sinh thái học ôn tốt nghiệp - Pdf 43

SINH THÁI HỌC-12 AN KHTN-XHNV
Câu 1.Môi trường sống của SV là :
A.Tất cả những gì có trong tự nhiên B.Tất cả các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên SV
C.Tất cả các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên SV D.Tất cả yếu tố bao quanh SV.
Câu 2.Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ
A.Nẩy mầm B.Cây non C.Sắp ra hoa D.Nở hoa
Câu 3.Vật nuôi ở vào giai đoạn nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ :
A.Phôi thai B.Sơ sinh C.Gần trưởng thành D.Trưởng thành.
Câu 4.Mùa đông ruồi muỗi phát triển ít do chủ yếu do :
A.Ánh sáng yếu B.Thức ăn thiếuC.Nhiệt độ thấp D.Dịch bệnh nhiều
Câu 5.Ngủ đông ở ĐV biến nhiệt để :
A.Nhạy cảm với môi trường B.Tồn tại C.Tìm nơi sinh sản D.Thích nghi với môi trường.
Câu 6.Lớp ĐV nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ :
A.Ếch B.Cá xương C.Cá sụn D.Thú .
Câu 7.Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây :A.Thân B.Lá C.Cành D.Hoa.
Câu 8.Câu nào đúng :A.Cường độ chiếu sáng tăng ,lá phía trong QH mạnh hơn lá phía ngoài
B.Cường độ chiếu sáng tăng ,lá ngoài QH mạnh hơn lá trong
C.Cường độ chiếu yếu,lá trong QH mạnh hơn lá ngoài
D.Cường độ chiếu sáng yếu ,lá phía ngoài QH mạnh hơn lá trong.
Câu 9.Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với ĐV là :
A.Định hướng B.Vận động C,Nhận biết và kiếm mồi D.Tất cả
Câu 10.Cây xanh QH được là nhờ :
A.Tia hồng ngoại B.Tất cả các tia bức xạ C.Tất cả tia bức xạ nhìn thấy được D.Tia tử ngoại .
Câu 11.Nhiệt độ MT tăng có ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng ,tuổi phát dục ở ĐV biến nhiệt :
A.Tốc độ sinh trưởng giảm ,thời gian phát rút ngắn.B.Tốc độ sinh trưởng tăng,thời gian phát rút ngắn.
C.Tốc độ sinh trưởng tăng,thời gian phát kéo dài.D.Tốc độ sinh trưởng giảm ,thời gian phát kéo dài .
Câu 12.Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng ,người ta đã trồng xen các loại cây theo trình tự
sau :A.Cây ưa sáng trồng trước ,cây ưa bóng trồng sau B.Cây ưa bóng trồng trước ,cây ưa sáng trồng sau
C.Trồng đồng thời nhiều loại cây D.Không thể trồng cả 2 loại cây này .
Câu 13.Với cây lúa ánh sáng có vai trò quan trọng nhất ở giai đoạn nào :
A.Hạt nẩy mần B.Mạ non và trổ bông C.Gần trổ bông D.Tất cả .

Câu 28. Hai loài cá sống dưới đáy, ăn động vật đáy, nhưng chúng kiếm ăn ở các thời điểm khác nhau. Khẳng định nào
sau đây đúng? A. Cạnh tranh nhau về thức ăn. B. Hợp tác với nhau để cùng khai thác thức ăn.
C. Cộng sinh với nhau. D. Cùng chung sống hòa bình.
Câu 29. Trong một bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, còn một
loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta
cho vào bể một ít rong với mục đích:
A. Làm cho bể thêm sinh động. B. Tăng hàm lượng ôxi cho nước nhờ sự quang hợp của rong.
C. Làm giảm bớt các chất ô nhiễm. D.Giảm sự cạnh tranh của hai loài.
Câu 30. Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển:
A. Cây gỗ chịu bóng B. Cây gỗ ưa bóng C. Cây gỗ ưa sáng D. Cây thân cỏ ưa sáng
31. Những cây gỗ cao sống chen chúc, tán hẹp phân bố ở:
A. Thảo nguyên B. Rừng ôn đới C. Rừng mưa nhiệt đới D. Đồng rêu
32. Những cây có số lượng lục lạp nhiều, kích thước lục lạp lớn và hàm lượng sắc tố trong lục lạp cao xuất hiện ở:
A. Tầng vượt sáng. B. Dưới tán các cây khác. C. Tầng ưa sáng. D. Nơi không có ánh sáng.
33. Ngoài nhân tố ánh sáng, yếu tố nào sau đây có tác dụng đến hiện tượng hoá nhộng và ngủ đông của sâu sòi ở Hà
Nội? A. Vật ăn thịt B. Độ ẩm không khí C. Thức ăn D. Sự phát triển của chim ăn sâu
34. Màu sắc sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim, cá…chủ yếu để:
A. Ngôy trang. B. Nhận biết đồng loại. C. Khoe mẽ với con cái. D. Doạ nạt.
35. Trong vùng ôn đới, loài hẹp nhiệt nhất là
A. Loài sống trong hang nhưng kiếm ăn ngoài. B. Loài sống trên tán cây.
C. Loài sống ở lớp nước tầng mặt. D. Loài sống ở tầng nước rất sâu.
36. Các loài cá voi có lớp mỡ dưới da dày để: A. Dễ nổi, thuận lợi cho bơi lội.
B. Tham gia duy trì thân nhiệt, chống lại các điều kiện giá lạnh ở vùng nước cận cực.
C. Dự trữ vật chất để sử dụng trong điều kiện thiếu thức ăn vào những ngày quá lạnh giá ở vùng nước cận cực.
D. Tất cả đều đúng.
37. Những loài thông thường phân bố phổ biến ở:A. Vùng trung du nhiệt đới. B. Vùng núi cao và xứ lạnh.
C. Rừng ẩm xích đạo. D. Vùng hoang mạc.
38. Loài biến nhiệt là những loài:
A. Chuột đồng, chuột chù, dúi, nhím. B. Sóc cầy bay, dơi, chim bách thanh… sống trên các tán cây.
C. Cá voi, voi biển, chó biển sống ở biển ôn đới và cận cực. D. Sâu bọ, tôm, ếch nhái, rùa, rắn, kỳ đà.

A. Khoảng nhiệt cực thuận B. Giới hạn chịu đựng
C. Khoảng giới hạn trên D. Khoảng giới hạn dưới
49. Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A. Sâu bọ sống trong các tổ mối B. Trùng roi sống trong ống tiêu hoá của mối
C. Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn D. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
50. Mức độ phân bố của các loài sinh vật gọi là:
A. Giới hạn sinh thái B. Khống chế sinh học C. Cân bằng sinh học D. Cân bằng quần thể
51. Hai hình thức biểu hiện sống trong quan hệ giữa các sinh vật cùng loài là:
A. Hội sinh và cộng sinh B. Quần tụ và cách ly C. Cộng sinh và quần tụ D. Quần tụ và hội sinh
52. Bọ xít có vòi chích dịch cây để sinh sống thuộc mối quan hệ:
A. Vật dữ - con mồi. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh - vật chủ.
53. Hải quỳ và cá khoang cổ trong biển thiết lập nên mối quan hệ :
A. Hội sinh. B. Kí sinh. C. Hợp tác đơn giản. D. Cộng sinh.
54. Mối quan hệ hợp cộng sinh xuất hiện giữa các loài nào dưới đây:
A. Vi khuẩn lam – san hô. B. Một số loài tôm, cá con – cá chình biển.
C. Tôm kí cư – hải quỳ. D. Vi khuẩn - động vật nhai lại.
55. Tác động của các sinh vật lên một cơ thể sinh vật khác được xem là loại nhân tố sinh thái nào sau đây?
A. Nhân tố vô sinh B. Nhân tố hữu sinh C. Nhân tố gián tiếp D. Nhân tố trực tiếp
56. Kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ :
A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Hợp tác đơn giản. D. Hãm sinh.
57. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất trứng của chim chủ để thế trứng của mình vào đó. Vậy tu hú và chim chủ có
mối quan hệ:
A. Kí sinh. B. Cạnh tranh nơi đẻ. C. Chung sống hoà bình. D. Hợp tác tạm thời trong sinh sản.
58. Mối quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến:
A. Một loài bị hại B. Một loài có lợi C. Sự suy giảm đa dạng sinh học D. Sự tiến hoá của sinh vật
59. Khai thác quá mức của con người (săn bắt thú hoang dại, đánh cá) không dẫn đến các hiện tượng sau?
A. Mất cân bằng sinh học trong tự nhiên. B. Sự tiến hoá của sinh vật, tương tự như vật dữ khai thác con mồi. C.
Sự suy giảm đa dạng sinh học. D. Sự suy giảm nguồn lợi.
60. Mức nhân tố sinh thái cực thuận là mức mà ở đó sinh vật có biểu hiện nào sau đây:
A. Sinh trưởng và sinh sản đều mạnh B. Ngừng sinh trưởng và bắt đầu sinh sản


Cá nổi kích thước nhỏ

Cá thu

cá mập. Cá voi là loài thú lớn nhất sống dưới nước. Ở những thế kỉ trước, tổng sản lượng của cá voi trên đại dương
không thua kém cá mập, có khi còn lớn hơn. Vậy cá voi thực tế đã sử dụng loại thức ăn:
A. Tảo và giáp xác. B. Giáp xác và cá nổi kích thước nhỏ. C. Cá thu, cá ngừ. D. Chỉ cá mập.
74. Những đơn vị sau đây là những hệ sinh thái điển hình, loại trừ:
A. Một con suối nhỏ trong rừng. B. Một cái ao nhỏ đầu làng. C. Cồn cát Quảng Bình. D. Mặt trăng.
75. Trong quá trình vận động, vật chất thường thất thoát khỏi chu trình nhiều nhất thuộc về chu trình:
A. Ôxi. B. Nitơ. C. Cacbon điôxit. D. Phôtpho.
76. Nguồn thức ăn sơ cấp được hình thành và tích tụ đầu tiên trong mô của:
A. Vi khuẩn dị dưỡng. B. Động vật ăn cỏ. C. Động vật ăn thịt. D.Vi khuẩn quang hợp và cây xanh.
77. Năng suất sinh học thứ cấp được hình thành do:
A. Các loài tảo nâu. B. Khuẩn lam. C. Tảo đỏ. D.Các loài động vật.
78. Ý nào KHÔNG đúng khi cho rằng, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của xích thức
ăn trong hệ sinh thái, năng lượng bị mất đi trung bình tới 90% do:
A. Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
B. Một phần không được sinh vật sử dụng.
C. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất trao đổi.D.Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết.
79. Năng lượng khi đi qua mỗi bậc dinh dưỡng trong xích thức ăn:
A. Chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt. B. Được sử dụng tới vài ba lần.
C. Được sử dụng hơn ba lần. D. Được sử dụng tối thiểu 2 lần.
80. Những nguyên nhân gây ra sự suy giảm sự đa dạng sinh học và nguồn lợi sinh vật là:
A. Khai thác quá mức nguồn lợi sinh vật. B. Huỷ diệt nơi sống và các hệ sinh thái.
C. Khai thác các loài bằng các phương tiện huỷ diệt. D. Môi trường bị suy giảm do hoạt động của con người.
81. Phát triển bền vững bao gồm những nội dung sau:
A. Thoả mãn nhu cầu hiện tại nhưng không ảnh hưởng đến việc thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
B. Trong khai thác nguồn lợi sinh vật phải duy trì được đa dạng sinh họC. không gây nên tình trạng mất cân bằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status