Đề thi đại học Vật lý 1 - Pdf 42

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
MÔN VẬT LY Ù- Thời Gian 90 Phút
Đề thi gồm 50 câu – theo chương trình không phân ban
(GV: Nguyễn Đức Thành - 098 9010268)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa. Gia tốc cực đại được tính theo biểu thức
A . a
max
= ωA B. a
max
= ωA
2
C. a
max
= ω
2
A D. a
max
= ω
2
A
2

Câu 2: Con lắc lò xo vật có khối lượng 40g dao động với chu kỳ 10s. Để chu kỳ là 5s thì khối lượng vật sẽ
A . Giảm một nữa B. tăng gấp 2 C. 10g D. 60g
Câu 3: Một người xách một xô nước bước đều với vận tốc 1,2km/h, mỗi bước đi dài 0,3m, thấy nước trong xô dao động mạnh
nhất. Tần số dao động riêng của nước trong xô là
A . 40Hz B. 0,25Hz C. 0,9 Hz D. 10/9 Hz
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa không tắt. Gia tốc của dao động
A . Có giá trò nhỏ nhất khi vận tốc có giá trò lớn nhất C. luôn luôn ngược chiều với vận tốc
B . Tỉ lệ thuận với tần số dao động D. giảm khi thế năng của hệ giảm
Câu 5: Giao thoa là sự tổng hợp của hai sóng

= 50V, U
BE
= 20V. Cuộn
dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch và hiệu điện thế hai đầu
DB là
A . U
AB
= 50V, U
DB
= 30V B. U
AB
= 70V, U
DB
= 30 C. U
AB
= 50V, U
DB
= 70V D. U
AB
= 110V, U
DB
= 70V
Câu 12:Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có dạng i = 0,08sin 2000t(A), cuộn dây có độ tự cảm L = 0,09 mH.
Năng lượng điện từ trong mạch là
A . 5,76.10
-7
J B. 2,88.10
-7
J C. 7,2.10
-6

α
, H
β
. λ
1
là bước sóng của vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài
nhất ) trong dãy Pasen. Biểu thức liên hệ giữa λ
P
, λ
α
, λ
β

A .
βα
λλλ
111
1
+=
B.
βα
λλλ
111
1
−=
C. λ
1
= λ
α
+ λ

, đặt trong không khí. Hình nào dưới đây mô tả đúng
đường đi của tia sáng qua lăng kính.
A .
A .
A .
A .
A .
A .
A .
A .
Hình 1 B. hình 2 C. Hình 3 D. hình 4
Câu 24:Công suất bức xạ của mặt trời 3,8.10
26
W. Sau mỗi giây khối lượng mặt trời giảm đi bao nhiêu?
A . 4,22.10
10
kg B. 4,22.10
10
kg C. 4,22 triệu tấn D. 42,2 triệu tấn
Câu 25:Xét phản ứng hạt nhân khi bắn phá nhôm bằng các hạt α:
nPAl
+→+
30
15
27
13
α
Biết khối lượng các hạt nhân m
Al
= 26,974u; m

Câu 30: Chọn câu trả lời sai. Đối với gương cầu lõm
A . Khi vật ở trong OF thì có ảnh cùng chiều lớn hơn vật không hứng được trên màn.
B . Khi vật ở ngòai OF thì ảnh ngược chiều vật và hứng được trên màn
C . Khi vật ở tại tiêu điểm F thì ảnh ở vô cực và hứng được trên màn
D . Vật ngược chiều với ảnh và bằng độ lớn ảnh thì vật cách gương khỏang d = R
Câu 31: Khi đeo kính (sát mắt) có độ tụ D = -2diốp thì một người có thể nhìn thấy được vật ở xa vô cùng mà mắt không điều
tiết. Nếu đeo kính có D = 2điốp thì có thể nhìn được vật ở xa nhất cách mắt bao nhiêu?
A . 12,5cm B. 50cm C. 25cm D. ở vô cực
Câu 32:Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn AB 2 lần. Di chuyển AB dọc
theo trục chính đọan 40cm thì ảnh trở nên nhỏ hơn vật 4 lần và không đổi tính chất. Tiêu cự của thấu kính là
A . f = 10cm B. f = -10cm C. f = -20cm D. f = 20cm
Câu 33: Đồ thò nào biểu diển sự phụ thuộc của công súât P theo điện dung C của tụ điện là đúng
A . Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. cả 3 hình đều sai
Câu 34: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có f = 20cm, cách thấu kính 10cm. Khỏang cách từ vật đến
ảnh là
A . 20cm B. 15cm C. 10cm D. 30cm
Câu 35: Năng lượng ion hóa nguyên tử Hrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể bức ra là
A . 0,122µm B. 0,0913µm C. 0,0656µm D. 0,5672µm
Câu 36: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ
hai của dãy Banme là 0,656µm và 0,4860µm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A . 1,8754µm B. 1,3627µm C. 0,9672µm D. 0,7545µm
Câu 37: Dòng quang điện đạt đến giá trò bão hòa khi
A . Tất cả các electrôn bậc ra từ catốt khi anốt được chiếu sáng đều về anốt
B . Tất cả các electrôn bậc ra từ catốt khi anốt được chiếu sáng đều quay trở về được anốt.
C . Có sự cân bằng giữa số electrôn bậc ra từ catốt và số electrôn bò hút quay trở lại catốt
D . Số electrôn từ catốt về anốt không đổi theo thời gian.
Câu 38: Tia X được tạo ra bằng cách nào dưới dây
A . Cho một chùm electrôn nhanh bắn vào kim lọai khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
B . Cho chùm eletrôn bắn vào kim lọai
C . Chiếu tia tử ngọai vào kim lọai có nguyên tử lượng lớn

C . Tia γ bò lệch trong điện trường nhiều nhất vì khối lượng nó nhỏ nhất.
D . Cac bon
14
6
C là chất phóng xạ β
-
.
Câu 47: Mạch điện gồm R, C mắc nối tiếp: R = 50Ω, C =
π
4
10.2

F. Hiệu điện thế hai đầu R u
R
=150
2
sin100πt V Biểu
thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là
A . u
C
= 150
2
sin(100πt-
2
π
)V C. u
C
= 150sin(100πt-
2
π

1
= 5sin(10πt ), x
2
= 8sin(10πt + π); x
3
=4sin(10πt + π/2). Phương trình dao động tổng hợp là:
A . x= 5sin(10πt + π/6) B. x= 10sin(10πt + π/4) C. x= 5sin(10πt + 0,7π) D. x= 5sin(10πt - π/4).
Câu 50: Cho đoạn mạch điện xoay chiều: R = 60Ω; tụ Cvà cuộn dây thuần cảm L, U
AB
= 120V, f = 50 Hz. Khi thay đổi L có
một giá trò của L =
π
25,1
H thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trò cực đại U
Lmax
= 200V. Tính giá trò của C
C =
π
8
10
3

F B. C =
π
8
10
4

F C. C =
π


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status