Tr ờng THPT Thạch Thành 3 Đề kiểm tra: Môn: Toán Khối 12.
Thời gian: 90 phút
Họ và tên: Lớp: .
Chọn các câu trả lời đúng trong các câu dới đây rồi điền vào bảng:(Mỗi câu 0,2 điểm)
C1: C2: C3: C 4: C5: C6: C7: C8: C 9: C10:
C11: C12: C13: C14: C15: C16: C17: C18: C19: C20:
C21: C22: C23: C24: C25: C26: C27: C28: C29: C30:
C31: C32: C33: C34: C35: C36: C37: C38: C39: C40:
C41: C42: C43: C44: C45: C46: C47: C48: C49: C50:
Câu 1: Phơng trình đờng thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:
3 2
3 1y x x x= +
A.
( )
2
7 6
9
y x= +
B.
( )
2
7 6
9
y x=
C.
( )
2
7 6
9
y x=
D. Một số đáp số khác.
khi x = y = 1 B. F = 2
10
khi x = 1, y = -1 C. F = 6 khi
2 4x
và y = 0 D. F = 6 khi
2 4x
và y = 0
Câu 7: Phơng trình các tiếp tuyến chung của Parabol y
2
= 4x và đờng tròn x
2
+ y
2
= 1 là:
A. x - y + 4 = 0và x + y + 4 = 0 B. x - y + 1 = 0và x + y + 1 = 0 C. 2x - y + 1 = 0 và 2x + y + 1 = 0 D. x - 2y - 2 = 0và x + 2y - 2 = 0
Câu 8: Mặt cầu:
( ) ( )
2 2
2
2 1 49x y z + + + =
tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
3 2 6 16 0x y z + =
B.
2 2 16 0x y z + =
C.
2 2 16 0x y z+ =
D. Một mặt phẳng khác
Câu 9: Tâm của đờng tròn :
2 2 2
1S =
C.
1
;1
2
S
=D.
1
;1
2
S
=
ữ
Câu 12: Định m để mặt phẳng: 2x - y - 2z + 2m 3 = 0 không cắt mặt cầu:
2 2 2
2 4 1 0x y z x z+ + + + =
A.
1m
<
v
3m
>
B.
1 3m
=
+ + =
B.
3 2 13 0
4 3 2 26 0
y z
x y z
+ =
=
C.
3 2 13 0
4 3 26 0
y z
x y z
=
+ =
D.
3 2 13 0
4 3 26 0
y z
x y z
(trong mp Oxy) .
Ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng qua A vµ vu«ng gãc víi BC lµ :
A.
5 7 4 0x y− + =
B.
5 7 24 0x y− − =
C.
7 5 4 0x y− − =
D.
7 5 24 0x y+ − =
C©u 19: TÝnh tæng : T = sin
5 /14
π
+ cos
79 / 7
π
+ cos
25 / 7
π
A. S = 1/2 B. S = -1/2 C. S = 1/4 D. S = -1/4
A
x
y
/
y
-
+
+
+
1
-
+
10
D
x
y
/
y
-
+
+-
-
0
+
-
4 10
5
-
∞
Câu 20:
Câu 21: Tính khoảng cách d giữa hai đờng thẳng:
2 1 0
:
4 0
x z
x y
=
110
d =
Câu 22: Cho hàm số :
( ) ( )
( ) 3 1 / 1
x x
f x x e= +
có đồ thị (C). Gọi A là giao điểm của (C) và Oy. Phơng trình tiếp tuyến của (C) tại A là:
A. y = x - 1 B. y = x + 1 C. y = - x + 1 D. y = - x 1
Câu 23: Trong không gian Oxyz, lập phơng trình mặt phẳng chứa đờng thẳng (d):
2 0
3 2 2 0
x z
x y z
=
+ =
và vuông góc với mặt phẳng: (P): x - 2y + z + 5 = 0
A. 11x - 2y - 15z - 3 = 0 B. 2x - 11y - 15z - 3 = 0 C. 15x - 2y - 11z - 3 = 0 D. 15x - 11y - 2z - 3 = 0
Câu 24:Một parabol có tiêu điểm là gốc toạ độ O và phơng trình đờng chuẩn là: y + 6 = 0 thì toạ độ đỉnh của parabol này là:
A. (-3; 3) B. (3; 3) C. (3; -3) D. một đáp án khác
Câu 25: Tìm x thoả mãn bất đẳng thức sau:
2
2 9 3x x+ <
A. 0 < x < 6 B. -6 < x < 0 C. 1 < x < 2 D. -2 < x < -1
Câu 26:Định m để phơng trình : 2x
2
- (2m +1)x + m = 0 có nghiệm duy nhất thuộc khoảng (0; 1)
2 2 2
Ax By Cz Ax By Cz
d
A B C
+ + + + +
=
+ +
B.
1 0 1 0 1 0
2 2 2
( ) ( ) ( )A x x B y y C z z
d
A B C
+ +
=
+ +
C.
0 0 0 1 1 1
2 2 2
Ax By Cz Ax By Cz
d
A B C
+ + + + +
=
+ +
D.
1 0 1 0 1 0
2 2 2
( ) ( ) ( )A x x B y y C z z
d
=
B.
2 3
6 2
x t
y t
=
= +
C.
6 3
2
x t
y t
= +
=
D.
6 3
2 2
x t
y t
=
A.
/ //
2 0y y y+ + =
B.
/ //
2
x
y y y e
+ + =
C.
/ //
2 2
x
y y y e
+ + =
D.
/ //
2 2
x
y y y e
+ + =
Câu 32: Tìm x
( )
, thoả mãn phơng trình: cos2x + 3.cosx 1 = 0
= 7/9. Tính m:
A. m = 164/13; Vm = 1 B. m = 2; Vm =164/13 C. m = 13/164; Vm = 4 D. m = 4; Vm = 164/13
Câu 34: Phơng trình sin2x = cosx có bao nhiêu họ nghiệm:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 35: Đồ thị (C) của hàm số :
( )
( )
2
2 4 1 / 2y x x x= +
có mấy đờng tiệm cận:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 36: Phơng trình:
2 1 2
4. 3. 0
x x
e e e
+
+ =
có mấy nghiệm:
A. 0 B. x = 1 là nghiệm kép C. nhiều hơn hai nghiệm D. có đúng hai nghiệm
Câu 37: Đồ thị của hàm số : y = (15x - 4)/(3x 2) có tâm đối xứng có toạ độ:
A. (2/3; -5) B. (2/3; 5) C. (-2/3; 5) D. (-2/3; -5)
Câu 38: Cho hàm số f(x) có các tính chất sau:
I. Có đạo hàm trên (a; b) II. Có đạo hàm bên phải của a III Có đạo hàm bên trái của b . Để cho f(x) có đạo hàm trên
[ ]
;a b
ta phải có
A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ III D. Cả ba I, II, III
Câu 39: Hàm số nào sau đây có đạo hàm là
=
và điểm A(1; -1; 0). Toạ độ của A
/
(P) sao cho AA
/
cùng phơng với (d) là:
A. (2; 2; 3) B. (-2; -2; 3) C. (2; -2; 3) D. (2; 2; -3)
Câu 41: Cho phơng trình :
2 2
2 2 0x mx m m + + =
. Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phơng trình. Xác định m để cho
2 2
1 2
8x x+ =
A. m = -1 v m = 2 B. m = -1 v m = -2 C. m = 1 v m = 2 D. m = -1 v m = -2
Câu 42: Phơng trình của tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số :
( )
2
3y x x=
tại điểm A(4; 4) là
A. y = 9x + 32 B. y = -9x + 32 C. y = 9x 32 D. y = -9x - 32
Câu 43: Giải phơng trình :
( )
y n x
+
=
C.
( )
( )
( 1)!/ 1
n
n
y n x= +
D.
( )
( )
1
( 1)!/ 1
n
n
y n x
+
= +
Câu 47:Cho hàm số : y =
( )
( )
2
2 1 / 1x mx m mx+ + +
(C
m
) . Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (C
m
) đi qua