Đề kiểm tra chất lượng Ngữ văn 7 HK I - Pdf 43

Trờng THCS
Quỳnh Hồng
đề kiểm tra chất lợng kì I- Ngữ văn 7
Đề số 1
I / Trắc nghiệm :( 4 điểm)
Đọc kĩ đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra tờ giấy thi chữ cái A,B,C...hoặc
D ở đầu mỗi câu trả lời em cho là đúng nhất.
... Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều. Tôi dành hầu hết cho em. Thuỷ chẳng quan
tâm đến chuyện đó, mắt nó cứ ráo hoảnh nhìn vào khoảng không, thỉnh thoảng lại nấc lên
khe khẽ. Nhng khi tôi vừa lấy hai con búp bê từ trong tủ ra, đặt sang hai phía thì em bỗng tru
tréo lên giận dữ...
1/ Đoạn văn trên đợc trích từ văn bản nào?
A. Cổng trờng mở ra.
B. Cuộc chia tay của những con búp bê.
C. Mẹ tôi.
D. Sau phút chia ly.
2/ Đoạn văn trên ngời viết sử dụng đại từ ngôi thứ mấy?
A. Ngôi thứ nhất số nhiều C. Ngôi thứ hai
B. Ngôi thứ nhất số ít. D. Ngôi thứ ba
3/ Có mấy từ Hán Việt đợc sử dụng trong đoạn văn trên?
A. 1 từ . C. Ba từ
B. 2 từ. D. Bốn từ
4/ Đoạn văn trên có sử dụng mấy câu trần thuật đơn?
A. 1 câu. C. 3 câu.
B. 2 câu. D. 4 câu.
5/ Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A. Khoảng không. C. Khe khẽ.
B. Thỉnh thoảng. D. Tru tréo.
6/ Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ giận dữ?
A. Coi thờng. C. Giữ gìn.
B. Vui vẻ. D. Nổi giận.

A. Công lao cha mẹ.
B. Nuôi con khôn lớn.
C. Công lao cha mẹ nuôi con vất vả nhiều bề.
4/ Phép tu từ đợc sử dụng chủ yếu trong bài ca dao là:
A. So sánh
B. So sánh và ẩn dụ
C. Hoán dụ
5/ Trong những từ ngữ sau, từ ngữ nào không thuộc chín chữ cù lao?
A. Sinh đẻ
B. Dạy dỗ
C. Dựng vợ gả chồng
6/ Có bao nhiêu từ láy đợc sử dụng trong bài ca dao?
A. 1 từ
B. 2 từ.
C. 3 từ.
II/ Tự luận:(7 điểm)
Tình cảm gia đình là một trong những chủ đề tiêu biểu của ca dao dân ca. Hãy trình
bày cảm nghĩ của mình về những bài ca dao thuộc chủ đề tình cảm gia đình mà em đã đợc
học trong chơng trình Ngữ văn lớp 7.
Trờng THCS
Quỳnh Hồng
đề kiểm tra chất lợng kì I ngữ văn 7
Đề số 3
I / Trắc nghiệm: (3 điểm)
Đọc kĩ bài ca dao sau rồi trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra tờ giấy thi chữ cái A, B, hoặc C
ở đầu câu trả lời em cho là đúng nhất.
Nớc non lận đận một mình.
Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy.
Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

Quỳnh Hồng
đề kiểm tra chất lợng kì I ngữ văn 7
Đề số 4
I. Trắc nghiệm:( 3 điểm)
Đọc kĩ đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi bằng cách ghi ra tờ giấy thi chữ cái A,B hoặc C, ở
đầu câu trả lời em cho là đúng nhất.
Cốm là thức quà riêng biệt của đất nớc, là thức dâng của những cánh đồng lúa bát ngát
xanh, mang trong hơng vị tất cả cái mộc mạc, giản dị và thanh khiết của đồng quê nội cỏ An
Nam. Ai đã nghĩ đầu tiên dùng cốm để làm quà sêu tết. Không còn gì hợp hơn với sự vơng vít
của tơ hồng, thức quà trong sạch, trung thành nh các việc lễ nghi. Hồng cốm tốt đôi ... và
không bao giờ có hai màu lại hoà hợp hơn đợc nữa: màu xanh tơi của cốm nh ngọc thạch
quý, màu đỏ thắm của hồng nh ngọc lựu già. Một thứ thanh đạm, Một thứ ngọt sắc, hai vị
nâng đỡ nhau để hạnh phúc đợc lâu bền.
1/ Nội dung của đoạn văn trên là?
A. Miêu tả cách thức làm Cốm. C. Ca ngợi giá trị của Cốm.
B. Bàn về cách thởng thức Cốm. D. Kể về nguồn gốc của Cốm.
2/ Đoạn văn trên sử dụng phơng thức biểu đạt chính nào?
A. Miêu tả.
B. Biểu cảm.
C. Tự sự.
D. Nghị luận.
3/ Nghĩa của từ thanh khiết đ ợc hiểu là:
A. Trong sạch. C. Vắng vẻ.
B. Cao cả. D. Tơi tắn.
4/Lời giải nghĩa sau đây phù hợp cho từ nào?
Những phép tắc và lẽ phải của xã hội mà mọi ngời phải làm theo
A. Lễ nghi. C. Lễ phép.
B. Lễ nghĩa. D. Lễ phục.
5/ Câu văn nào thể hiện rõ nhất những giá trị đặc sắc chứa đựng trong hạt Cốm?
A. Cốm là thức quà riêng biệt của đất nớc, là thức dâng của những cánh đồng lúa bát

B. Một thứ quà của lúa non: Cốm. D. Tiếng gà tra.
2/ Đoạn văn đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào?
A. Miêu tả. C. Tự sự.
B. Biểu cảm. D. Nghị luận.
3/ Tác giả của đoạn văn trên là ai?
A. Vũ Bằng. C. Minh Hơng.
B. Xuân Quỳnh. D. Thạch Lam.
4/ Dòng nào thể hiện rõ nhất tình cảm yêu mến của tác giả đối với thành phố Sài Gòn?
A. Sài Gòn vẫn trẻ.
B. Tôi thì đơng già.
C. Ba trăm năm so với năm ngàn năm tuổi của Đất nớc thì cái đô thị này vẫn còn xuân chán.
D. Tôi yêu Sài Gòn da diết nh ngời đàn ông vẫn ôm ấp bóng dáng mối tình đầu chứa nhiều
ngang trái.
5/ Từ nào sau đây không phải là từ láy:
A. Nõn nà C. Ôm ấp
B. Dập dìu D. Da diết.
6/ Từ nào đồng nghĩa với từ trẻ ?
A. Cây tơ. C . Nõn nà.
B. Xuân chán. D. Ngọc ngà.
7/ Trong các từ sau đây, từ nào trái nghĩa với trân trọng ?
A/ Tới tiêu. C/ Giữ gìn.
B/ Chăm bón. D/ Coi thờng.
8/ Trong đoạn văn trên ngời viết sử dụng đại từ ngôi thứ mấy?
A/ Ngôi thứ 3. C/ Ngôi thứ nhất, số ít.
B/ Ngôi thứ 2. D/ Ngôi thứ nhất, Số nhiều.
9/ Dòng nào dới đây là thành ngữ?
A/ Tới tiêu, chăm bón. C/ Trân trọng, giữ gìn.
B/ Thay da, đổi thịt. D/ Đơng độ nõn nà.
10/ Trong đoạn văn trên, ngời viết không sử dụng biện pháp tu từ nào?
A/ Chơi chữ. C. So sánh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status