
4686nC9<Q68Zbc8b
A. ~T((.!„' B. ~T(/ /„' C. ~T( (!„' D. ~T(./$„'
C©u 25 :
4=6]'>cKb
A. •6W>NKC6B>?CN'
B. •6W>NKC6B>?C69SK'
C. •6W>NKC6B>?CGXN'
D. •6W>NKC6B>?C=B'
C©u 26 :
L8dREjKcf6Ej!%$ ‰'<>?f6Ej:@ABC956dk@K
FQ6=B8dREjK\*QRRC=9T)'(!
"
#+
A. rT$'(!
(&
s' B. rT$'(!
()
s'
C. rT&%.'(!
4=6CAbN]'QKb
A. QEZRPF8GKKC6Bf6'
B.
mb>?>?dl;Zd>cKλ69SDTλD'
C. QC6BPE'
D.
mb>?>?dl>GZd>cKλFQrTλ#r'
C©u 29 :
LE76E=BKMAn<K<E64M<Eq
ME'm`d>cKE6>?A)bFSPABn<4dln<4šKR
CX
A. 4šT)4' B. 4šT
)
4
' C. 4šT34' D. 4šT
3
4
'
C©u 30 :
4p4Q5P7pT"!Ω%6E=B6FAKMAT!%$)$%n<K
<E64BY>?'m<RPeF6Kd`6k6T(!!
(!!{*+'J
>N<6EnRCXMS<E6Zn<b
A. 4T!%$)$u' B. 4T.'(!
o.
u
C. 4T!%(.3'(!
o&
u' D. 4T.'(!
P>GC6B=CGXN'
C©u 34 :
meF6p4Q5P<RP@B6
+
o'* !6
π
ω=
*+S>N
EO<f6Kd`6k
+
&
o'*
π
ω=
*,+'4686nCb
A. !„ B. ((!„ C. ((!
„' D. !
„'
C©u 35 :
|6B^Zf6<CHEM<>?6=B\
A. <>?f6Ej' B. <>?<P='
C. <>?f6<'' D. <>?PRf6ZR8C^'
C©u 36 :
DCE6Zb^bO@@6f6XC;=dlbM•9••REnb
:
A. Dgb<6c9ARq5XC;=dl>cP;XC;8B'
B. Dgb<6cYEWZbO@>cXC;=dl'
(!
)−
=C
u
C©u 38 :
xœ
1
œ
ž
bFb>?bd>cKkc
1
ž
CEWBaVœ
(~
bd>cKZ
F6*Kd>cKE8+CEWB~a'xhœ
1
%œ
ž
œ
(~
KQb<ak
E>c=B\
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
A.
αβ
λλλ
(
*,+b<P
)
π
c<RPF6'
xRCXZpb
A.
.!
p =
*›+' B.
.!p =
*›+' C.
)
.!
=R
*›+ D.
).!p =
*›+'
C©u 40 :
LE76E=BKMAT!% n<K<E64T(!µuM<
E<qMEc>NEO<MCy
!
T!%!( ,'J>NEO<
kNCT!%!(,S<RPhdAnb
A. 6T!%3&'
B. 6T!%3&
'
C. 6T!%3&
C.
L H
π
=
D.
(
L H
π
=
C©u 43 :
4=6CAbNsai: m<C>N@RBb<C>N
A. IqC>Nd5=BC' B. I<;`CRE86=BC'
C. 4K>Nkbh>N9;' D. v68<HGKqC>Nd5a
N'
C©u 44 :
4=6]9K<>?f6Ej
A. >cKZdk@=BC<>?f6Ej>NiGd>cKZdk@=BC<
>?f6<'
B. <>?f6EjO>?b<>?f6<'
C. DC<>?f6EjbaC>?APKdkC9i9QdREj'
D. <>?f6Ejb<>?A<CHZ8dREj9dX56dlRR;
?P'
C©u 45 :
xhF6,%Z7<CHpT(&!›%6E=B6FAKT!%)(3n<
K<E64BY>?%^Q5P%>Ne<RP@B6
6T !
(!!{*+'DS4`686nZbbc8'
A. 4T!%(.3'(!
c69SbFb>?b)('469SEZb^K6Eb
(
b
bFb>?b
A.
.
' B. & ' C.
.
(%.' D.
.
C©u 48 :
LM<7NE6OP>G%KP>GCS*b;dl%
N;dl=B+
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
@
(
T
)
* !o
)
π
+@
T
)
* !U
$
C. D89::;<E>G' D. m<;=Z89:8dc'
C©u 50 :
4RbaCZCb,T)%3$"'(!
o(3
ƒ'4T$%$ .'(!
o)&
ƒ%T)'(!
"
#'456dk@
Kd>cKλ5df6<Qbdl|S>NEOf6<dWOb)µ,'
5ClkPPQSKbaCf6<5>?Q'468dk
@56Qb !%/'(!
o$
„'>cKλKRCX
A.
λT!%)!µ'
B.
λT!%&$µ'
C.
λT!%)$µ'
D.
λT!%&!µ'
ŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽ•DŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽŽ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 6
Câu 1:LE6cd,']Kb
A
x =
gQh5b
A.&bF B.
N!%.y
!
%>EO<OEO<A'EO<Bb<P6
A.
)
rad
π
B.
)
rad
π
C.6P D.|>?P
Câu 6:4PRd`6sai9KRRG^
A._RG^bRRKFQ@RXCC>N'
B._RG^bRR9dXR^'
C._RG^bRRKd>cK@RXCC>N'
D._RG^bRRK6^@RXCC>N'
Câu 7:456RC^b9;KK5f6,T&
!
E>cKc‡P'5568Z
b9;QcRRi;bFb>?b(%$ (%$"'mCKf6PYZRK69bK9i
b9;b
A.!% &CE' B.!%!(.
!
' C.!% &
!
' D.!%!(.CE'
Câu 8:L?E=B7E"!%F6QX'JCE=B@ABCKEq5>?.dKK%9A
NhbF?E=BE6‚b!% .'DQC6BKCE=Bb
R
U
I
R
=
B.
R
u
i
R
=
C.
L
L
U
I
Z
=
D.
L
L
u
i
Z
=
Câu 12:|>NC6BA<@B6PqCPR<RG6n(!9'I=BEjb
dl9bK<CH68 %.'(!
o"
Ω%5E<!%&
" * +
)
x c t cm
π
π
= +
C.
& * +
)
x c t cm
π
π
= −
D.
" * +
$
x c t cm
π
π
= +
Câu 17:I<qC4^9
A.n<K<E6bc' B.K<CHbc'
C.KFQCbc' D.6E=BKMAbc'
Câu 18:IO<@B6bEO<K
A.>Nd56aN' B.6d56aN'
C.>Nd56FaN' D.6d56FaN'
Câu 19:<QPR7
A.ŸK%K%RK%96B5=F%aPR'
B.ŸK%EF%K%96B5F%aPR
C.ŸK%EF%d5<6%96B5F%aPR'
z
P
'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
Câu 23:LKGbC6BCC>NcP>GCS
)* +
$ & $
t d
u cm
π π π
= + −
'DCKE
;dl•*+%;dl=B*+'QC6BKb
A.&!!#' B.&#' C..#' D..#'
Câu 24:Œ<pT(!!ΩV
&
(!
C F
π
−
=
'Je,<RP
@B6KFQrT.!sSu
AB
u
AM
6Pc6'xRCXb
A.
B.D7%K6B5%d%'
C.D1%pGa%%RRS8B'
D.[K6B5%7%v%'
Câu 28:<>?>HC4@ABCC •9
A.FQCZbc' B.6E=BKMAbc'
C.<CH6FZbc' D.<CH6FZi'
Câu 29:LRBd5RPb>HKgQOE=B6G8Pk8Pb )'46k8PQcA6n
b<p49P=RKpT$!Ω%
)
!%$ ) (!
V
( )
L H C F
π
π
−
= =
%6G8PQc<RP@B
6KCX<6En( !FQ.!s'468A<CA6nb
A.("!„ B.3!„ C. $%/„ D.().„
Câu 30: me < RP @B 6
( ! *(!! +
)
u c t V
π
π
= +
F6 p4 Q 5P K
&
(!
Câu 31:D;8YdZ7b
A.x=BC<>?f6<' B.DREnb9;A7'
C.X>c6¡8Pn' D.DREn<'
Câu 32:DC<@B6p49P=R'|56FQEO<S
A.A9RA' B.b<PZ<RPcEO<'
C.>N<6EnA' D.E69R'
Câu 33:4=6sai9KK<q
A.K<qb>?'
B.KPF<PFqd56Pc6'
C.K<qbK'
D.K<qK`PA@%Š6@%9]@'
Câu 34:me<RP@B6KCX<6EnzT( !FQrT$!sF6dKˆ6†f6'
5ˆgRb9<RPeˆ9iG$!
'DgQNˆRˆ^C)!
P]b
A. bF B.!%.bF C.)bF D.(#)bF
Câu 35:LRBPR<@B6PKPFA7"ePM%Cf6BcQ/O#'DFQ
EO<ERBPRCb
A..!s B.$!s C..$s D."/s
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
Câu 36:m<;MZnC4KFQCrT(!
.
sbf
!
T$'(!
o3
4'J<;Znb
fT)'(!
Câu 39:Lb^G9Qb>?E6cdKα
!
'`6k;Q6B`Z
Hbαb
A.
!
* +v gl
α α
= −
B.
!
* +v gl
α α
= −
C.
!
*) +v gl
α α
= −
D.
!
* +v gl
α α
= +
Câu 40:4=6saiCR=66
L<@B6p4Q5P@ABC>H'|56BYFQZ<RPeF6
'DN`k !!3>N
EO<kNdl>N<6Enb
A.
( !&3
(&&!
s
B.
&!3/
(&&!
s
C.
&(()
(&&!
s
D.mRPR9R'
Câu 46:4567Ndk@G^Kd>cK!%&‰V!%&"‰9aZ;<y='5
9ARh9ab(% %9ARq9acb)'JAR^8hXC;K
66c=RC6=b
A.$ B.( C. & D."
Câu 47:DC;<y=RRcRRG^Kd>cK!% ‰%9ARh
9ab(%9ARq9acb 'CCb(%/'[Q=R
=QCb
A.(.=R(&=Q' B.(/=R("=Q'
C.(.=R($=Q' D.($=R(.=Q'
Câu 48:4=6sai9KG97ddP
A.DqC>NY?Pf6BcQKb6iGFQKZEO<'
B.|6B^EMC<>?Ak<qEnqC>Nf6B'
C.[Kd6E=BQ6f68Cdb ^dQC;b<6(#)OCO'
D.DqC>Nf6B>?CdHEO<@B6dP'
Câu 49:DC;<y=RR'|56A9ARh9a bFA9A
C.$% &" D. &
Câu 4.E>wdkkhôngPn6
A.~dF6ZbM'
B.MAZC>N'
C.ZbM'
D.mb<hFQbMFQCZ<'
Câu 5.Lb^bO@KT(!!E6cG„T ƒQM
L@
T"!#
'
FQKZEb
A.!%!!.&!PCE# B..&CE# C.(! CE# D.&.CE#
Câu 6.J67=kB%>Na6B`bFS:a8B=K
A.4>N=iG9kB' B.4>N=bcG9kB'
C.DFQbcGFQZ67=' D.DFQiGFQZ67='
Câu 7.~>GCSKEqC?E=BKE
*. + * ! +u c x c t cm
π π
=
'DCK@;dl•*+%
;dl=B*+'DQC6BKCE=Bb
A.&# B.(!!# C.&# D. .#
Câu 8.4PRd`6sai9KdZEY?PZE6P>G
FQ
A.|i89EPF>?P'
B.~n6FQZEPF'
C.~n6b<PZEPF'
D.c89EPFP'
Câu 9.m`Z=EE=BPRCPA
C.
.
)'(! A
−
D.
.
'(! A
−
Câu 14.Lb^G9Qb>?E6cdKα
!
'`6k;bMZE=BCaH
bαb
A.
!
* ) +
C
T mg c c
α α
= −
B.
!
)
*( +
C
T mg
α α
= + −
C.
C.
& *& +
x c cm
π
π
= −
D.
& *& +
x c cm
π
π
= +
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722
Câu 16.LE6KFQ s%d&'ŒN`K6B`a6
=f6XC;Kb S6N`K(#( 6B`a
A.6=f6XC;Kb
)cm−
' B.6=f6XC;=dl'
C.6E>Gf6XC;Kbo ' D.6=f6XC;Kbo '
Câu 17.EPFKd&( 'EY?PK`RCX
A.&" B.& C.) D.3%!.
Câu 18.LKGbC6BCC>NcQ( !#%FQZKBYq(!s5
(.s'`R6( %.b6E6P'>cKZKGKb
A.(!%. B." C.( D.(!
Câu 19.DCE6bd5Y
A.>?PcQ' B.PcQ'
C.cPπ# cQ' D.CŠPπ# cQ'
Câu 23.LE6cP>GCS@T,*ωU
)
π
+'5f6W>N>?CN
(b ,C #)b3'RCXZ,ωb
A.( πCE#' B.$πCE#' C.( πCE#' D.mRPR9R'
Câu 24.LKGC6BqtcLR6(.'5P>GCSKtb
) * +
&
O
u c t cm
π
π
= +
QC6BKb$!#'~>GCSKLb
A.
)
) * +
&
O
u c t cm
π
π
= +
B.
) * +
O
u c t cm
Câu 28.DSPRd`6sai K<q
A.[K<qK`@’BCR<>?PA@%Š6@%'''
B.xQ>KG%K<qFC>N87`bC6B'
C.[K<qb>?'
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị ĐT: 0944556722