Trắc nghiệm tự nhân đôi ADN (Có đáp án) - Pdf 43

1.Tổng số nuclêôtit của 1 gen có 129 vòng xoắn là:
a. 2850 b. 2580 c. 1290 d. 1920
ĐÁP ÁN b
2. Số vòng xoắn của 1 gen có chiều dài 0,306
µ
m là :
a. 90 vòng b. 180 vòng c. 153 vòng d. 306 vòng
ĐÁP ÁN a
3.Chiều dài của 1 gen có chứa 250 cặp A-T và 350 cặp G-X là:
a. 4080 A
o
b. 3060 A
o
c. 2040 A
o
d. 1020 A
o
ĐÁP ÁN c
4.Một gen có chứa 400 cặp A-T và 300 cặp G-X. Số liên kết hiđrô của gen bằng:
a. 2000 liên kết
b. 1900 liên kết
c. 1800 liên kết
d. 1700 liên kết
ĐÁP ÁN d
5.Trong 1 phân tử AND, số nuclêôtit loại timin là 100.000, chiếm 20% tổng số nuclêôtit của AND.
Kết luận nào sau đây đúng?
a. A = 100.000; G = X = 150.000
b. A = 150.000; G = X = 100.000
c. A = G = 100.000; T = X = 150.000
d. A = X = 150.000; T = G = 100.000
ĐÁP ÁN a

ĐÁP ÁN a
10.Cũng theo dữ kiện của câu 9, chiều dài của gen bằng bao nhiêu?
a. 2550
µ
m b. 2550 A
o
c. 5100
µ
m d. 5100 A
o
ĐÁP ÁN b
11.Một gen có 150 vòng xoắn và có 4050 liên kết hiđrô, số lượng từng loại nuclêôtit của gen
bằng:
a. A = T = 900; G = X = 600
b. A = T = 600; G = X = 900
c. A = T = 450; G = X = 1050
d. A = T = 1050; G = X = 450
ĐÁP ÁN c
*Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi 12 đến 14:
Trên mạch thứ nhất của gen có 10% Ađênin và 30% timin. Gen đó có 540 guanin.
12.Chiều dài của gen nói trên bằng:
a. 3060 A
o
b. 2040 A
o
c. 4080 A
o
d. 5100 A
o
ĐÁP ÁN a

Ngoài ra trên mạch thứ hai còn có 10% guanine. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit nằm trên mạch thứ hai
của gen bằng:
a. A = T = G = X = 25%
b. A = 10%; T = 20%; G = 30%; X = 40%
c. A = 20%; T = 40%; G = 10%; X = 30%
d. A = 40%; T = 30%; G = 10%; X = 20%
ĐÁP ÁN c
18.Cũng theo dữ kiện của câu 17, số liên kết hóa trị và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
a. 4798 và 2880
b. 4978 và 3120
c. 4979 và 2800
d. 4979 và 3120
ĐÁP ÁN a
19.Trên mạch thứ nhất của gen có:
A1 = 15%; T1 = 25%; G1 = 40% ; X1 = 20%
Gen có chứa 120 vòng xoắn. Số lượng từng loại nuclêôtit trên mạch thứ 2 của gen là:
a. A = 180; T = 300; G = 480; X = 240
b. A = 300; T = 180; G = 240; X = 480
c. A = 360; T = 600; G = 720; X = 480
d. A = 600; T = 360; G = 480; X = 720
*Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu hỏi từ 20 đến 23:
Mạch thứ nhất có tỉ lệ A, T, G, X lần lượt bằng 15%, 30%, 30%, 25%. Gen đó dài 3060A
o
.
ĐÁP ÁN a
20.Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen:
a. A = T = 20%; G = X = 30%
b. A = T = 30%; G = X = 20%
c. A = T = 22,5%; G = X = 27,5%
d. A = T = 27,5%; G = X = 22,5%

ĐÁP ÁN a
27.Một gen có 15% guanine nhân đôi 2 lần đã nhận của môi trường 1260 adenin. Số lượng từng
loại nuclêôtit của gen là:
a. A = T = 420; G = X = 350
b. A = T = 350; G = X = 420
c. A = T = 420; G = X = 180
d. A = T = 480; G = X = 420
ĐÁP ÁN c
28.Một gen nhân đôi, trong số các gen con thấy có tổng số 6 mạch đơn mới, hoàn toàn được tạo từ
các nuclêôtit của môi trường. Số lần nhân đôi của gen bằng:
a. 2 lần b. 4 lần c. 5 lần d. 6 lần
ĐÁP ÁN a
29.Gen có chứa 60 vòng xoắn, nhân đôi 4 lần thì tổng số các nuclêôtit có trong các gen con là:
a. 18.000 b. 19.200 c. 19.500 d. 20.000
ĐÁP ÁN b
30.Một gen nhân đôi 1 lần đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin.
Mỗi gen con tạo ra có bao nhiêuliên kết hiđrô?
a. 2310 b. 1230 c. 2130 d. 3120
ĐÁP ÁN d
31.Gen chứa 300 ađênin và có tỉ lệ
2
3
A
G
=
nhân đôi 1 lần thì số lượng từng loại nuclêôtit môi
trường cung cấp cho gen nhân đôi là:
a. A = T = 450; G = X = 300
b. A = T = 300; G = X = 450
c. A = T = 600; G = X = 900

x
.H b. (2
x
– 1).H c. (2x – 1).H d. 2x.H
ĐÁP ÁN b
36.Gen nhân đôi 3 lần và đã hình thành 10486 liên kết hóa trị trong quá trình đó. Chiều dài của
gen trên bằng:
a. 3060 A
o
b. 2040 A
o
c. 4080 A
o
d. 2550 A
o
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status