Các dạng bài tập chuyên đề Hàm số Chương 1 Giải tích 12(Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị, Cực trị hàm số, Đạo hàm...) - Pdf 38

Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
Lời nói đầu

Chào các Em học sinh thân mến !
Chắc hẳn các Em cũng đã nắm được thông tin rằng năm 2017 môn Toán sẽ thi theo hình thức trắc
nghiệm. Thông tin trên chắc Thầy sẽ không đề cặp nhiều ở đây nữa. Điều cần nhất bây giờ đó là các
Em phải tập trung học thật kĩ. Nếu như trước kia, thi tự luận thì các Em chỉ cần hiểu lý thuyết, nắm
được các dạng bài tập và giải được các bài tập là đã tốt. Tuy nhiên, với hình thức thi trắc nghiệm thì
bấy nhiêu là chưa đủ. Chẳng những các Em phải nắm thật chắc lý thuyết, nắm được các dạng bài tâp,
biết giải bài tập mà còn phải giải thật nhanh. Nếu như thi tự luận mỗi dạng em làm khoảng 10 bài đã
hiểu được thì bây giờ Em phải làm 100 bài , thậm chí 200 bài và hơn nữa. Vì không phải chỉ biết giải,
chỉ hiểu mà phải giải nhanh nhất, lựa chọn phương pháp tiết kiệm thời gian nhất. Nhằm đáp ứng câu
trúc đề thi mới của Bộ và nhằm cung cấp lượng bài tập đáng kể cho các Em luyện tập Thầy biên soạn
quyển tài liệu “ Các dạng bài tập trắc nghiệm về Hàm Số”. Theo cấu trúc dự kiến của Bộ thì nội
dung này chiếm 12 câu. Thầy tin rằng với tài liệu này có thể giúp các Em nắm được từ đơn giản nhất
đến các bài toán phức tạp và sẽ hầu như không có dạng bài tập nào về Khảo Sát Hàm số nằm ngoài
quyển tài liệu này. Tuy nhiên, việc các Em đọc thêm nhiều tài liệu đó là một điều Thầy rất vui, rất
khuyến khích. Để các Em thuận lợi trong việc ghi nhớ các dạng bài tập và luyện tập đến mức nhuần
nhiễn, trong vòng 30 giây xong bài Toán. Thầy sẽ chia tài liệu ra thành 7 phần:
Phần 1. Các bài toán liên quan đến tính tăng đến tính tăng giảm của hàm số.
Phần 2. Các bài toán liên quan đến cực trị của hàm số.
Phần 3. Các bài toán về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Phần 4. Các bài toán về tiếp tuyến với đồ thị của hàm số.
Phần 5. Các bài toán sự tương giao.
Phần 6. Một số bài toán khác.
Phần 7. Bài tập tổng hợp.
Phần 8. Hướng dẫn và đáp số
Cuối cùng Thầy cũng không quên nói với các Em rằng mỗi quyển tài liệu điều mang trong nó những
kiến thức bổ ít và dù đã cố gắng nhưng tài liệu cũng còn trong đó những sai sót nhất định. Rất mong

A.  ; 1

B. 1;  

C.  ;1

D.  1;1

Câu 2. Hàm số y   x 3  3x  2 đồng biến trên khoảng:

Câu 3. Hàm số y  x 3  3x 2  2 đồng biến biến trên khoảng:
A.  ; 0 

B.  2;  

C.  ; 0  và  0;2 

Câu 4. Hàm số y  x 3  3x  2 nghịch biến trên khoảng:
A.  ; 1

B. 1;  

D.  ; 0  và  2;  
C.  ;1

1
3
Câu 5. Hàm số y  x 3  x 2  2 x  1 giảm biến trên khoảng:
3
2


D.  0;2 

A.  ;2 

B.  2;  

C.  0;2 

D.  ; 0 

Câu 7. Hàm số y  2 x  x 2 nghịch biến trên khoảng:
Câu 8. Hàm số y  x 3  3x 2  2 nghịch biến trên khoảng:

1
Câu 9. Hàm số y  x 3  2 x 2  2m đồng biến trên các khoảng:
3

A.  ;0 

B.  0; 4  và  ; 0 

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 2


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.


1 4
x  8x 2  2 đồng biến trên các khoảng:
4

A.  ; 4  và  4; 0 

B.  4; 0  và  0; 4 

C.  4; 0  và  4;  

Câu 13. Hàm số y  x  x 2 nghịch biến trên khoảng:

D.  ; 2  và  2; 0 

1 
A.  ;1
2 

 1
B.  0; 
 2

C.  ; 0 

D. 1;  

Câu 14. Hàm số y 
A.  1;  



B.  ; 0 

FB: />
C.  1;  

D.  ;1

Câu 17. Hàm số y   x 4  2 x 3  2 x  3 nghịch biến trên khoảng nào? chọn đáp án đầy đủ nhất :
A. 1;  

Câu 18. Hàm số y 

A.  0;1 và 1;2 

 1

B.  ;  
 2


C.  ;1

x2  4x  4
đồng biến trên các khoảng nào:
1 x

 1 
D.   ;1
 2 

A.  0;2 

C.  ;0  và  2;  

Câu 22. Cho hàm số  C  : y 

2  x  4

A. 5

x2

D.  ;1 và  2;  
. Trên đồ thị hàm số (C) có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên:

B. 6

Câu 23. Hàm số y  2 x 3  3x 2  2 đồng biến trên khoảng:
A.  0;   và  0;1

C. 7

D. 8

B.  0;1 và  ; 0 
D.  0;  

C. 1;   và  ; 0 

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

A.   ;  
 2



1
B.  ;  
2


 1


1
D.   ;   và  ;  
2
 2



C.

Câu 27. Hàm số y  x 3  6 x 2  9 x  7 đồng biến trên khoảng:
A.  ;1 và 3;  

B.  ;1 và 3;  

C.  ;1 và  3;  

Câu 28. Hàm số y  x 2  3x  2 nghịch biến trên khoảng:


Câu 31. Cho hàm số y  x 4  6 x 2  9 . Chọn phát biểu đúng:
Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 5


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
A. Hàm số luôn đồng biến.

B. Hàm số luôn nghịch biến.
C. Hàm số có 3 cực trị.
D. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Câu 32. Hàm số y  x 2  2 x  2 đồng biến trên khoảng:
A. 1;  

Câu 33. Cho hàm số y 

B.  ;1

x 1
. Chọn phát biểu sai:
x 3

C. 1;2 


B.  2;  

C.  ;  

D.  ;1

A.  2;3

B.  ;3

C.  ;2 

D.  ;1

A. m  1

B. m  1

C. m 

D. 1  m  1

A. m  1

B. m  1

C. m 

D. 1  m  1


Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 6


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
Câu 42. Hàm số y  sin x  ax  b nghịch biến trên R khi giá trị của a là:
A. a  1

B. a  1

C. a  1

Câu 43. Hàm số y  x 3  3x 2  mx  1 đồng biến trên khoảng  ; 0  khi giá trị của m là:
A. m  0

B. m  3

C. m  3

D. a 

D. m  3

Câu 44. Hàm số y  x 3  2mx 2   m  1 x  1 nghịch biến trên đoạn  0;2  khi giá trị của m là:
A. m  2

B. m  2


B. 1  m  2 .

A. 1  m  2 .

A. 1  m  2 .

Khi giá trị của m là:

B. m  2

C. m  1

D. m  1

B. m  0

C. m  0

D. m 

Câu 46. Hàm số y 
A. m  1

x 1
đồng biến trên từng khoảng xác định khi giá trị của m là:
xm

Câu 47. Hàm số y  x 4  2  m  1 x 2  m  2 đồng biến trên khoảng 1;2  khi giá trị của m là:
Câu 48. Hàm số y  2 x 3  3  2m  1 x 2  6m  m  1 x  1 đồng biến trên khoảng  2;   .
A. m  2

3

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 7


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
C. m  1

D. m  1

A. m 

15
4

Câu 53. Hàm số y 
A. m  1

B. m 

15
4

mx  1


Câu 56. Hàm số y  x 4  2m2 x 2  1 đồng biến trên khoảng 1;   khi giá trị của m là:
A. m  1

Câu 57. Hàm số y 
A. m  1

Câu 59. Hàm số y 
A. 1  m  2
Câu 60. Hàm số y 
A. 2  m  2

C. 1  m  1

D. m  1

B. 1  m  2

C. 1  m  2

D. m  2

mx  2
luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi giá trị của m là:
x  m3

Câu 58. Hàm số y  x  2 
A. m  0

B. m  1

Câu 61. Cho hàm số y  x3  3x2  3x  7 . Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số luôn đồng biến trên R.
B. Hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
C. Hàm số có hai cực trị.
D. Hàm số không có cực trị.
Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 8


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
Câu 62. Cho hàm số y  x4  2 x3  2 x  1 . Chọn phát biểu sai:

1
A. Hàm số tăng trên khoảng ( ;) .
2
B. Hàm số có đạt cực trị tại x 
C. Hàm số đạt cực trị tại x  1 .

1
.
2

D. Hàm số không có cực đại.
Câu 63. Cho hàm số y 


B.  ; 
3


A. m  3

B. m  3

C. m  1

D. m  1

A. m  R

B. m  0

C. m  0

D. m  1

A. m  8

B. m  8

C. m  8

D. m  8

Câu 65. Hàm số y  x3  3x2  mx  m đồng biến trên R, khi giá trị của m là:



A. m 

3
4

B. m  

3
4

FB: />
C. m  

3
4

D. m  

17
2

1
Câu 70. Hàm số y  x 3  2 x 2  mx  2m nghịch biến trên đoạn dài 1 đơn vị khi giá trị của m là:
3
A. m 

15
4


A. Hàm số đạt cực đại tại x  0 .


 1 
1 
B. Hàm giảm trên các khoảng  ; 
.
 và  0;
2
2


C. Hàm có giá trị cực tiểu bằng

1
2

.

 1

;   .
D. Hàm số tăng trên khoảng 
 2

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 10

.
2

3 
B. Hàm giảm trên đoạn  ;3 .
2 

3 
C. Hàm số tăng trên khoảng  ;3  .
2 

 3
D. Hàm số tăng trên khoảng  0;  .
 2

Câu 76. Cho hàm số C  : y  x 2  4 x . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Hàm số đạt cực đại tại x  2 .
B. Hàm giảm trên đoạn  ;2  .

C. Hàm số tăng trên khoảng  4;   .
D. Hàm số tăng trên khoảng  2;   .

Câu 77. Cho hàm số C  : y  x 4  3mx 2  m . Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 3 cực trị:
A. m  0

B. m  0

Câu 78. Cho hàm số C  : y  x 4 




FB: />
A. m  3

B. m  0

C. 3  m  0

D. m  3  m  0

 x  3
A. 
1
x 
3


x  0
B. 
10
x 
3


x  0
C. 
10
x 
3


D. m  1

A. m  0

B. m  0

C. m  0

D. m  0

C. m  0

D. m  1

B. m  2

C. m  3

D. m  4

A. m  1

B. m  1

C. m  1

D. m  1

A. m 


A. m  1

Câu 87.Cho hàm số C  : y  x 4  2  m  1 x 2  2m  1 . Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho đạt cực tiểu
tại x  0 :

Câu 88. Cho hàm số C  : y   x 4  2  2m  1 x 2  3 . Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 1 cực trị:
1
2

Câu 89. Cho hàm số C  : y 

1
2

x 2  mx  1
.
xm

1
2

Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1 :

A. m  0

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

B. m  2
. 0. 0.


Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung:

A. m  1

B. 1  m  2

C. 2  m  0

D. m  0

1
Câu 92. Cho hàm số C  : y  x 3  mx 2   2m  1 x  3 . Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 2 cực
3
trị nằm về cùng một phía so với trục tung:
A. m 

1
2

m  1

B. 
1
m  2

D. m  1

m  1

C. 

B. m  

D. m  1

1

1
2

m

1
2

2

Câu 95. Cho hàm số C  : y  x3  3  m  1 x 2  9 x  m  2 . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho
có cực đại và cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d : x  2y  0 :

A. m  2

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

B. m  3

. 0. 0.

C. m  2

D. m  1


A. m  105

B. m  105

Câu 98. Cho hàm số C  : y  x 3  3x 2  mx  1 . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho có cực đại
và cực tiểu, đồng thời đường thẳng đi qua hai cực trị song song với đường thẳng d : y  4 x  3

A. m  3

B. m  3

C. m  2

D. m  2

1
Câu 99. Cho hàm số C  : y  x 3  mx 2   5m  4  x  2 . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho
3
có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng đi qua hai cực trị song song với đường thẳng
d : 8x  3y  9  0 :

B. m  0;5

A. m  0;1

C. m  5;1

D. m  0;2



1
2

1 4
x  mx 2  m . Với những giá trị nào của m thị hàm số đã cho có cực tiểu
4

mà không có cực đại:

A. m  0

B. m  0

C. m  0

D. m  0

C. m  2

D. m  2

Câu 103. Cho hàm số C  : y   x 4  2mx 2  4 . Với những giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 3 cực trị
cùng nằm trên các trục tọa độ:

A. m  0

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

B. m  0


A. 1

B. 2

C. 3

D. 0

Câu 107. Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A. y  x 3  2 x

B. y 
C. y 

x 1
x 2

x2  x  3
x2

D. Cả ba hàm số A,B và C.

x 2  mx  2
Câu 108. Cho hàm số C  : y 
. Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu:
x 1
A. m  3

B. m  3

C. m  0

D. m  0

2 3
x  mx 2  2 3m2  1 x  m . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã
3

cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2  2  x1  x2   1 :

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 15


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

A. m 

2
3

B. m  

2
3

FB: />

D. m  2  m  0

Câu 114. Cho hàm số C  : y  x 3  3mx 2  2 . Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho đạt cực trị tại
A và B và đường thẳng đi qua A và B đi qua điểm I(1;0):

A. m  2

B. m  1

C. m  3

D. m  4

C. m  0

D. m  2

C. m  0

D. m  2

C. 1  m  1

D. m  1

Câu 115. Cho hàm số C  : y  x 4  2  m  1 x 2  m2 . Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho có 3 cực trị
tạo thành ba đỉnh của tam giác vuông:

A. m  1


2

C. m 

1
2

D. m 

1
2

x 2  mx  1
Câu 119. Cho hàm số C  : y 
. Với giá trị nào của m thị hàm số đã cho đạt cực đại tại x  2 :
xm
A. m  3

B. m  1

C. m  3  m  1

D. m  3  m  1

1
Câu 120. Cho hàm số C  : y  x 3  mx 2  3mx  4 . Có tất cả bao nhiêu giá trị m thỏa mãn điều kiện là
3
làm cho hàm số có hai cực trị x1, x2 sao cho

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0


Câu 121. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

0; 2 . Khi đó:

A. M  5, N 

17
3

B. M 

17
,N  3
3

C. M  3, N  

2 x2  3x  3
trên đoạn
x 1

17
3

D. M  5, N 

Câu 122. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  4  x2 . Khi đó:
A. M  2, N  2


2

Câu 125. Giá trị lớn nhất của hàm số y  12  3x 2  x là:
A. 2
Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

B. 3
. 0. 0.

C. 1

D. 4
Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 17


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
A. 9

C. 17

Câu 126. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 2  2 x  5 trên đoạn  0;3 bằng:
B. 13

D. 12

Câu 127. Trong các hàm số sau đây hàm số nào tồn tại giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó:
A. y  x 3  2 x  1
B. y 

7

Câu 130. Cho hàm số y 

1;3 bằng 2:

5
7

mx  1
. Với những giá trị nào của m thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
xm

A. m  2

B. m  3

C. m  4

D. m  5

A. 7

B. 2

C. 6

D. 3

A. x  0

A. m  2

x 1

x  m2

1
:
8

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

14
3

8
3

11
3

. Với những giá trị nào của m thì hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn

B. m  1
. 0. 0.

C. m  1

D. m  2


Câu 137. Cho hàm số y 
A. 1  y 

Câu 138. Cho hàm số y 
A.

5
6

7
8

3x2  2 x  3
. Tìm miền giá trị của hàm số đã cho:
x2  1
B. 1  y 

1
3

D. 3  y  3

C. 2  y 

3
4

3
4


A. 0  y  4

B. 1  y  4

C. 2  y  3

D. 0  y  1

A. 0  y  4

B. 2  y  2

C. 0  y  3

D. 0  y  1

Câu 140. Cho hàm số y  cos x  3 sin x . Tìm miền giá trị của hàm số đã cho:
Câu 141. Cho hàm số y 

2cos x  sin x  3
. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho theo thứ
cos x  2sin x  3

tự là:

A. 1; 1
C. 2;

B. 2;1
D. 3; 

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 19


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

A.

11
; 4
2

B.

13
; 7
2



FB: />


C.

15
; 3


C.

3 2
;
4 15

Câu 145. Cho hai số thực x, y không âm thỏa mãn: x  y  2 . Giá trị lớn nhất của biểu thức P  xy 

1
xy  1

là:
A.

1
3

B.

3
2

C.

4
3

D.


A. 2;

2 y 2  2 xy  x 2
3y 2  2 xy  x 2

1
3

B.

theo thứ tự là:

1 1
;
2 3

C. 1;

5
2

C.

1
2

D. 2;

1
3

D. 4

A. 2

B. 3

C. 2

D. 3

3x2  12 x  10
Câu 150. Cho hàm số y  2
. Giá giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là:
x  4x  5

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường ! 20


Trung tâm SEG.154-Huỳnh Mẫn Đạt-p3-q5-TP.HCM.

FB: />
Phần 4. Các bài toán về tiếp tuyến với đồ thị của hàm số.

Câu 151. Cho hàm số  C  : y 
A. y  x 1



D. x  y  2  0

bằng -1 là:

B. y  x  9

C. y  6 x  9

D. y  x 1

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

. 0. 0.

Câu 152. Cho hàm số C  : y  x 3  x  1 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm giao điểm giữa
(C) và trục tung là:

A. y  x 1

Câu 153. Cho hàm số  C  : y 
A. y  x  3

x 3
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3:
x 2

Câu 154. Cho hàm số C  : y  x 4  x 2  2 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
bằng 1 là:


B. y  10 x  15

C. y  3x  1

D. y  x 1

B. y   x  3

C. y  x  3

D. y  2 x  3

B. y  3x  4

C. y  4 x  3

D. y  3x  3

x 3
. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm giữa (C) và trục
x2

Câu 159. Cho hàm số C  : y  x 3  3x 2  3 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hệ số góc
nhỏ nhất:

A. y   x  3

Câu 160. Cho hàm số C  : y  x  1 
A. y  2 x  3



A. y  3x  3

Câu 162. Cho hàm số C  : y  x 3  3x 2  1 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng d : y  9 x  6 :

A. y  9 x  26

Câu 163. Cho hàm số C  : y  x 3  6 x 2  5x  5 . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hệ số
góc nhỏ nhất:

A. y  x  6  0

x 2  3x  4
Câu 164. Cho hàm số C  : y 
. Biết tiếp tuyến d của đồ thị hàm số (C) vuông góc với đường
x 1
thẳng x  y  2017  0 .Tìm hoành độ các tiếp điểm của tiếp tuyến d với (C):

A. x  0  x  1

Câu 165. Cho hàm số C  : y 

B. x  2  x  1

C. x  2  x  0

D. x  3  x  2

C. 3


D. y  6 x  3

C. 2

D. 0

B. y  2 x  3

C. y  3x  4

D. y  6 x  7

B. 1

C. 2

D. 3

B. 1

C. 2

D. 3

B. y  3x  1

C. y  2 x  1

D. y  x 1

A. y  x  2

Câu 170. Cho hàm số C  : y  4 x 3  6 x 2  1 . Từ M(-1;-9) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị
của hàm số (C):
A. 0

Câu 171. Cho hàm số C  : y 

2x  1
. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) cách đều hai điểm A, B với
x 1

A(2;4) và B(-4;-2):
A. 0

Câu 172. Cho hàm số C  : y   x 3  3x 2  2 . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) tại điểm
có hệ số góc là lớn nhất:

A. y  3x  1

Câu 173. Cho hàm số C  : y 

2x  1
. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C) cách đều hai điểm A, B với
x 1

A(2;4) và B(-4;-2):
A. 0

Câu 174. Cho hàm số  C  : y 

B. M  ;
  M 1;5
 3 7 

D. M  0;5  M  1;1

 1 127 
C. M  ;
  M  1;1
 3 7 

Câu 176. Cho hàm số C  : y  x 4  4 x 2 . Có bao nhiêu tiếp điểm của tiếp tuyến d với đồ thị hàm số (C),
biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(0;1):
A. 1

Câu 177. Cho hàm số C  : y 

B. 2

D. 4

C. 3

6x  5
. Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị của hàm số (C), biết d cắt hai tiệm cận
x 1

lần lượt tại A, B sao cho tam giác IAB cân (I là giao điểm của hai tiệm cận). Tìm tọa độ các tiếp
điểm M của d và (C):


B. M  2;5 ; M  2;1

 3
D. M  1;  ; M  2;1
 2

Câu 179. Cho hàm số C  : y  x 3  2 x 2  2 . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C), biết tiếp
tuyến đi qua gốc tọa độ O:

A. y  x

Câu 180. Cho hàm số C  : y 

B. y  2 x

C. y  3x

D. y  4 x

B. 2

C. 0

D. 3

2x 1
. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) song song với đường
x 1

thẳng d : y  3x  3 :

cắt Ox; Oy theo thứ tự tại A và B sao cho OB=3OA:

A. x  3  x  1

B. x  1  x  2

C. x  3  x  2

D. x  3  x  1

A. M  0;1

B. M 1; 1

C. M  1; 2 

D. M  2; 3

C. y  2 x  1

D. y  x 1

Câu 183. Cho hàm số C  : y  x 3  3x 2  1 . Tìm điểm M thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc bé
nhất:

Câu 184. Cho hàm số C  : y   x 3  3x 2  2 . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) tại có
hoành độ x0 thỏa mãn f   x0   0 :

A. y  3x  1



x2
. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) thỏa mãn khoảng cách
x 1

từ giao điểm của hai tiệm cận đến tiếp tuyến đó là lớn nhất là:

A. y  x  1  y  3x  1

B. y  x  y  x  8

C. y   x  6  y  3x  1

D. y  x  9  y  2 x  9

1
Câu 188. Cho hàm số C  : y  x 4  m2 x 2  m . Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm
2
có hoành độ bằng 1 vuông góc với đường thẳng d : x  4 y  1  0 :

A. m  1  m  2

Ths. Trần Duy Thúc. SĐT: 0

B. m  1  m  0

. 0. 0.

C. m  1  m  0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status