Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. ANĐEHIT
1. Định nghĩa
- C|c định nghĩa có thể dùng với anđehit:
+ Anđehit l{ HCHC m{ ph}n tử có nhóm - CHO liên kết với gốc hiđrocacbon, với H hoặc với nhau.
+ Anđehit l{ sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H 2 bằng nhóm CHO.
+ Andehit l{ HCHC m{ ph}n tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với C hoặc H
- Công thức tổng quát của anđehit:
+ CxHyOz (x, y, z l{ c|c số nguyên dương; y chẵn; 2 ≤ y ≤ 2x + 2 - 2z; z ≤ x): thường dùng khi viết
phản ứng ch|y.
+ CxHy(CHO)z hay R(CHO)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm CHO.
+ CnH2n+2-2k-z(CHO)z (k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H 2, cộng
Br2…
2. Danh pháp
a. Tên thay thế
Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + al
b. Tên thường
Tên thường = Anđehit + Tên axit tương ứng
Tên axit (thay hậu tố ‘ic’ bằng ‘anđehit’)
Chú ý: Dung dịch HCHO 37% → 40% gọi l{: Fomalin hay fomon.
3. Tính chất vật lí
- Chỉ có HCHO, CH3CHO là chất khí. Các anđehit còn lại đều là chất lỏng.
- Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn Ancol có khối lượng phân tử tương đương nhưng cao hơn so với
hidrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử.
4. Tính chất hóa học
a. Phản ứng với hiđro
Ni, t
+ Nếu nAg > 2nhỗn hợp c|c anđehit đơn chức thì hỗn hợp đó có HCHO.
+ Số nhóm CHO = nAg/2nanđehit (nếu trong hỗn hợp không có HCHO).
- Một số loại chất kh|c cũng có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương gồm:
+ HCOOH v{ muối hoặc este của nó: HCOONa, HCOONH4, (HCOO)nR. C|c chất HCHO, HCOOH,
HCOONH4 khi phản ứng chỉ tạo ra c|c chất vô cơ.
+ C|c tạp chức có chứa nhóm chức CHO: glucozơ, fructozơ, mantozơ…
c. Phản ứng oxi hóa
*Oxi hóa hoàn toàn
CxHyOz + (x + y/4 - z/2)O2 → xCO2 + y/2H2O
Nếu đốt ch|y anđehit m{ nCO2 = nH2O thì anđehit thuộc loại no, đơn chức, mạch hở.
CnH2n+1CHO → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
* Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
2
Mn , t
R(COOH)x
R(CHO)x + x/2O2
0
Đối với b{i to|n oxi hóa anđehit th{nh axit cần chú ý định luật bảo to{n khối lượng trong qu| trình
giải.
d. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao
R(CHO)x + 2xCu(OH)2↓ → R(COOH)x + xCu2O↓ + 2xH2O
xanh
đỏ gạch
→ Phản ứng n{y được dùng để nhận biết anđehit.
Chú ý: Phản ứng với Cu(OH)2 thường được thực hiện trong môi trường kiềm nên có thể viết phản
ứng dưới dạng:
CH3CHO
- Thủy ph}n este của ancol không bền thích hợp:
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
- Thủy ph}n dẫn xuất 1,1-đihalogen:
CH3-CHCl2 + 2NaOH → CH3CHO + 2NaCl + H2O
c. Một số phản ứng đặc biệt
Ag, 600 C
2CH3OH + O2
2HCHO + 2H2O
0
xt,t
CH4 + O2
HCHO + H2O
0
PdCl2 , CuCl2
2CH2=CH2 + O2
2 CH3CHO
6. Nhận biết anđehit
- Tạo kết tủa s|ng bóng với AgNO3/NH3.
- Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao.
- L{m mất m{u dung dịch nước Brom.
(Riêng HCHO phản ứng với dung dịch Brom có khí CO2 thoát ra).
7. Ứng dụng
- Fomandehit được dùng chủ yếu để sản xuất poliphenolfomandehit (l{m chất dẻo), dùng trong
tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm.
- Dung dịch 37 - 40% của fomandehit trong nước gọi l{ fomon hay fomalin dùng để ng}m x|c động
4. Điều chế
- Cho ancol bậc II + CuO đun nóng:
RCHOHR’ + CuO → RCOR’ + Cu + H2O
- Điều chế gi|n tiếp qua ancol không bền:
CH3COOC(CH3) = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COCH3
- Oxi hóa cumen (C6H5CH(CH3)2) để sản xuất axeton.
5. Ứng dụng
- Axeton được dùng l{m dung môi trong sản xuất nhiều hóa chất.
- Axeton còn l{ chất đầu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ quan trọng kh|c.
I. AXIT AXETIC
1. ĐỊNH NGHĨA
- C|c định nghĩa về axit cacboxylic:
+ Axit cacboxylic l{ hợp chất hữu cơ m{ ph}n tử có nhóm -COOH liên kết với gốc hiđrocacbon,
với H hoặc với nhau.
+ Axit cacboxylic l{ sản phẩm thu được khi thay nguyên tử H trong hiđrocacbon hoặc H 2 bằng
nhóm -COOH.
- Công thức tổng qu|t của axit:
+ CxHyOz (x, y, z là các số nguyên dương; y chẵn; z chẵn; 2 ≤ y ≤ 2x + 2 - 2z;): thường dùng khi viết
phản ứng cháy.
+ CxHy(COOH)z hay R(COOH)z: thường dùng khi viết phản ứng xảy ra ở nhóm COOH.
+ CnH2n+2-2k-z(COOH)z (k = số liên kết p + số vòng): thường dùng khi viết phản ứng cộng H 2, cộng
Br2…
- Một số loại axit hữu cơ thường gặp:
+ Axit no đơn chức: CnH2n+1COOH (n ≥ 0) hoặc CmH2mO2 (m ≥ 1).
+ Axit hữu cơ không no, mạch hở, đơn chức trong gốc hiđrocacbon có 1 liên kết đôi: C nH2n-1COOH
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
Axit acrylic
CH2=C(CH3)-COOH
Axit metacrylic
(COOH)2
Axit oxalic
C6H5COOH
Axit benzoic
HOOC(CH2)4COOH
Axit ađipic
C15H31COOH
Axit pamitic
C17H35COOH
Axit stearic
C17H33COOH
Axit oleic
Trang | 5
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
OH…) thì tính axit mạnh hơn so với HCOOH. C{ng nhiều gốc hút e thì tính axit c{ng mạnh. Gốc hút e
c{ng mạnh thì tính axit c{ng mạnh, nhóm hút e nằm c{ng gần nhóm COOH thì l{m cho tính axit của
axit c{ng mạnh.
* Các phản ứng thể hiện tính axit
- Axit l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u hồng.
- T|c dụng với bazơ → muối + H2O
R(COOH)x + xNaOH → R(COONa)x + xH2O
- Tác dụng với oxit bazơ → muối + H2O
2R(COOH)x + xNa2O → 2R(COONa)x + xH2O
- T|c dụng với kim loại đứng trước H → muối + H2
2R(COOH)x + xMg → [2R(COO)x]Mgx + xH2
→ Phản ứng n{y có thể dùng để nhận biết axit.
- Tác dụng với muối của axit yếu hơn (muối cacbonat, phenolat, ancolat) → muối mới + axit mới.
R(COOH)x + xNaHCO3 → R(COONa)x + xH2O + xCO2
→ Thường dùng muối cacbonat hoặc hiđrocacbonat để nhận biết c|c axit.
b. Phản ứng este hóa
0
H2SO4 , t
Ry(COO)xyR’x + xyH2O
R(COOH)x + R’(OH)t
c. Phản ứng tách nước
P2O5
2RCOOH
Trang | 6
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
b. Thủy phân este trong môi trường axit
Ry(COO)xyR’x + xyH2O ↔ yR(COOH)x + xR’(OH)y
c. Thủy phân dẫn xuất 1,1,1 - trihalogen
RCCl3 + 3NaOH → RCOOH + 3NaCl + H2O (H2O)
d. Riêng CH3COOH
2
Mn , t
n-C4H10 + 5/2O2
2CH3COOH + H2O
0
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O (men giấm)
e. Một số phản ứng khác
C6H5-CH3 → C6H5COOK → C6H5COOH
R-X → R-CN → R-COOH
CH3OH + CO → CH3COOH
6. NHẬN BIẾT
- L{m quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ; t|c dụng với kim loại giải phóng H 2; t|c dụng với muối
cacbonat hoặc hiđrocacbonat giải phóng khí CO2.
- Axit không no l{m mất m{u dung dịch Br2, dung dịch thuốc tím.
- HCOOH có phản ứng tương tự andehit: tạo được kết tủa trắng với AgNO3/NH3…
W: www.hoc247.net
C. 8.
D. 9.
Câu 5: Có ao nhi u ancol C5H12O hi tác ng v i CuO đun nóng cho ra anđehit
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. CTPT của nó là
A. C8H12O4.
B. C4H6O.
C. C12H18O6.
D. C4H6O2.
Câu 7: CTĐGN của anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O. Anđehit đó có số đ ng ph n là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là
A. iso utyranđehit.
B. anđehit iso utyric.
C. 2-metyl propanal.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 9: CTPT của an anal có 10,345% H theo hối lượng là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 10: Anđehit A ch chứa một lo i nhóm chức có %C và %H theo hối lượng lần lượt là 55,81 và
6,97. Ch ra phát i u sai
A. A là anđehit hai chức.
A. no, hai chức.
B. hông no chứa một nối đôi C C , hai chức.
C. no, đ n chức.
D. không no (chứa một nối đôi C C , đ n chức.
Câu 16: Cho các ch t : HCN, H2, ung ịch MnO4, ung ịch Br2/H2O, ung ịch Br2/CH3COOH
a. ố ch t ph n ứng được v i CH3)2CO ở điều i n th ch hợp là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 8
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
. ố ch t ph n ứng được v i CH3CH2CHO ở điều i n th ch hợp là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 17: CH3CHO có th t o thành trực ti p từ
A. CH3COOCH=CH2. B. C2H2.
C. C2H5OH.
D. T t c đều đúng.
A. CnH2n+1-2kCOOH ( n 2).
B. RCOOH.
C. CnH2n-1COOH ( n 2).
D. CnH2n+1COOH ( n 1).
Câu 24: Axit cac oxylic A có công thức đ n gi n nh t là C3H4O3. A có công thức ph n t là
A. C3H4O3.
B. C6H8O6.
C. C18H24O18.
D. C12H16O12.
Câu 25: CTĐGN của một axit hữu c
là CHO. Đốt cháy 1 mol thu được ư i 6 mol CO2. CTCT của
X là
A. CH3COOH.
B. CH2=CHCOOH.
C. HOOCCH=CHCOOH.
D. t qu hác.
Câu 26: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C6H9O6.
B. C2H3O2.
C. C4H6O4.
D. C8H12O8.
Câu 27: C4H6O2 có số đ ng ph n m ch hở thuộc chức axit là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. t t c đều sai.
Câu 28: Axit cac oxylic đ n chức m ch hở ph n nhánh A có % O theo hối lượng là 37,2. Ch ra
phát i u sai
A. A làm m t màu ung ịch rom.
B. A là nguy n li u đ điều ch thủy tinh hữu c .
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 9
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 34: Độ đi n li của 3 ung ịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp x p theo thứ
tự t ng ần là
A. CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M.
B. CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl.
C. HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M.
D. CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl.
Câu 35: Thứ tự sắp x p theo sự t ng ần t nh axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
A. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
B. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.
C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.
D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2.
Câu 36: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, y sắp x p theo thứ tự t ng ần t nh axit
là
A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH.
B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH.
C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH.
D. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH.
Câu 37: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A. H2SO4, CH3COOH, HCl.
B. CH3COOH, HCl , H2SO4.
C. H2SO4, HCl, CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. CH3CCl3.
D. T t c đều đúng.
Câu 44: Cho các ch t : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 IV .
đ chuy n hóa đúng đ
điều ch axit axetic là
A. I IV II III.
B. IV I II III.
C. I II IV III.
D. II I IV III.
Câu 45: D y g m các ch t có th điều ch trực ti p
ng một ph n ứng t o ra axit axetic là
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
B. CH3CHO, C6H12O6 glucoz , CH3OH.
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
Câu 46: Cho s đ chuy n hóa : CH3CH2Cl + CN →
1;
+ H3O+ đun nóng → Y 2
Công thức c u t o của , Y lần lượt là
A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO.
C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.
D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4.
Câu 47: Ch t có nhi t độ sôi cao nh t là
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. C2H6.
118,2oC
Câu 49: Ch ra thứ tự t ng ần nhi t độ sôi của các ch t
A. CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH.
C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO.
B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH.
D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO.
Câu 50: Nhi t độ sôi của các ch t được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl.
B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.
C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.
Câu 51: Cho các ch t CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 T . D y g m
các ch t được sắp x p t ng ần theo nhi t độ sôi là
A. T, X, Y, Z.
B. T, Z, Y, X.
C. Z, T, Y, X.
D. Y, T, Z, X.
Câu 52: Nhi t độ sôi của ancol etylic I , anđehit axetic II , axit axetic III và axit propionic IV sắp
x p theo thứ tự gi m ần là
A. IV > I > III > II.
B. IV > III > I > II.
C. II > III > I > IV.
D. I > II > III > IV.
Câu 53: A là ancol đ n chức no hở, B là axit cac oxylic no hở đ n chức. Bi t MA=MB. Phát i u đúng là
A. A, B là đ ng ph n
B. A, B có c ng số cac on trong ph n t .
C. A h n B một nguy n t cac on.
D. B h n A một nguy n t cac on.
Câu 54: Hai hợp ch t hữu c
và Y có c ng CTPT C3H4O2. tác ng v i CaCO3 t o ra CO2. Y tác
HOOCCH2COOH. Vậy A là
Hiđrocacbon A Br
D O
B NaOH
C CuO
A.
B. C3H8.
Câu 58: Cho chuỗi ph n ứng sau
C. CH2=CHCH3.
D. CH2=CHCOOH.
/H 2O
2 , Ni
2 , as
2 , Cu
B3 O
C3H6 H
B1 Cl
B2 (spc) OH
B4 . Vậy B4 là
A. CH3COCH3.
B. A và C đúng.
C. CH3CH2CHO.
A. OHCCH2CH2CHO.
B. CH3CHO.
C. HOC(CH2)2CH2OH.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 60: Cho s đ chuy n hóa sau :
2
/H 2O
2 , Mn
2 , as
2 , Cu
C2H6 Br
B O
D. Vậy D là
A OH
C O
A. CH3CH2OH.
B. CH3CHO.
C. CH3COCH3.
D. CH3COOH.
Câu 61: Cho s đ chuy n hóa sau
Br2
, NaOH
2SO 4
C2H4
A3 Cu(OH)
A1 NaOH
A2 CuO
C. CH2O.
D. C3H6O.
Câu 64: Phát i u đúng là
A. Axit chưa no hi cháy luôn cho số mol CO2 l n h n số mol H2O.
B. anđehit tác ng v i H2 xúc tác Ni luôn t o ancol ậc nh t.
C. anđehit vừa có t nh h vừa có t nh oxi hóa.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 65: Cho các ch t sau : 1 CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3.
Phát i u đúng là
A. 1, 2, 3 là các đ ng ph n.
B. 3 tác ng v i H2 xúc tác Ni t o 1 ancol ậc 2.
C. 1, 2 tác ng v i H2 xúc tác Ni đều t o ra 1 ancol.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 66: Cho 4 hợp ch t có CTPT là M : C3H6O ; N : C3H6O2 ; P : C3H4O ; Q : C3H4O2.
Bi t : M và P cho ph n ứng tráng gư ng ; N và Q ph n ứng được v i ung ịch NaOH ; Q ph n ứng v i
H2 t o thành N ; oxi hóa P thu được Q.
a. M và P theo thứ tự là
A. C2H5COOH ; CH2=CHCOOH.
B. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.
C. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH .
D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.
. N và Q theo thứ tự là
A. C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH.
B. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH.
C. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.
D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.
Câu 67: Cho các ch t sau: 1 CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2.
Phát i u đúng là
A. 1, 2, 3 tác ng được v i Na.
B. Trong A, B, C có 2 ch t cho ph n ứng tráng gư ng.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 71: Hai ch t hữu c
ng 60 đvC. 1 có h n ng ph n ứng v i:
1 và X2 đều có hối lượng ph n t
Na, NaOH, Na2CO3. X2 ph n ứng v i NaOH đun nóng nhưng hông ph n ứng Na. Công thức c u t o
của 1, X2 lần lượt là
A. CH3COOH, CH3COOCH3.
B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
C. HCOOCH3, CH3COOH.
D. CH3COOH, HCOOCH3.
Câu 72: Cho t t c các đ ng ph n m ch hở, có c ng công thức ph n t C2H4O2 lần lượt tác ng v i :
Na, NaOH, NaHCO3. ố ph n ứng x y ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 73: Cho các ch t sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 CHCHO 2 ; CH CCHO 3 ; CH2=CHCH2OH (4)
;(CH3)2CHOH 5 . Những ch t ph n ứng hoàn toàn v i lượng ư H2 (Ni, to c ng t o ra một s n phẩm là
A. (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 74: Cho các hợp ch t hữu c : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 m ch hở ; C3H4O2 m ch hở, đ n
chức . Bi t C3H4O2 hông làm chuy n màu quỳ t m ẩm.
a. ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra Ag là
A. 2.
B. 4.
B. Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.
C. Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.
D. Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin.
Câu 79: Đ ph n i t 3 mẫu hóa ch t ri ng i t : phenol, axit acrylic, axit axetic ng một thuốc th ,
người ta ng thuốc th
A. ung ịch Na2CO3.
B. CaCO3.
C. ung ịch Br2.
D. ung ịch AgNO3/NH3.
Câu 80: Đ ph n i t axit propionic và axit acrylic ta ng
A. ung ịch Na2CO3. B. ung ịch Br2.
C. ung ịch C2H5OH.
D. dd NaOH.
Câu 81: Có th ph n i t CH3CHO và C2H5OH ng ph n ứng v i
A. Na.
B. Cu(OH)2/NaOH.
C. AgNO3/NH3.
D. T t c đều đúng.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 13
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Cu(OH)2 , toC.
B. Na.
C. AgNO3 / NH3.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 88: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol. A có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C3H6O.
D. C2H2O2.
o
Câu 89: Th t ch H2 (0 C và 2 atm vừa đủ đ tác ng v i 11,2 gam anđehit acrylic là
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,336 lít.
Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đ n chức, no li n ti p tác ng h t v i H2 t o 15,2 gam hỗn
hợp 2 ancol.
a. Tổng số mol 2 ancol là
A. 0,2 mol.
B. 0,4 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,5 mol.
b. hối lượng anđehit có LPT l n h n là
A. 6 gam.
B. 10,44 gam.
C. 5,8 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 91: Cho 7 gam ch t A có CTPT C4H6O tác ng v i H2 ư có xúc tác t o thành 5,92 gam ancol
isobutylic.
a. T n của A là
A. 0,539 và 0,921.
B. 0,88 và 0,58.
C. 0,44 và 1,01.
D. 0,66 và 0,8.
Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đ n chức no, m ch hở A cần 17,92 l t O2 đ tc . H p th h t
s n phẩm cháy vào nư c vôi trong được 40 gam t tủa và ung ịch . Đun nóng ung ịch l i có 10
gam t tủa nữa. Công thức ph n t A là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C3H6O.
D. C4H8O.
Câu 97: , Y, Z, T là 4 anđehit no hở đ n chức đ ng đ ng li n ti p, trong đó M T = 2,4MX. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol Z r i h p th h t s n phẩm cháy vào ình đựng ung ịch Ca OH 2 ư th y hối lượng
dung ịch t ng hay gi m ao nhi u gam
A. t ng 18,6 gam.
B. t ng 13,2 gam.
C. Gi m 11,4 gam. D. Gi m 30 gam.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 14
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 l t O2 đ tc , được 4,4 gam CO2 và 1,35
gam H2O. A có công thức ph n t là
M t hác hi cho 5,8 gam ph n ứng của AgNO3/NH3 ư t o 43,2 gam Ag. CTPT của là
A. C2H2O2.
B. C3H4O2.
C. CH2O.
D. C2H4O2.
Câu 104: Cho 5,8 gam anđehit A tác ng h t v i một lượng ư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag.
Tìm CTPT của A
A. CH3CHO.
B. CH2=CHCHO.
C. OHCCHO.
D. HCHO.
Câu 105: Cho 8,7 gam anđehit tác ng hoàn toàn v i lượng ung ịch AgNO3/NH3 ư được 64,8
gam Ag. có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C2H4O.
C. C2H2O2.
D. C3H4O.
Câu 106: 8,6 gam anđehit m ch hông nhánh A tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 t o
43,2 gam Ag. A có công thức ph n t là
A. CH2O.
B. C3H4O.
C. C4H8O.
D.C4H6O2.
Câu 107: là hỗn hợp g m 2 anđehit đ ng đ ng li n ti p. Cho 0,1 mol tác ng v i lượng ư ung
ịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam c. % số mol anđehit có số cac on nhỏ h n trong là
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 75%.
Câu 108: Cho 0,1 mol một anđehit tác ng h t v i ung ịch AgNO3/NH3 ư được 43,2 gam Ag.
C. 60%.
D. 75%.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 15
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 112: Cho m gam ancol đ n chức no hở
qua ống đựng CuO ư nung nóng. au hi ph n ứng
hoàn toàn th y hối lượng ch t rắn trong ống gi m 0,32 gam. Hỗn hợp h i thu được g m h i anđehit và
h i nư c có t hối so v i H2 là 19. Giá trị m là
A. 1,2 gam.
B. 1,16 gam.
C. 0,92 gam.
D.0,64 gam.
Câu 113: là hỗn hợp 2 ancol đ n chức đ ng đ ng li n ti p. Cho 0,3 mol tác ng hoàn toàn v i CuO
đun nóng được hỗn hợp Y g m 2 anđehit. Cho Y tác ng v i lượng ung ịch AgNO 3/NH3 được 86,4
gam Ag. g m
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C3H7OH.
D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 114: Dẫn 4 gam h i ancol đ n chức A qua ống đựng CuO, nung nóng. Ngưng t phần h i thoát ra
gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần tr m hối lượng của lần lượt
là
A. HCHO và 50,56%.
B. CH3CHO và 67,16%.
C. CH3CHO và 49,44%.
D. HCHO và 32,44%.
Câu 119: Cho 0,1 mol anđehit tác ng v i lượng ư AgNO3 ho c Ag2O trong ung ịch NH3, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá thu được Y, i t 0,1 mol Y ph n ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na.
Công thức c u t o thu g n của là
A. HCHO.
B. OHCCHO.
C. CH3CHO.
D. CH3CH(OH)CHO.
Câu 120: Hai hợp ch t hữu c
và Y là đ ng đ ng ti p, đều tác ng v i Na và có ph n ứng tráng
c. Bi t phần tr m hối lượng oxi trong , Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức c u t o của và
Y tư ng ứng là
A. HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO.
B. HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO.
C. HCOOCH3 và HCOOCH2CH3.
D. HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO.
Câu 121: Hợp ch t hữu c
tác ng được v i ung ịch NaOH đun nóng và v i ung ịch AgNO3
trong NH3. Th t ch của 3,7 gam h i ch t
ng th t ch của 1,6 gam h O2 c ng điều i n về nhi t độ
và áp su t . hi đốt cháy hoàn toàn 1 gam thì th t ch h CO2 thu được vượt quá 0,7 l t ở đ tc . Công
thức c u t o của là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. HOOCCHO.
đ c, sinh ra 2,24 l t NO2 s n phẩm h uy nh t, ở đ tc . Công thức của là
A. C3H7CHO.
B. HCHO.
C. C4H9CHO.
D. C2H5CHO.
Câu 125: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH ng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp s n phẩm
g m HCHO, H2O và CH3OH ư . Cho toàn ộ tác ng v i lượng ư Ag2O ho c AgNO3) trong
ung ịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hi u su t của ph n ứng oxi hoá CH3OH là
A. 76,6%.
B. 80,0%.
C. 65,5%.
D. 70,4%.
Câu 126: Cho 0,25 mol một anđehit m ch hở ph n ứng v i lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu
được 54 gam Ag. M t hác, hi cho ph n ứng v i H2 ư xúc tác Ni, to thì 0,125 mol ph n ứng h t
v i 0,25 mol H2. Ch t có công thức ứng v i công thức chung là
A. CnH2n-3CHO n ≥ 2 .
B. CnH2n-1CHO n ≥ 2 .
C. CnH2n+1CHO n ≥0 .
D. CnH2n(CHO)2 n ≥ 0 .
Câu 127: Cho hỗn hợp h
g m HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng ột Ni nung nóng. au hi ph n ứng
x y ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp h Y g m hai ch t hữu c . Đốt cháy h t Y thì thu được 11,7 gam
H2O và 7,84 lít khí CO2 ở đ tc . Phần tr m theo th t ch của H2 trong X là
A. 35,00%.
B. 65,00%.
C. 53,85%.
D. 46,15%.
Câu 128: Hỗn hợp g m hai ancol no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y đ ng đ ng. Oxi hoá
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp có hối lượng m gam ng CuO ở nhi t độ th ch hợp, thu được hỗn hợp s n
phẩm hữu c Y. Cho Y tác ng v i một lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag.
D. CH2=CHCOOH.
Câu 133: Đ trung h a 40 ml gi m n cần 25 ml ung ịch NaOH 1M. Bi t hối lượng ri ng của gi m là
1 g/ml. Vậy mẫu gi m n này có n ng độ là
A. 3,5%.
B. 3,75%.
C. 4%.
D. 5%.
Câu 134: Trung h a 9 gam axit cac onxylic A ng NaOH vừa đủ cô c n ung ịch được 13,4 gam muối
han. A có công thức ph n t là
A. C2H4O2.
B. C2H2O4.
C. C3H4O2.
D. C4H6O4.
Câu 135: Trung h a 2,7 gam axit cac oxylic A cần vừa đủ 60 ml ung ịch NaOH 1M. A có công thức
ph n t là
A. C2H4O2.
B. C3H4O2.
C. C4H6O4.
D. C2H2O4.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 17
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
C. HC CCOOH.
D. CH3CH2COOH.
Câu 141: Cho 0,1 mol axit hữu c
tác ng v i 11,5 gam hỗn hợp Na và thu được 21,7 gam ch t rắn
và th y thoát ra 2,24 l t h H2 đ tc . Công thức c u t o của là
A. (COOH)2.
B. CH3COOH.
C. CH2(COOH)2.
D. CH2=CHCOOH.
Câu 142: Cho 16,6 gam hỗn hợp g m HCOOH, CH3COOH tác ng h t v i Mg thu được 3,36 l t H2
đ tc . hối lượng CH3COOH là
A. 12 gam.
B. 9 gam.
C. 6 gam.
D. 4,6 gam.
Câu 143: là hỗn hợp g m HCOOH và CH3COOH t l mol 1:1 . L y 21,2 gam tác ng v i 23 gam
C2H5OH xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng thu được m gam hỗn hợp este hi u su t este hóa đều đ t 80% .
Giá trị m là
A. 40,48 gam.
B. 23,4 gam.
C. 48,8 gam.
D. 25,92 gam.
Câu 144: Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam C2H5OH có H2SO4 đ c làm xúc tác đ n hi ph n
ứng đ t t i tr ng thái c n c n ng thì được 5,5 gam este. Hi u su t ph n ứng este hóa là
A. 55%.
B. 62,5%.
C. 75%.
D. 80%.
Câu 145: Cho 0,3 mol axit đ n chức trộn v i 0,25 mol ancol etylic đem thực hi n ph n ứng este hóa
thu được thu được 18 gam este. Tách l y lượng ancol và axit ư cho tác ng v i Na th y thoát ra 2,128
D. C5H8O4.
Câu 150: Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam một axit E no, m ch th ng thu được 4,032 l t CO 2 đ c và 2,7
gam H2O. CTCT của E là
A. CH3COOH.
B. C17H35COOH.
C. HOOC(CH2)4COOH.
D. CH2=C(CH3)COOH.
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 18
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 151: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cac oxylic A thu được chưa đ n 8 gam hỗn hợp CO 2 và H2O.
A là
A. axit fomic.
B. axit axetic.
C. axit acrylic.
D. axit oxalic.
Câu 152: Z là một axit hữu c . Đ đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 l t O2 đ tc . CTCT của Z là
A. CH3COOH.
B. CH2=CHCOOH.
C. HCOOH.
D. t qu hác.
Câu 153: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit hữu c A được 3 th t ch hỗn hợp CO2 và h i nư c hi đo c ng
C. CH3COOH.
D. A ho c B ho c C.
Câu 158: Oxi hóa 0,125 mol ancol đ n chức A ng 0,05 mol O2 (xt, to được 5,6 gam hỗn hợp g m
axit cacboxylic ; anđehit ; ancol ư và nư c. A có công thức ph n t là
A. CH4O.
B. C2H6O.
C. C3H6O.
D. C3H8O.
Câu 159: Hỗn hợp g m axit Y đ n chức và axit Z hai chức Y, Z có c ng số nguy n t cac on . Chia
thành hai phần ng nhau. Cho phần một tác ng h t v i Na, sinh ra 4,48 l t h H2 ở đ tc . Đốt cháy
hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức c u t o thu g n và phần tr m về hối lượng của Z
trong hỗn hợp lần lượt là
A. HOOCCOOH và 42,86%.
B. HOOCCOOH và 60,00%.
C. HOOCCH2COOH và 70,87%.
D. HOOCCH2COOH và 54,88%.
Câu 160: Ch t A có ngu n gốc từ thực vật và thường g p trong đời sống chứa C, H, O , m ch hở. L y
c ng số mol của A cho ph n ứng h t v i Na2CO3 hay v i Na thì thu được số mol CO2 ng 3/4 số mol
H2. Ch t A là
A. axit malic : HOOCCH(OH)CH2COOH.
B. axit xitric : HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH.
C. axit lauric : CH3(CH2)10COOH.
D. axit tactaric : HOOCCH(OH)CH(OH)COOH.
Câu 161: hi cho a mol một hợp ch t hữu c
chứa C, H, O ph n ứng hoàn toàn v i Na ho c v i
NaHCO3 thì đều sinh ra a mol h . Ch t là
A. ancol o-hiđroxi enzylic.
B. axit ađipic.
C. axit 3-hiđroxipropanoic.
D. etylen glicol.
A. C3H4O2.
B. C3H6O2.
C. C6H10O4.
D. C3H4O4.
Câu 165: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cac oxylic A được 3,96 gam CO2. Trung h a cũng lượng
axit này cần 30 ml ung ịch NaOH 2M. A có công thức ph n t là
A. C2H4O2.
B. C4H6O2.
C. C3H4O2.
D. C3H4O4.
Câu 166: Hỗn hợp g m 2 axit no A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol thu được 11,2 l t CO2 đ c .
Đ trung h a 0,3 mol cần 500 ml ung ịch NaOH 1M. CTCT của 2 axit là
A. HCOOH và C2H5COOH.
B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. HCOOH và HOOCCOOH.
D. CH3COOH và HOOCCH2COOH.
Câu 167: Trung h a a mol axit hữu c A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy h t a mol A thu 2a mol CO2. A là:
A. CH3COOH.
B. HOOCCOOH.
C. axit đ n chức no.
D. axit đ n chức hông no.
Câu 168: Hợp ch t hữu c E m ch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có th tác ng v i
Na và Na2CO3, c n hi tác ng v i CuO nung nóng thì t o ra hợp ch t hữu c hông tham gia ph n ứng
tràng gư ng. CTCT của E là
A. CH3COOCH2OH.
B. CH3CH(OH)COOH.
C. HOCH2COOCH3.
D. HOCH2CH2COOH.
Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ch t là muối Na của một axit hữu c thu được 0,15 mol CO2, h i
H2O và Na2CO3. CTCT của là
A
B
C3H4O2
C
C3H4O2 có tên là
A. axit axetic.
B. axit metacrylic.
C. axit acrylic.
D. anđehit acrylic.
Mg, ete
CO
HCl
2
A
Câu 174: Cho s đ sau : C2H5Br
B C .
C có công thức là
A. CH3COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH2OH.
D. CH3CH2CH2COOH.
(COOH)2
B
D
C2H5OH
A
Câu 175: Cho s đ chuy n hoá sau: HCOONa
Câu 178: Cho 3,15 gam hỗn hợp g m axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ đ làm m t màu
hoàn toàn ung ịch chứa 3,2 gam rom. Đ trung h an toàn 3,15 gam hỗn hợp cần 90 ml
NaOH
0,5M. Thành phần phần tr m hối lượng của axit axetic trong hỗn hợp là
A. 35,24%.
B. 45,71%.
C. 19,05%.
D. 23,49%.
Câu 179: H a tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cac oxylic no, đ n chức, m ch hở vào nư c được ung ịch
X. Chia X thành hai phần ng nhau. Cho phần 1 ph n ứng hoàn toàn v i ung ịch AgNO3/NH3 ư thu
được 21,6 gam c im lo i. Đ trung h a hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml ung ịch NaOH 1,0M. Công
thức của hai axit đó là
A. HCOOH, C3H7COOH.
B. CH3COOH, C2H5COOH.
C. CH3COOH, C3H7COOH.
D. HCOOH, C2H5COOH.
Câu 180: Cho 13,4 gam hỗn hợp g m hai axit no, đ n chức, m ch hở,
ti p nhau trong c ng y
đ ng đ ng tác ng v i Na ư, thu được 17,8 gam muối. hối lượng của axit có số nguy n t cac on t
h n có trong là
A. 3,0 gam.
B. 4,6 gam.
C. 7,4 gam.
D. 6,0 gam.
ĐÁP ÁN BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
1.B
2.C
3.C
19.C
20.B
21.A
22.C
23.C
24.B
25.C
26.C
27.A
28.C
29.A
30.A
31.A
32.D
33.A
49.A
50.C
51.B
52.B
53.C
54.D
55.B
56.C
57.A
58.A
59.B.D
60.D
61.B
62.D.A.D 63.C
64.D
80.B
81.D
82.B
83.B
84.D
85.D
86.D
87.A
88.A
89.A
90.C.C
91A.D
92.B
93.C
94.B
110.B
111.B.B 112.A
113.A
114.A
115.B
116.C
117.B
118.A
119.B
120.A
121.A
122.D
123.A
124.A
125.B
141.C
142.A
143.D
144.B
145.C
146.A
147.B
148.A
149.C
150.C
151.A
152.B
153.C
154.A
155.B
171.A
172.A
173.C
174.B
175.B
176.A
177.A
178.C
179.A
180.D
W: www.hoc247.net
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 21
-
Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.
-
Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.
-
Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.
-
Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương t|c dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.
Các chương trình VCLASS:
-
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần
Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
-
Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v{ c|c trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
F: www.facebook.com/hoc247.net
T: 098 1821 807
Trang | 22