CHƯƠNG X
Câu 1. Trong các chất sau đây, chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa:
A. Rắn B. Lỏng C. Lỏng, khí D. Khí
Câu 2. Trong các điều kiện sau đây:
I. Nhiệt độ thấp II. Áp suất nhỏ III. Thể tích nhỏ
Khí thực có thể coi gần đúng là khí lí tưởng khi thỏa mãn điều kiện:
A. II, III B. I, III C. I, II, III D. I, II
Câu 3. Chọn phương án đúng trong các câu sau:
A. Khí lí tưởng là khí mà trong đó các phân tử khí được coi là chất điểm và chỉ tương tác với
nhau khi va chạm
B. Khí lí tưởng là khí mà trong đó các phân tử khí được coi là chất điểm và chỉ tương tác với
nhau khi chuyển động
C. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Saclơ
D. Cả a và c
Câu 4. Chọn cụm từ sau đây để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa:
“Khi .......... không đổi, .......... của một khối lượng khí xác định tỉ lệ .......... với ..........”
A. Thể tích / áp suất / thuận / nhiệt độ tuyệt đối
B. Nhiệt độ / thể tích / nghịch / áp suất của khối khí đó
C. Áp suất / thể tích / thuận / nhiệt độ tuyệt đối
D. Cả a, b và c
Câu 5. Nếu cả nhiệt độ và thể tích của một khối khí lý tưởng tăng gấp đôi, áp suất:
A. Không đổi B. Cũng tăng gấp đôi
C. Tăng lên một luỹ thừa của 4 D. Giảm đi một luỹ thừa của 1/4
Câu 6. Một khối khí lý tưởng qua thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp
đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V
1
là thể tích ban đầu của khí, thể tích cuối là V
2
thì:
A. V
2
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 2. Chọn phương án SAI :
A. Động lượng của mỗi vật trong hệ kín luôn không thay đổi.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
D. Tổng động lượng của một hệ kín luôn không thay đổi.
Câu 3. Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng:
A.
ptF
∆=∆
.
B.
tp.F
∆=∆
C.
am
p
p.F
=
∆
∆
D.
amp.F
=
C.
)vv(mp
21
+=
D. Cả A, B và
C đúng
Câu 7. Vật m
1
chuyển động với vận tốc
1
v
, vật m
1
chuyển động với vận tốc
2
v
. Điều nào sau
đây đúng khi nói về động lượng
p
của hệ hai vật này.
A.
p
A. động lượng của vật không đổi.
B. xung của hợp lực bằng không.
C. độ biến thiên của động lượng bằng không.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 10. Trong các yếu tố sau đây:
I. Khối lượng II. Độ lớn của vận tốc III. Hệ quy chiếu IV. Hình dạng
của vật
Động năng của vật phụ thuộc vào các yếu tố nào
A. I, II, III B. II, III, IV C. I, II, IV D. I, III, IV
Câu 11. Trong các tính chất sau đây:
I. Đại lượng vô hướng II. Lớn hơn hoặc bằng không III. Tương đối
Động năng có tính chất:
A. I, II, III B. I, III C. I, II D. II, III
Câu 12. Động năng của một vật không thay đổi khi:
A. Hợp lực của các ngoại lực là một lực có độ lớn không đổi
B. Tổng công của các ngoại lực tác dụng lên vật có giá trị không thay đổi
C. Tổng công của các ngoại lực tác dụng lên vật có giá trị bằng không
D. Một điều kiện khác
Câu 13. Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về thế năng hấp dẫn của hệ vật và Trái đất
A. Có được do lực tương tác giữa vật và Trái đất
B. Luôn có giá trị dương
C. Luôn có giá trị âm
D. Cả a và b
Câu 14. Chọn phương án SAI trong các câu sau:
A. Khi vật rơi tự do, độ giảm thế năng bằng công của trọng lực
B. Khi vật rơi tự do, độ tăng thế năng bằng công của trọng lực
C. Lực đàn hồi là một lực thế nên có thế năng của lực đàn hồi
D. Cả A, B và C đều SAI
Câu 15. Chọn các cụm từ để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:
“.......... thì có sự biến đổi qua lại giữa .......... và .......... nhưng tổng của chúng, tức là ..........
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay C. Đun nóng khí trong một xy lanh kín
D. Đun nóng khí trong một xy lanh hở
[<br>]
6.1.1.1.a Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật:
A. ngừng chuyển động B. nhận thêm động năng C. chuyển động chậm đi
D. va chạm vào nhau
[<br>]
6.2.1.1.a Độ tăng nội năng ∆U = Q - A, với Q là nhiệt lượng vật nhận được, -A là công vật
thực hiện được. Hỏi khi vật thực hiện một quá trình đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng?
A. Q phải bằng 0 B. A phải bằng 0 C. ∆U phải bằng 0
D. Cả ∆U, Q và A đều phải khác 0
[<br>]
7.1.1.1.a Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C. Có cấu trúc tinh thể
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định
[<br>]
7.1.1.2.a Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A. Băng phiến B. Nhựa đường C. Kim loại D. Hợp kim
[<br>]
7.2.1.1.a Vật nào dưới đây chịu biến dạng kéo?
A. Trụ cầu B. Móng nhà C. Dây cáp của cầu treo D. Cột nhà
[<br>]
7.2.2.2.b Một thanh thép dài 5,0m có tiết diện 1,5cm
2
được giữ chặt một đầu. Cho biết suất đàn
hồi của thép là E = 2.10
11
7.3.2.4.b Một thanh dầm bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 10
0
C. Khi nhiệt độ
ngoài trời là 40
0
C thì độ dài của thanh dầm này bằng bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của sắt là
12.10
-6
K
-1
A. xấp xỉ 10,36 m B. xấp xỉ 10,0036 m C. xấp xỉ 10,036 m D. xấp xỉ 13,6 m
[<br>]
7.3.2.5.c Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0
0
C có cùng độ dài l
0
. Khi nung nóng đến 100
0
C
thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,50mm. Hỏi độ dài của l
0
của hai thanh này ở 0
0
C là bao
nhiêu? Biết hệ số nở dài của nhôm và thép lần lượt là 24.10
-6
K
-1
và 12.10
-6
dẫn khá mạnh
7.4.2.4.b Một vòng nhôm mỏng có đường kính 50mm và có trọng lượng P = 68.10
-3
N được
treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực F để kéo bứt
vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu nếu hệ số căng bề mặt của nước là 72.10
-3
N/m ?
A. F = 1,13.10
-2
N B. F = 2,26.10
-2
N C. F = 1,13.10
-3
N D. F = 22,6.10
-3
N
[<br>]
7.5.1.1.a Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Nhiệt độ của chất rắn và áp suất không khí B. Bản chất và nhiệt độ của chất rắn
C. Bản chất của chất rắn D. Bản chất, nhiệt độ của chất rắn và áp suất không khí
[<br>]
7.6.1.1.a Khi nhiệt độ không khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỷ đối của nó thay đổi thế
nào?
A. Độ ẩm tuyệt đối tăng, độ ẩm tỷ đối không đổi B. Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tỷ đối
giảm
C.Độ ẩm tuyệt đối tăng, độ ẩm tỷ đối giảm D. Độ ẩm tuyệt đối không thay đổi, độ ẩm tỷ đối
tăng
5231_b Một khối khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ trhể tích 10 lít đến 6 lít thì áp suất tăng
thêm 0,5 atm .Áp suất ban đầu của chất khí là