GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
CHUYÊN ĐỀ 1. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ
Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y
3x 1
1 2x
tại giao điểm của đồ thị với trục tung có
phương trình:
A.
y 5x 1
B.
y 5x 1
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
C.
1 x
y
x3
y 5x 1
1
1
y x
4
4
y x 3 5 x 2 3x 1 tại điểm
C.
y 4x 1
Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
C.
y
3 2x
x 1
D.
1
1
y x
4
3
có hoành độ
y 4x 4
Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y
2 x
x 1
y 5x 3
y 5x 3
và
và
y 5x 17
y 5x 17
vuông góc với đường thẳng
y x 2016
có
phương trình:
A. y x 2 và y x 2
C. y x 2 và y x 2
Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tung có phương trình:
A. y 3x 4 và y x 4
C. y 3x 4 và y x 4
y x 2
y x 3x 9 x 4
3
và
y 9x 4
y 9x 4
tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
và y 8x 8
y 8x 8 và y 8x 8
lập với trục hoành một góc 450 có
y 8x 8
Page 1
GV:Cao Văn Triều
A.
yx
và
y x4
x0 2
và
có phương
trình:
A.
y 3x 10
B.
y 3x 10
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
y 3x 10
B.
y x
và
C.
y x
4
y x
27
y
y0 1
D.
y x
Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y 3x 6
D.
tại điểm có tung độ
C.
k 1
y 3x 6
y
B.
y x
y 4 2x 5
B.
y 4 2 x 11
C.
y 4x 5
y 8x 8 2 3
D.
x 3 mx 2
1.Gọi A (Cm) có hoành độ là -1. Tìm m để tiếp
Câu 13:Cho (Cm):y=
3
2
tuyến tại A song song với (d):y= 5x ?
a.m= -4
b.m=4
c.m=5
d.m= -1
Câu 14. Đường thẳng y 3x m là tiếp tuyến của đường cong y x3 2 khi m bằng
Câu 16. Hai tiếp tuyến của parabol y x 2 đi qua điểm 2;3 có các hệ số góc là
SĐT: 091 49 34 267
Page 2
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
A. 2 hoặc 6
B. 1 hoặc 4
C. 0 hoặc 3
D. -1 hoặc 5
Câu 17. Cho hàm số y x3 3x 2 1 . Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(3;1)
B. 9 x y 28 0
A. y 9 x 20
Câu 18. Cho hàm số y
C. y 9 x 20 D. 9 x y 28 0
2x 3
có đồ thị (C). Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp
x2
29
3
C. y 3x 20
D. Câu A và B đúng
Câu 20. Cho hàm số y x3 3x 2 (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết
tiếp tuyến đó đi qua A(1; 2)
A. y 9 x 7; y 2
B. y 2 x; y 2 x 4
C. y x 1; y 3x 2
D. y 3x 1; y 4 x 2
Câu 21. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số y
x 1
tại giao điểm của đồ thị
x 1
hàm số với trục tung bằng.
A. -2
B. 2
C. 1
C. y x
1
3
D. y x
11
3
Page 3
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Câu 24: Cho hàm số y x3 3x 2 2 ( C ). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (
C ) và có hệ số góc nhỏ nhất :
A. y 0
C. y 3 x
B. y 3x 3
Câu 25: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y
D. y 3x 3
A.
4
3
SĐT: 091 49 34 267
B.
4
3
C.
1
3
D. -1
Page 4
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
CHỦ ĐỀ 2. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN
Câu 28. Hàm số y x3 3 đồng biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;0
D.
.
Câu 31. Hàm số y x3 2 x 3 nghịch biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 1
B. 0;
C. 1;
Câu 32. Hàm số y 2 x3 6 x 2 6 x nghịch biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 1
B. 1;1
C. 1;
D. ; .
C. 2;
D.
Câu33. Hàm số y 3x 4 2 đồng biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;0
D. 1; .
Câu 36. Hàm số y x3 3x 2 1 đồng biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;1
B. 0; 2
C. 2;
D.
.
D.
.
D.
.
Câu 37. Hàm số y x3 3x 2 1 đồng biến trên các khoảng:
Chọn câu trả lời đúng.
B. 0; 2
A. ;1
C. 2;
D.
\ 1 .
Câu 41. Các khoảng đồng biến của hàm số y 2 x3 6 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 1 va 1;
SĐT: 091 49 34 267
B. 1;1
C. 1;1
D. 0;1 .
Page 6
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Câu 42. Các khoảng nghịch biến của hàm số y 2 x3 6 x 20 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 1 va 1;
B. 1;1
C. 1;1
D. 0;1 .
C. 1;1
Câu 45. Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 3x 2 1 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;0 va 2;
B. 0; 2
C. 0;2
Câu 46. Các khoảng nghịch biến của hàm số y x3 3x 2 1 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;0 va 2;
B. 0; 2
C. 0;2
Câu 47. Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 5x2 7 x 3 là:
Chọn câu trả lời đúng.
7
A. ;1 va ;
3
7
D. 7;3 .
Page 7
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Câu 49. Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 3x 2 2 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;1
3
3
;
va 1
2
2
B. 1
2
2
B. 1
3
3
;1
2
2
C.
3 3
; D. 1;1 .
2 2
Câu 51. Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ;1 va 3;
B. 0;
3
C. ;0
D. 3; .
Câu 54. Các khoảng nghịch biến của hàm số y x3 x 2 2 là:
Chọn câu trả lời đúng.
2
A. ;0 va ;
3
2
B. 0;
3
1 1
B. ;
1
D. ; .
1
C. ;
2
2 2
2
Câu 56. Các khoảng nghịch biến của hàm số y 3x 4 x3 là:
Chọn câu trả lời đúng.
1
1
Câu 57. Các khoảng đồng biến của hàm số y x3 12 x 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 2 va 2;
D. 2; .
C. ; 2
B. 2; 2
Câu 58. Các khoảng nghịch biến của hàm số y x3 12 x 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. ; 2 va 2;
D. 2; .
C. ; 2
B. 2; 2
Câu 59. Hàm số y = 2x3 – 9x2 + 12x + 4 nghịch biến trên khoảng nào ?
A. (-∞ ; 1 )
B. (1;2)
C. (2;3)
D. (2 ;+∞)
Câu 60. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R?
Page 9
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Câu 63. Hàm số y = x4 – 4x2 + 5 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
I. 2;0
A. I và II
II. 0; 2
III.
B. II và III
2;
C . III và I
A 3 3 m 1
B. 3 3 m 3 3
D. 1 m 3 3
C.không có m
Câu 67. Hàm số y = 5x5 – 3x3 -16x + 21 đồng biến trên bao nhiêu khoảng ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 68. Với giá trị m nào thì hàm số y =
mx 3
luôn nghịch biến trên từng khoảng xác
3x m
định của nó?
A. -3
A. 0 m
C. m
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
1
2
B.
1
2
Câu 71. Hàm số y =
1
1
m
2
2
D. m < 0
2 x 23
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau :
x4
A. (-∞ ; - 4) và (-4 ; + ∞)
B. R
Câu 74. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y =
khoảng ( -∞ ;2)
A. m > -1
Câu 75. Hàm số y =
B. m < 2
C. m < -1
D. m >2
36 x 2 21x 4
đồng biến trên các khoảng nào trong các khoảng sau:
4x 1
1
5
;
12 12
I.(
A. I và II
x2 4mx 4m2 3 nghịch biến trên
B. II và III
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
B. m
9 x 2 24 x 16
B. y
x3
C.y = x + 2
D. y = 7x + 3sinx – 4 cosx
3
2
Câu 80. Xác định m để hàm số y =
1 3
x (m 1) x 2 4 x 7 có độ dài khoảng nghịch biến
3
bằng 2 5
A. m =-2,m =4
B. m =1 , m=3
C.m = 0 ,m =-1
D. m = 2 , m = -4
Câu 81. Xác định m để hàm số y = x3 3(m 1) x 2 3(2 m2 ) x 1 có độ dài khoảng đồng
biến bằng 4 6
dài khoảng này bằng 3
A. m = -5
B. m = 11
C. m = -12
D. m = 17
Câu 83. Xác định m để hàm số y = x 4 (m 2) x 2 1 có khoảng nghịch biến (x1 ; x2) và
độ dài khoảng này bằng 1
A. m = 4
B. m = -2
C. m = 5
D. m = -11
Câu 84. Xác định m để hàm số y = x2 + 2mx + 1 nghịch biến trên khoảng (- ∞ ;1)
A. m < 0
B . m < -1
C. m < 1
D. m > 1
1
3
3
2
Câu 88. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y
C. 1 m 2
D. không có m
mx 2 x m
đồng biến trên từng khoảng
mx 1
xác định của nó.
A. Không có m
SĐT: 091 49 34 267
B. m = 0
C. 1 m 2
D. m 1
Page 13
GV:Cao Văn Triều
7 32
D. ; .
3 27
Câu 91. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 3x 2 2 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. 1;0
B. 1
3 2 3
;
2
9
C. 0;1
D. 1
3 2 3
;
9
Câu 93. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. 1; 4
B. 3;0
C. 0;3
D. 4;1 .
Câu 94. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. 1; 4
SĐT: 091 49 34 267
B. 3;0
C. 0;3
D. 4;1 .
Page 14
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Câu 95. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 x 2 2 là:
Câu 97. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y 3x 4 x3 là:
Chọn câu trả lời đúng.
1
A. ; 1
2
1
B. ;1
2
1
C. ; 1
2
1
D. ;1 .
2
D. ;1 .
2
Câu 99. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 12 x 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. 2;28
B. 2; 4
C. 4; 28
D. 2; 2 .
Câu 100. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 12 x 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. 2;28
B. 2; 4
C. 4; 28
D. 2; 2 .
Câu 101. Điểm cực trị của hàm số y x3 3x 2 2 là:
Chọn câu trả lời đúng.
SĐT: 091 49 34 267
Page 15
Câu 104. Điểm cực trị của hàm số y x3 12 x 2 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x=-2
B. x=2
C. x 2
D. x=0.
Câu 105. Điểm cực đại của hàm số y x3 12 x 2 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x=-2
B. x=2
C. x 2
D. x=0.
Câu 106. Điểm cực tiểu của hàm số y x3 12 x 2 12 là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x=-2
B. x=2
C. x 2
D. x=0.
Chọn câu trả lời đúng.
A. x=-1
C. x 1
B. x=1
D. x 2 .
Câu 110. Điểm cực trị của hàm số y 4 x3 3x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x
1
2
B. x
1
2
C. x 1
1
2
D. x .
Câu 111. Điểm cực đại của hàm số y 4 x3 3x là:
Chọn câu trả lời đúng.
1
2
D. x .
Câu 113. Điểm cực trị của hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x 1
B. x 3
C. x 1, x=3
D. x 3 .
Câu 114. Điểm cực đại của hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x 1
B. x 3
C. x 1, x=3
D. x 3 .
Câu 115. Điểm cực tiểu của hàm số y x3 6 x 2 9 x là:
Chọn câu trả lời đúng.
A. x 1
A. Có 3
B. Có 2
C. Có 1
D. Không có
x 2 2x 2
Câu 118: Hàm số y
đạt cực trị tại điểm
x 1
A. A 2;2
C. C 0;2
B. B 0; 2
D. D 2; 2
Câu 119: Hàm số y x4 2 x2 3 đạt cực trị tại điểm có hoành độ là
A. 0
B. 1
C. -1
D. 2
Câu 120: Hàm số y x
k
CD
6
B.
x k
CT
6
k
D. xCD
3
k
Câu 122: Tìm các điểm cực trị của hàm số y x 2 x 2 2
SĐT: 091 49 34 267
Page 18
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
A. xCT 1
Câu 125 : Với giá trị nào của m thì hàm số y sin 3x m sin x đạt cực đại tại điểm
x
3
B. m 5
A. m 5
C. m 6
D. m 6
Câu 126: Hàm số y ax3 ax2 1 trong đó a là giá thị tham số lấy mọi giá trị thực, có
cực tiểu tại x
2
. Thế thì điều kiện của a là:
3
A. a 0
B. a 0
D. a 2
C. a 0
25
B.
n 400
243
C. Cả A và B
D. m, n
Page 19
GV:Cao Văn Triều
Câu 128 : Hàm số y
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
x 2 m m2 1 x m4 1
xm
luôn có cực tiểu và cực đại thì điều
kiện của m là:
B. y
2
x3
A. y
2
C. y x3
D.
y x2 1
Câu 131 : Cho hàm số y
1 3
x m 2 x 2 mx 1 .Khẳng định nào sau đây sai:
3
A. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m ; 4 1;
B. Hàm số có cực đại tại x 0 khi m 0
C. Hàm số có cực tiểu tại x 2 khi m
4
5
D. Hàm số luôn có cực đại cực tiểu m
3
2
Câu 132 : Cho hàm số y x m 2 x 3mx m .Hàm số có cực đại, cực tiểu khi
B. m
C. m ;
7 3 5 7 3 5
;
2
2
7 3 5 7 3 5
;
2
2
D. m
3
D. m
3
2
Câu 134 : Cho hàm số y x m 2 x 3mx m .Hàm số có cực đại, cực tiểu tại
các điểm có hoành độ đều lớn hơn 2 khi
A. m 8; 5
B. m 8; 5
C. m ; 8 5;
D. m 8;
7 3 5
2
3
2
Câu 135 : Cho hàm số y x m 2 x 3mx m .Tìm m để hoành độ của điểm cực
đại của hàm số nhỏ hơn 1
A. m 8; 5
B. m 1 3; 1 3
C. m 3; 1 3 1 3;1
D. m 1 3;1
Câu 137 : Cho hàm số y x3 3x2 mx m 2 .Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu
nằm 2 phía trục hoành
A. m 3
B. m 3
C. m 3
B. m 1
1
2
D. m ;
2
A. m ;
C. m ; \ 1
1
3
2
3
2
Câu 140 : Cho hàm số y x 3mx 31 m x m m .Phương trình đường
thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu là:
SĐT: 091 49 34 267
B. m 2
C. m 1
D. m 0
Câu 143 : Cho hàm số y x4 2mx2 3m 1 .Khẳng định nào sau đây sai
A. Hàm số có 1 cực trị khi m 0
B. Hàm số có 3 cực trị khi
m0
C. Hàm số có 1 cực trị khi m 0
D. Hàm số có ít nhất 1 cực
trị
Câu 144 : Cho hàm số y x4 2mx2 3m 1 .Khẳng định nào sau đây sai
A. Hàm số có 1 cực trị khi m 0
B. Hàm số có 3 cực trị khi m 0
C. Hàm số có 1 cực trị khi m 0
D. Hàm số có ít nhất 1 cực trị
Câu 145. Cho hàm số y = − x4 + 8x2 − 4. Chọn phát biểu đúng
trong các phát biểu sau:
A, Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phânbiệt
Câu 147. Tập xác định của hàm số y x4 2 x 2 2 là:
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D 0;
B. D
D. D ;0 .
C. D
3
2
Câu 148. Tập xác định của hàm số y 2 x 4 x 2 2017 là:
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D ;0
B. D 0;
Câu 149. Tập xác định của hàm số y
C. D
D. D
\{4}.
\{-2}
D. D
2x
là:
3x 2
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D
B. D
\{2}
Câu 151. Tập xác định của hàm số y
SĐT: 091 49 34 267
C. D
3x 7
là:
2x
Page 24
GV:Cao Văn Triều
Chương I. Các bài toán liên quan đến hàm số
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D
B. D
3
\ .
2
3
\ -
2
D. D
3
\ .
2
\ 2
D. D
1
\ .
2
\ 3;2
D. D
\ 3;2 .
2017
C. D
x4 2 x2 1
là:
2x 3
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D
\ 3
B. D
\ 3
Câu 155. Tập xác định của hàm số y
C. D
x2
là:
1 2x
Chọn một câu trả lời đúng.
A. D
\ 1
B. D