BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
TOÁN 12
GIẢI
TÍCH
4 CHUYÊN ĐỀ
19 DẠNG BÀI TẬP
500 CÂU TRẮC NGHIỆM
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN .......................3
1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ........................................................................................4
1.2. CỰC TRỊ HÀM SỐ ..............................................................................................................9
1.3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT ..................................................................18
1.4. TIỆM CẬN ............................................................................................................................23
1.5. KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ -TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ .............26
1.6.TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP ...............................34
CHUYÊN ĐỀ 2: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT ..........................................................47
2.1. CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN ................................................................................................49
2.2. KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT ..........................................58
2.3. PHƯƠNG TRÌNH (BPT –HPT) MŨ – LOGARIT ...............................................................66
CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG ........................................77
3.1. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ...........................................................................................78
3.1.1. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN .......................................................................79
3.1.2. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC .............................................................87
3.1.3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC ................................................93
3.1.4.NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN .................................................................103
3.1.5.NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ...............................................................105
3.1.6.NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI ...................................................111
2
A. y x 2 1 3x 2 .
B. y
x
.
x 1
x
C. y
x2 1
.
D. y tan x .
Câu [2]
A.
Hàm số y x3 6 x 2 9 x 7 đồng biến trên các khoảng:
;1 và [3; ) .
B. (;1) và (3; ) .
C.
; 1 và (3; ) .
1
2
A. Nghịch biến trên (; ] và [ ; ) .
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 4
1
2
1
2
1
2
1
2
B. Đồng biến trên ; và ; .
C. Đồng biến trên (; ] và [ ; ) .
; 4 và 0; .
Câu [7]
Khoảng đơn điệu của hàm số y 2 x x 2 là:
1
2
1
2
1
2
A. Đồng biến trên ; , nghịch biến trên ; .
D. Đồng biến trên 3; , nghịch biến trên (;3) .
B. BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu [9]
Cho hàm số y m2 5m x3 6mx 2 6 x 6 . Hàm số đơn điệu trên
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
khi:
Trang 5
A. m
1
.
5
B. 2 m
1
.
5
4
.
3
1
1
m .
5
5
D. 2 a 2 .
Câu [11]
Cho hàm số y ax x3 , hàm số nghịch biến trên
khi:
A. a 0 .
B. m 1 .
C. m 2 .
D. m 0 .
Câu [12]
Cho hàm số y x 4 8mx 2 2m , hàm số đồng biến trên 2; khi:
A. m 2 .
B. m 1.
C. 1 m 2 .
D. 1 m 0 .
Câu [13]
1
; và nghịch biến trên
2
A. m
1
; khi:
2
2
.
3
B. m 2 .
C.
4
m 5.
5
3
2
D. m .
Câu [15]
A. m = 0.
B. m 1 .
C. m
1
.
2
D. m = 1.
Câu [17]
Cho hàm số y x 1 m 4 x 2 , hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:
A. m = 2.
B. m
2
.
3
C. m = -1.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 7
D. m 2 .
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
B. Hai cực tiểu.
C. Hai cực đại.
D. Không có cực trị.
Câu [19]
Cho hàm số y 2 x3 3x 2 1 . Tổng hoành độ cực đại và cực tiểu của hàm số là:
A. 2.
B. 0.
C. – 1.
D. 4.
Câu [20]
Cho hàm số y x3 3x 2 1 . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 9
A. 2.
B. -3.
C. 4.
D. -1.
Câu [21]
Cho hàm số y
1 4
x 2 x 2 1 , hàm số có:
C. N, Q.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 10
D. N.
Câu [24]
Cho hàm số y x 4 2 x 2 1 , hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu là:
A. Cực tiểu A 0;1 , cực đại B 1;0 , C 1;0 .
B. Cực tiểu A 1;0 , cực đại B 0;1 .
C. Cực tiểu A 0;1 , cực đại B 1;0 .
D. Cực tiểu A 1;0 , B 1;0 ; cực đại C 0;1 .
Câu [25]
Cho hàm số y x 4 x 2 . Hàm số có:
A. Một cực đại, một cực tiểu.
B. Hai cực đại.
C. Hai cực tiểu.
D. Một cực tiểu, hai cực đại.
Câu [26]
Cho hàm số y x3 3x . Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
A. (-1;-2).
B. (1;2).
C. (-1;-4).
Cho hàm số y 3 2cos x cos 2 x . Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm:
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 11
A. x
2
k 2 , k .
3
B. x
2
k 2 , k .
3
C. x k , k .
D. x
Câu [30]
2
k , k .
Cho hàm số y x sin 2 x 2 . Hàm số đạt:
B. Cực tiểu tại x
C. Cực đại tại x
2
D. Cực tiểu tại x
Câu [32]
k , k .
3
3
k 2 , k , cực tiểu tại x
7
k 2 , k .
6
k 2 , k , cực đại tại x
7
k 2 , k .
Các hệ số a,b,c, bằng:
A. a 2; b 1; c 3 .
B. a 3; b 0; c 4 .
C. a 2; b 3; c 0 .
D. a 1; b 1; c 1 .
Câu [34]
Cho hàm số y x3 3x 2 9 x . Đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu của hàm số là:
A. 8x y 3 0 .
B. x 8 y 3 0 .
C. 8x y 3 0 .
D. x 8 y 3 0 .
Câu [35]
Cho hàm số y x3 6 x 2 1. Đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu của hàm số là:
A. 8x y 3 0 .
B. 8x y 1 0 .
C. 8x y 3 0 .
D. x 8 y 3 0 .
Câu [36]
Cho hàm số y x 4 2 x 2 3 . Phương trình parabol đi qua các điểm cực trị của hàm số là:
A. y x 2 3 .
B. y 2 x 2 3x 2 .
C. y x 2 2 x 3 .
D. y x 2 4 .
Cho hàm số y x 4 2mx 2 2m m4 . Để các điểm cực trị của hàm số lập thành một tam
giác đều thì giá trị của m bằng:
3
A.
3.
B. 1.
C.
3
2.
D.
3
4.
4
2
Cho hàm số y kx k 1 x 1 2k . Với giá trị nào của k thì hàm số chỉ có một điểm
Câu [40]
cực trị:
A.
1
.
2
1
.
27
1
m 0.
27
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 14
Câu [42]
Cho hàm số y
xa
x2 1
. Hàm số không có cực trị khi a bằng:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. m 21 .
Câu [46]
Với giá trị m tìm được ở trên, đường thẳng đi qua 2 cực trị của hàm số song song với d:
y 2 x 1 khi m nhận giá trị:
A. m 2 3 .
B. m 3 2 .
C. m 2 2 .
D. Không có giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 15
Câu [47]
1 3
2
x x . Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
3
3
Cho hàm số y
và tiếp xúc với đường thẳng: y
A. y
4 2 2
x x 1.
3
Cho hàm số y
1 3
1
x x 2 . Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
3
3
và tiếp xúc với đường thẳng: 4 x 12 y 23 0 có phương trình:
8
3
1
1
7
1
; y x2 x .
3
4
6
3
8
3
1
3
Cho hàm số y x 4 2mx 2 3 . Hàm số có cực đại, cực tiểu khi:
A. m 0 .
B. m 0 .
C. m 4 .
D. 0 m 1 .
Câu [50]
Với m tìm được ở trên, phương trình parabol đi qua các điểm của cực trị hàm số là:
A. y mx 2 3 .
2
B. y 2m 1 x x 1.
2
C. y m 1 x 1.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 16
D. y mx 2
2
x m.
3
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 17
x
A. -1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu [54]
Cho hàm số y 3 1 x 3 1 x . Hàm số đạt giá trị lớn nhất là:
A. ymax 3 2 .
B. ymax 2 3 6 .
C. ymax 1 .
D. ymax 2.
Câu [55]
Giá trị lớn nhất của hàm số y sin x 3sin 2 x là:
A. ymax
5 5
2
khi cos x .
3
3
B. ymax
5 5
3
C. ymax 2 2 2 khi x
D. ymax 3 1 khi x
Câu [57]
6
4
k 2 , k .
k 2 , x
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. ymin 2
3
k 2 , k .
1
1
, với x 0; là:
sin x cos x
2
9 2
Câu [58] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 x
trên 0; là:
x
A. ymin 13 khi x .
B. ymin
25
khi x 2 .
2
C. ymin 15 khi x 3 .
D. ymin
Câu [59]
73
khi x 4 .
4
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x 4 trên 0; 2 là:
A. -6.
B. -7.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 19
C. -5.
C. Maxy
D. Maxy
Câu [63]
, Miny .
2
2
, Miny .
4
4
, Miny .
2
4
1
, Miny 0.
2
D. Maxy
1
1
, Miny .
2
2
Câu [64]
Cho hàm số y cos x sin x . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
A. Maxy 4 8, Miny
1
.
2
B. Maxy 4 8, Miny 1.
C. Maxy 2, Miny 1.
D. Maxy 2, Miny
1
.
2
D. 7 m
Câu [67]
11
.
4
Xác định a để giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 x 2 4ax a 2 2a trên 2;0 bằng 2:
A. a 1; a 1 3.
B. a 1; a 1 3.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 21
C. a 1; a 1 3.
D. a 1; a 1 3.
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 22
1.4.TIỆM CẬN
-
Tiệm cận ngang: lim f x yo thì y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x
Lưu ý: Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận ngang thì sẽ không có tiệm cận xiên và ngược
lại.
Câu [68]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y
x
bằng:
x4
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu [69]
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x3 5 x 2 3 bằng:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
2 x 2 3x 2
Câu [70] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
bằng:
2x 1
A. x 2; y
3
.
2
1
2
B. x 2; y .
C. x 2; y 1.
D. x 2; y 3.
Câu [73]
Cho hàm số y
A. x 3; y
2 x
. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
3 x
2
.
3
B. x 3; y
3
.
2
Câu [76]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cho hàm số y
Câu [77]
1
4
x 2 x 1 . Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
1
4
A. y x ; y x .
B. y x 1; y x 1.
1
2
1
2
C. y x ; y x .
D. y x 2; y x 2.
1
2
1 2
2 3
C. A ;0 , B ; .
5
2
7
4
D. A 3; , B 3; .
BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ
Trang 25