Tiểu luận môn
Kinh tế học sản xuất
Nhóm 5
Chủ đề: Xây dựng mô hình hàm sản xuất, phân tích mối
quan hệ giữa các yếu tố đầu vào và năng suất lúa
ST
T
Họ tên
Lớp
Mã SV
Đánh giá mức
độ tham gia
1
10
2
10
3
10
từ đây đưa ra cách chăm sóc cây lúa một cách tốt nhất nhằm đạt năng suất cao. Vì lý do
đó, chúng tôi tiến hành đề tài: “Mô hình phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất
lúa .”
II,Nội dung:
1. Môhìnhlýthuyết.
SửdụngdạnghàmCoobb Douglas:
Y = A.Lαl.X1α1.X2α2.X3α3.X4α4
-
Đặc điểm của mô hình C-D:
•
Đây là hàm sản xuất thuần nhất về số mũ
•
Hàm này tuân theoquy luật doanh thu cận biên giảm dần theo một trong các yếu tố đầu
vào khi các yếu tố khác không đổi.
•
Hàm dễ ước lượng với các phần mềm toán học, kinh tế hiện có.
•
Cả hai vế của hàm có thể chuyển đổi thành logarit bậc 10 hoặc bậc e.
Biến phụ thuộc:
Y: năng suất lúa (tấn/ha).
Biến độc lập:
L: số lao động sử dụng (ngày công/ha).
X1: số lượng giống sử dụng (kg/ha).
X2: số lượng phân đạm sử dụng, N (kg/ha).
X3: số lượng phân lân sử dụng, P2O5 (kg/ha).
-
X4: số lượng phân kali sử dụng, K2O (kg/ha).
αL,α1,α2,α3,α4làhệsốảnhhưởngcủacácyếutốđầuvào: laođộng, giống, phânđạm, phânlân,
phân kali.
Mốiquanhệgiữacácbiến:
Mốiquanhệgiữacácbiếnđầuvào L, X1, X2, X3, X4vớiyếutốđầura Y.
+ Khi tăng yếutốđầuvào L (laođộng) 1% thì Y (năngsuấtlúa) tăng lên αL %
+Khi tăng yếutốđầuvào X1 (lượnggiống) 1% thì Y (năngsuấtlúa) tăng lên α1 %
+Khi tăng yếutốđầuvào X2 (N) 1% thì Y (năngsuấtlúa) tăng lênα2 %.
+Khi tăng yếutốđầuvào X3 (P2O5) 1% thì Y (năngsuấtlúa) giảmđi α3 %.
+Khi tăng yếutốđầuvào X4 thì Y (năngsuấtlúa) tăng lên α4 %.
-
3. Kếtquảvàkiểmđịnh:
a. Theo phươngphápOLS:
Diễngiải
Hệsốtự do A
Y tăng 0.0523%.
α2 = -0.0272 chobiếtđiềukiện khác khôngđổikhităng 1% lượngđạmthìsảnlượng
Y giảm 0.0272%.
α3 = 0.1077 chobiếtđiềukiệnkháckhôngđổikhităng 1% lượnglânthìsảnlượng Y
tăng 0.1077%.
α4 = 0.0008 chobiếtđiềukiệnkháckhôngđổikhităng 1% lượng kali thìsảnlượng
Y tăng 0.0008%.
Kiểmđịnhgiảthuyếtthốngkê:
Ta có: t0.01 = 2.326, t0.05 = 1.645, t0.1 = 1.282
Kiểmđịnhvớimức ý nghĩa 10%, 5%, 1%
|t0.1 | = 1.282 , | t0.05 = 1.645| , | t0.01| = 2.326
Kiểmđịnh A: H0 = 0
H1 ≠ 0
Ta có: |tkđ|= 0.6704 < |t0.1 |= 1.282
Bácbỏgiảthuyết H1, chấpnhậngiảthuyết H0. Tức là các yếu tố nằm ngoài mô
Từbảng ta cóthểviếtlạimôhìnhnhưsau :
Ln(Y) = 0.3477LnL - 0.0272LnX2 + 0.1077LnX3
b. Theophươngpháp MLE :
Diễngiải
Hệsốtự do A
Lao động (L) αL
Giống (X1) α1
Đạm (X2) α2
Lân (X3) α3
Hệsố
0.8804
0.2417
-0.0691
0.8602
0.0544
t-start
2.2663
2.8847
-1.6421
0.0090
5.1468
Kali (X4) α4
0.0443
H1 ≠ 0
Ta có: |tkđ|= 2.2663 < | t0.01|= 2.326
Bácbỏgiảthuyết H1, chấpnhậngiảthuyết H0.
Tứclàcácyếutốnằmngoàimôhìnhkhôngảnhhưởngđếnnăngsuấtlúa.
Vìvậyhệsốkhôngcó ý nghĩathốngkê ở mức 1%.
Kiểmđịnh αL: H0: αL = 0
H1: αL ≠ 0
Ta có: |tαL |= 2.8847 >|t0.1 |= 1.282
Có ý nghĩathốngkê ở mức 10%
Kiểmđịnh α1: H0: α1 = 0
H1: α1 ≠ 0
Ta có: |tα1|= 1.6421 > |t0.1 |= 1.282
Có ý nghĩathốngkê ở mức 10%
Kiểmđịnh α2: H0: α2 = 0
H1: α2 ≠ 0
Ta có: |tα2|= 0.0090 < |t0.1 |= 1.282
Khôngcó ý nghĩathốngkê ở mức 10%
|tα2|= 0.0090
dân đã đạt mức hiệu quả kỹ thuật tốt.
Năng suất lúa chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác nhau: lượng lao
động, loại giống, lượng giống và lượng phân bón như: phân đạm, phân
lân và phân kali.
Ta thấy, hàm năng suất lúa sau khi ước lượng thu được thể hiện quá trình
sản xuất lúa có hiệu suất tăng dần theo quy mô.
I.
Kết Luận:
Nền kinh tế Việt Nam đang trong quá trình phát triển nhanh theo hướng công nghiệp hóa
hiện đại hóa mà nông nghiệp là một ngành trọng điểm của nước ta chính vì thế để tăng năng
suất cây trồng Nhà nước phải có các chính sách, biện pháp hỗ trợ về thông tin, kỹ thuật
….cho người nông dân phát triển.
Theo kết quả mô hình phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lúa, các yếu tố đầu
vào cần chú ý đến lượng phân đạm. Phân kali và các yếu tố liên quan khác một cách phù hợp
và tuân theo quy luật năng suất cận biên để đạt năng suất lúa tối đa. Tuy nhiên chỉ đầu tư tới
một mức cụ thể mà ở đó có thể tối đa hóa được lợi nhuận hay sản lượng vì đến 1 giai đoạn
nào đó thì năng suất lúa sẽ tuân theo quy luật năng suất cận biên giảm dần khi đầu tư tăng.
Kết quả chạy hàm:
II.
technical efficiency estimates :
mean efficiency = 0.88392380E+00
Ta thấyđượchiệuquảkĩthuậttrungbình TE = 88.392380%
beta 0
-0.25141770E+00
beta 1
0.34772359E+00
beta 2
0.52395662E-01
beta 3
-0.27212241E-01
beta 4
0.10770092E+00
beta 5
0.80947004E-03
sigma-squared 0.37913099E-01
gamma
0.95000000E+00
iteration = 0 funcevals = 20 llf = 0.19817364E+03
-0.25141770E+00 0.34772359E+00 0.52395662E-01-0.27212241E-01
0.10770092E+00
0.80947004E-03 0.37913099E-01 0.95000000E+00
gradient step
iteration = 5 funcevals = 53 llf = 0.21040142E+03
-0.25039489E+00 0.34920442E+00 0.46945416E-01 0.74351156E-02 0.68423244E01
0.64831990E-02 0.29694462E-01 0.97412735E+00
iteration = 10 funcevals = 112 llf = 0.21661358E+03
0.87078059E+00 0.24302099E+00-0.68421889E-01-0.31606348E-03 0.55068408E01
0.44334158E-02 0.32826191E-01 0.98097281E+00
iteration = 15 funcevals = 174 llf = 0.21661800E+03
0.88039842E+00 0.24165972E+00-0.69053371E-01 0.86016758E-04 0.54444573E01
0.44343737E-02 0.32925238E-01 0.98139432E+00
the final mle estimates are :
(maximum number of iterations set at : 100)
number of cross-sections = 244
number of time periods =
1
total number of observations = 244
thus there are:
0 obsns not in the panel
covariance matrix :
0.15090262E+00 -0.25003198E-01 -0.87430222E-02 -0.63023714E-03 -0.84248024E03
-0.23145845E-03 -0.91472541E-05 -0.13340817E-03
-0.25003198E-01 0.70176677E-02 -0.42944317E-03 -0.48070558E-04 0.47746383E04
0.28482464E-04 0.26265862E-04 0.95675069E-04
-0.87430222E-02 -0.42944317E-03 0.17683898E-02 0.11712844E-03 0.76663843E04
0.21528057E-04 -0.14550662E-04 -0.41063049E-04
-0.63023714E-03 -0.48070558E-04 0.11712844E-03 0.91835339E-04 -0.43212785E04
-0.47818635E-05 0.39753064E-06 0.42599857E-05
-0.84248024E-03 0.47746383E-04 0.76663843E-04 -0.43212785E-04 0.11190153E03
firm year
1
2
3
4
5
6
7
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0.76288438 E+00
0.76312428 E+00
0.76508763 E+00
0.76574905 E+00
0.76799596 E+00
0.77204057 E+00
0.77370791 E+00
0.77581831 E+00
0.77590488 E+00
0.77705745 E+00
0.77786274 E+00
0.77850932 E+00
0.77983725 E+00
0.78006810 E+00
0.78246175 E+00
0.78488394 E+00
0.78949662 E+00
0.79021749 E+00
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
97
98
99
100
101
102
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0.82339533 E+00
0.82525326 E+00
0.83700029 E+00
0.84119805 E+00
0.84513717 E+00
0.84657203 E+00
0.86156284 E+00
0.86378486 E+00
0.86613553 E+00
0.86903293 E+00
0.87057830 E+00
0.87313889 E+00
0.87370663 E+00
0.87723916 E+00
0.87782311 E+00
0.87885954 E+00
0.88448781 E+00
0.88454351 E+00
0.88521989 E+00
0.88619348 E+00
0.88722582 E+00
0.88988715 E+00
0.89210127 E+00
0.89254988 E+00
0.89284628 E+00
0.89519516 E+00
0.89707758 E+00
0.89820465 E+00
0.90067934 E+00
0.90116456 E+00
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0.91150938 E+00
0.91223124 E+00
0.91300717 E+00
0.91309568 E+00
0.91353476 E+00
0.91443867 E+00
0.91451377 E+00
0.91564844 E+00
0.91645827 E+00
0.91717878 E+00
0.91747093 E+00
0.91781667 E+00
0.91807142 E+00
0.91830125 E+00
0.93289838 E+00
0.93354593 E+00
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0.94596553 E+00
0.94659891 E+00
0.94776759 E+00
0.94782240 E+00
0.94791330 E+00
0.94813922 E+00
0.94903244 E+00
0.95042662 E+00
0.95188422 E+00
0.95287698 E+00
0.95300595 E+00
0.95348598 E+00
0.95389080 E+00
0.95455226 E+00
0.95467210 E+00
0.95488293 E+00
0.95505875 E+00
0.95530125 E+00
0.95542404 E+00
0.95564803 E+00
0.95626150 E+00
0.95631054 E+00
0.95631746 E+00
0.95705828 E+00
195
196
197
198
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0.95712599 E+00
0.95786085 E+00
0.95812569 E+00
0.95818746 E+00
0.95872219 E+00
0.95965048 E+00
0.96013394 E+00
0.96031540 E+00
0.96139143 E+00
0.96165490 E+00
0.96176900 E+00
0.96199390 E+00
0.96211718 E+00
0.96300220 E+00
0.96407905 E+00
0.96411640 E+00
0.96523480 E+00
0.96561468 E+00
0.96566737 E+00
0.96574194 E+00
0.96641423 E+00
0.96702792 E+00
0.96748615 E+00
0.96761847 E+00
0.96822954 E+00
0.96823678 E+00
0.96881552 E+00
0.96911992 E+00
0.96913689 E+00
0.96996438 E+00
0.98855462 E+00
0.99334670 E+00
mean efficiency = 0.88392380E+00