ĐỀ 09 Luyện Thi đại học 2008 KPB - Pdf 42

Luyện thi tú tài - Cao đẳng - Đại học năm 2008 - Đề 09
Ñeà 09 LUYỆN THI TÚ TÀI - CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC NĂM 2008
Câu 1: Một con lắc lò xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k. Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng vật
nặng lên gấp đôi thì tần số dao động của con lắc sẽ:
A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần
Câu 2: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh trên cách hai khe 300cm. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên
tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:
A.
.m40,0
µ=λ
B.
.m50,0
µ=λ
C.
.m55,0
µ=λ
D.
.m60,0
µ=λ
Câu 3: Khối lượng nơtron m
n
= 1,008665u. Khi tính theo đơn vị kg là...
A. m
n
= 0,1674.10
-27
kg B. m
n

J C. 9.10
-6
J D. 9.10
-4
J
Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại
do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
1
10
π

Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất
điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
A. 220 V B. 110 V C. 110
2
V D. 220
2
V
Câu 8: Tế bào quang điện làm bằng kẽm có giới hạn quang điện
λ
0
= 0,35
µ
m. Chiếu 1 bức xạ có bước sóng
λ
vào
tế bào quang điện. Lúc này để triệt tiêu dong quang điện, người ta đặt hiệu điện thế hãm có độ lớn U
h
=-2V. Tính
λ

C. 100 π rad/s và 2 cm. D. 314 rad/s và 14 cm.
Câu 13: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20
H
µ
. Bước sóng
điện từ mà mạch thu được là
A.
100

m. B.
150

m. C.
250

m. D.
500

m.
Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều RLC: biết L=
1
π
H, C=
1000
6
F
µ
π
, r=10


1
S
2
= 10 cm, bước sóng
là 16mm. Trên S
1
, S
2
quan sát có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
A. 6. B. 7. C. 9. D. 13.
Câu 17: Hãy chỉ ra trường hợp không phù hợp. Một trạm hạ áp tải đi công suất điện là 220KW, dòng điện tải
qua dây dẫn có điện trở thuần R
d
= 100

. Dây tải được dòng điện cực đại là 10A. Hiệu điện thế lấy ra cung cấp
cho tải là :
A. 11 KV. B. 21 KV. C. 22 KV. D. Từ: 21KV đến 22KV.
Câu 18: Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện dây 220V và tần số 50Hz. Tính hiệu điện thế pha.
A. 110V B. 127V C. 254V D. 220V
Câu 19: Biết vận tốc ban đầu cực đại của các electron bức ra khỏi catốt là v
0
= 5.10
6
m/s. Hỏi phải đặt vào giữa anốt
và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế hãm có độ lớn bằng bao nhiêu để triệt tiêu dòng quang điện. Cho
m
e
=9,1.10
-31

t -
π
). (V) B. u
c
= 400 sin(100
π
t -
2
π
). (V)
C. u
c
= 400 sin(100
π
t +
2
π
). (V) D. u
c
= 400 sin(100
π
t ) (V)
Câu 22: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng
dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s.
Câu 23: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đồi xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện trong dây trung hòa bằng không.
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha
C. Hiệu điện thế pha bằng
3

Câu 29: Một xe máy chay trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao
động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là
A. 0,6 km/h. B. 6 m/s C. 21,6 km/s. D. 21,6 m/s
Câu 30: Mắt sẽ thấy điểm nào trong 3 điểm A, B, C nếu mắt đặt tại điểm M và nhìn vào gương phẳng G ?G
M
B
C
A
A. Điểm A, B B. Điểm A, C C. Cả 3 điểm A, B, C D. Điểm B, C
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc), khoảng
cách giữa hai khe 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 200cm, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm.
Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:
A.
λ
= 0,64
µ
m, màu vàng B.
λ
= 0,75
µ
m, màu đỏ.
C.
λ
= 0,75
µ
m, màu tím. D.
λ

Câu 34: Khi chiếu ánh sáng kích thích 0,33μm vào catốt thì để triệt tiêu đòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế
hãm 1,88V. Giới hạn quang điện của kim loại đó l;à:
A. 0,066μm. B. 6,06μm. C. 6,6μm. D. 0,66μm.
Câu 35: Đặt vật AB = 2 cm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, cách một khoảng d = 20 cm thì thu được
A. Ảnh thật, cùng chiều và cao 3 cm. B .Ảnh thật, ngược chiều và cao 3 cm.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và cao 3 cm. D. Ảnh thật, ngược chiều và cao 2/3 cm.
Câu 36: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. các prôtôn B. các nuclôn C. các electron D. các nơtrôn
Câu 37: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 38: Chất phóng xạ
209
84
Po
là chất phóng xạ
α
. Chất tạo thành sau phóng xạ là Pb. Phương trình phóng xạ của
quá trình trên là :
A.
209 2 82
84 4 205
Po He Pb
→ +
B.
209 4 213
84 2 86
Po He Pb

m C. 0,6569
µ
m D. 0,6568
µ
m
Câu 40: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,5
µ
m. Vận tốc truyền và tần số
của sóng ánh sáng đó là:
A. v = 1,28.10
6
m/s. f = 3,46.10
12
Hz. B. v = 1,82.10
6
m/s. f = 3,64.10
12
Hz.
C. v = 1,28.10
8
m/s. f = 3,46.10
14
Hz. D. v = 1,82.10
8
m/s. f = 3,64.10
14
Hz.
Câu 41: Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm. Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng chiều cách vật 75 cm.
Khoảng cách từ vật đến gương là
A. 40 cm. B. 15 cm. B. 30 cm. D. 12 cm.

A.
Hz200

B.
s/rad200

C.
Hz10.5
5


D.
s/rad10.5
4

Câu 48: Độ phóng đại của vật kính của kính hiển vi với độ dài quang học
cm12

bằng K
1
= 30. Nếu tiêu cự của
thị kính f
2
= 2 cm và khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30 cm thì độ bội giác của kính hiển vi đó khi ngắm chừng ở vô
cực là:
A. G = 75. B. G = 180. C. G = 450. D. G = 900
Câu 49: Một vật dao động điều hoà có phương trình là: x = Asin
t
ω
. Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status