Tiết 27 + 28
S:
G:7B:
7A:
Bài 5:
thao tác với bảng tính
I- Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS:
- Biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.
- Biết chèn thêm hoặc xoá cột, hàng.
- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu.
- Biết sao chép công thức.
- Hiểu đợc sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức.
II- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, bảng phụ ghi bài tập .
III- Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:
GV: Cho hs quan sát hình 32 trong sgk.
? Hãy cho biết ở cột "họ và tên" và cột
"điểm trung bình" tại sao lại nh vậy?
HS: Trả lời.
GV: Muốn kiểm tra nội dung ở ô tính ta
làm thế nào?
HS: Nháy chuột vào ô tính đó, nội dung
sẽ hiện trên thanh công thức.
GV: Muốn có độ rộng của các hàng và
các cột nh ý muốn ta làm thế nào?
HS: Trả lời.
Hoạt động 2:
GV:Cho hs quan sát hình 38 trong sgk.
* Chú ý: (sgk)
2. Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng.
a) Chèn thêm cột hoặc hàng:
- Ta thực hiện các bớc nh sau:
+ Nháy chọn một cột (hoặc hàng).
+ Nháy Insert/ Columns (cột).
/Rows (hàng)
+ Một cột (hàng) trống đợc chèn vào bên trái
cột (hàng) đợc chọn.
* Chú ý: (sgk)
b) Xoá cột hoặc hàng:
- Để xoá các cột hoặc hàng ta thực hiện nh
sau:
+ Chọn các cột (hoặc hàng) cần xoá.
+ Chọn Edit/Delete.
- Khi xoá cột hoặc hàng các cột bên phải đợc
đẩy sang trái, các hàng phía dới đợc đẩy lên
trên.
3. Sao chép và di chuyển dữ liệu.
a) Sao chép nội dung ô tính:
trong chơng trình Word.
HS: Nhắc lại cách sao chép, copy.
GV: Tơng tự nh trong Word, chơng trình
bảng tính ta cũng thực hiện sao chép,
copy tơng tự.
HS: Chú ý, ghi bài.
GV: Hãy nhắc lại cách di chuyển trong
chơng trình Word.
HS: Nhắc lại cách di chuyển.
GV: Tơng tự nh trong Word, chơng trình
- Ta thực hiện các tháo tác sau để sao chép dữ
liệu:
+ Chọn ô hoặc các ô có thông tin ta muốn sao
chép.
+ Nháy nút Copy (Ctrl + C) trên thanh công
cụ.
+ Chọn ô ta muốn đa thông tin đợc sao chép
vào.
+ Nháy nút Paste (Ctrl + V) trên thanh công
cụ.
- Sau khi nháy nút Copy đờng biên chuyển
động quanh ô có nội dung đợc sao chép, muốn
bỏ đờng biên ta nhấn phím Esc.
* Chú ý: (sgk)
b) Di chuyển nội dung ô tính:
- Ta thực hiện các thao tác sau:
+ Chọn ô hoặc các ô có thông tin ta muốn di
chuyển.
+ Nháy nút Cut trên thanh công cụ.
+ Chọn ô ta muốn đa thông tin đợc sao chép
vào.
+ Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
4. Sao chép công thức.
a) Sao chép nội dung các ô có công thức:
- Khi sao chép một ô có nội dung là công thức
chứa địa chỉ, các địa chỉ đợc điều chỉnh để giữ
nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ô đích.
* C1: - Chọn ô có chứa công thức.
- Nháy nút Copy.
- Chuyển đến ô đích.
Tiết 29 + 30
S:
G:7B:
7A:
Bài thực hành 5:
chỉnh sửa trang tính của em
I- Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS:
- Thực hiện đợc các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chin,
xoá hàng,, cột của trang tính.
- Thực hiện đợc các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu, công thức.
II- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, phiếu bài tập.
HS: Ôn lại các kiến thức đã học.
III- Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra.
1) Nêu các thao tác có thể thực hiện đợc
với các ô tính, khối, hàng và cột?
Hoạt động 2: Thực hành trên máy.
Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao của hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép
và di chuyển dữ liệu.
Mở File Bang điem lop em thực hiện các thao tác sau:
a) Chèn thêm một cột trống vào trớc cột Vật Lý để nhập điểm môn tin học.
b) Chèn thêm các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột,
độ cao hàng.
c) Trong các ô của cột điểm trung bình có công thức tính điểm trung bình của
học sinh. Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó để biết sau khi chin thêm một cột,
công thức có đúng không? Điều chỉnh lại công thức cho đúng?
d) Di chuyển dữ liệu trong các cột. Lu bảng tính với tên Bang tinh cua em .
- Chấm điểm nhận xét giờ thực hành.
Hoạt động 4: Kết thúc.
- Thực hành lại các bài tập (Nếu có thể).
- Đọc trớc bài Định dạng trang tính .
Tiết 31
S:
G:7B:
7A:
bài tập
I- Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức đã học.
- Rèn kỹ năng sử dụng các công thức để tính toán.
- Rèn khả năng thao tác với bảng tính.
- Tạo hứng thú và tác phong làm việc khoa học với máy tính.
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.
II- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính, bảng phụ ghi bài tập .
III- Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:
1) Muốn chỉnh độ rộng của cột và độ cao của
hàng ta làm thế nào?
2) Nêu các thao tác có thể thực hiện đợc với ô
tính, khối, hàng và cột?
3) Nêu các cách sao chép, di chuyển dữ liệu?
4) Nêu cách sao chép, di chuyển công thức?
GV: Lần lợt đa các câu hỏi.
HS: Trả lời các câu hỏi trên.
Hoạt động 2:
Bài tập 1:
B. Nháy chuột trên thanh công thức.
C. Nháy đúp chuột trên ô tính và sửa
dữ liệu.
Bài tập 2:
A. =C3 + D5
B, C thông báo lỗi (vì trang tính không
có ô với địa chỉ đợc điều chỉnh)
D. =A1 +B3.
Bài tập 3:
C. Thanh công cụ định dạng.
Bài tập 4:
A. Thanh tiêu đề.
Hoạt động 3: Bài tập.
Bài tập: Cho bảng số liệu sau:
A B C D E F G
1
Bảng điểm lớp 7A
2 TT Họ và tên Tin Văn C.nghệ Vật Lý ĐTB
3 1 Đinh Vạn Hoàn An 7 5 6 7
5 2 Lê Thị Hoài An 8 8 5 8
6 3 Lê Thái Anh 9 7 4 9
7 4 Phạm Nh Anh 5 6 8 6
8 5 Vũ Việt Anh 4 2 9 5
9 6 Phạm Thanh Bình 9 8 7 4
10 7 Trần Quốc Bình 7 8 2 8
11 8 Nguyễn Linh Chi 8 7 6 7
12 9 Vũ Xuân Cơng 5 9 7 9
Tổng:
Yêu cầu:
1
Bảng điểm lớp 7A
2 TT Họ và tên Tin Văn C.nghệ Vật Lý ĐTB Min Max
3 1 Đinh Vạn Hoàn An 7 5 6 7 ? ? ?
5 2 Lê Thị Hoài An 8 8 5 8 ? ? ?
6 3 Lê Thái Anh 9 7 4 9 ? ? ?
7 4 Phạm Nh Anh 5 6 8 6 ? ? ?
8 5 Vũ Việt Anh 4 2 9 5 ? ? ?
9 6 Phạm Thanh Bình 9 8 7 4 ? ? ?
10 7 Trần Quốc Bình 7 8 2 8 ? ? ?
11 8 Nguyễn Linh Chi 8 7 6 7 ? ? ?
12 9 Vũ Xuân Cơng 5 9 7 9 ? ? ?
Tổng:
? ? ? ? ? ? ?
Yêu cầu:
- Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên.
- Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng theo mẫu trên.
- Sử dụng các công thức, các hàm thích hợp để tính các cột: ĐTB, xác định các
giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, và tính tổng ở các ô chứa dấu ?.
Hoạt động 2: Chấm bài (15).
GV: Chấm bài của học sinh trực tiếp trên máy Kết hợp hỏi thêm.
HS: Hoàn thành bài làm Trả lời các cau hỏi của giáo viên.
Hoạt động 3: Kết thúc.
- Về nhà ôn tập lại toàn bộ kiến thức và bài tập đã học trong học lỳ 1.
- Giờ sau ôn tập.
Tiết 33 + 34
S:
G:7B:
7A:
ôn tập
Hoạt động 2: Luyện tập.
GV: Sử dụng bảng phụ ghi bài tập.
HS: Điền phơng án đúng.
Khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án
đúng:
Bài 1: Trên bảng tính, khi muốn di chuyển để
thay đổi ô đợc kích hoạt ta phải làm:
A. Dùng các phím mũi tên (ở nhóm phím mũi
tên) để di chuyển.
B. Sử dụng chuột để nháy vào ô cần kích hoạt.
C. Dùng phím Backspace để di chuyển.
D. Câu A, B đúng.
Bài 2: Muốn lu bảng tính với tên khác ta thực
hiện:
A. Chọn File, save gõ lại tên khác.
B. Chọn File, save as gõ lại tên khác.
C. Câu A và B đúng.
D. Tất cả sai.
Bài 3: Khối là một ô liền kề nhau tạo thành
hình chữ nhật, nh vậy khối có thể là:
A. Một ô.
B. Một dòng.
C. Một cột.
D. Tất cả đúng.
1. Ôn tập lý thuyết.
1. Bài 1: Chơng trình bảng tính.
2. Bài 2: Các thành phần chính và dữ
liệu trên trang tính.
3. Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang
tính.
3
50000 64
7 6 Sắt 20 Kg 6400 29
8 7 Gạch viền Viên 1500 2680
9 8 Bột trét tờng Kg 1000 155
10 9 Sơn nớc kg 10000 250
* Yêu cầu:
1. Tính cột thành tiền nh sau:
Thành tiền = Đơn giá * Số lợng.
2. Cột tổng cộng:
Tổng cộng = Tổng của cột thành tiền.
GV: Yêu cầu học sinh viết công thức tính cột thành tiền và tổng cộng.
HS: Hoạt động nhóm trao đổi ý kiến viết công thức ra giấy.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã hệ thống.
- Kiểm tra học kỳ (1 bài viết + 1 bài thực hành)
- Tiết sau kiểm tra.
Tiết 35
S:
G:
kiểm tra học kỳ I
(kiểm tra viết)
I- Mục tiêu cần đạt.
Kiểm tra HS:
- Việc nắm kiến thức về: Chơng trình bảng tính, các thành phần chính và dữ liệu
trên trang tính, thực hiện tính toán trên trang tính, Sử dụng các hàm để tính toán, thao
tác với bảng tính.
- Việc nắm kiến thức về các phần mềm học tập.
II- Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra.
1
1
1
1
Thao tác với bảng
tính.
2
3
2
3
Tổng
5
3
2
4
2
3
9
10
Đáp án biểu điểm
I. Trắc nghiêm khách quan. (3 điểm)
Câu 1 2 3 4
Đáp án D C D D
Điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 5:
a - 1 0,25 điểm
b - 2 0,25 điểm
c - 4 0,25 điểm
d - 3 0,25 điểm
G:7B:
7A:
Bài 6:
Định dạng trang tính
I- Mục tiêu cần đạt.
Giúp HS:
- Hiểu đợc mục đích của việc định dạng trang tính.
- Biết đợc các bớc thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu
chữ.
- Biết thực hiện căn lề ô tính.
- Biết tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số.
- Biết cách kẻ đờng biên và tô màu nền cho ô tính.
II- Chuẩn bị:
GV: sgk, giáo án, máy tính.
III- Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra.
1) Nhắc lại một số kiểu định dạng mà ta đã
đợc làm quen trong phần soạn thảo văn bản?
2) Trên thanh công cụ của Word ta thấy có
những nút lệnh gì thờng hay dùng để định
dạng văn bản?
Hoạt động 2:
GV: Nhắc lại các nút công cụ thờng hay
dùng để định dạng văn bản.
HS: Nhắc lại công dụng của các nút công cụ.
GV: Nhắc lại cách chọn phông chữ trong
Word.
HS: Trả lời.
GV: Làm thế nào để định dạng phông chữ ở
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô size.
- Chọn cỡ chữ thích hợp.
c) Thay đổi kiểu chữ:
Để định dạng kiểu chữ ta làm nh sau:
- Chọn kiểu chữ cần định dạng.
+ Chữ đậm: Bold
+ Chữ nghiêng: Italic
+ Chữ gạch chân: Underline
2. Chọn màu phông.
- ở chế độ ngầm định văn bản và số đợc
hiển thị trên màn hình với màu đen.
- Chọn màu phông ta thực hiện nh sau:
Hoạt động 4:
GV: Giới thiệu các công cụ căn lề trong ô
tính: Căn trái, căn phải, căn giữa, căn đều hai
bên.
HS: Chú ý, theo dõi.
GV: Giới thiệu cho hs cách gộp các ô.
Hoạt động 5:
GV: Trong bảng tính nhiều khi ta làm việc
với các số thập phân. Muốn tăng hoặc giảm
các số thập phân ta làm thế nào?
HS: Suy nghĩ, trả lời.
GV: Giới thiệu cách làm tăng hoặc giảm số
chữ số thập phân.
Hoạt động 6:
GV: Để giúp chúng dễ dàng phân biệt và so
sánh các dữ liệu trong bảng tính, ta tô màu
nền và kẻ các đờng biên của bảng tính.
số thập phân.
+ Nháy vào nút (giảm) hoặc (tăng).
5. Tô màu nền và kẻ đ ờng biên của các ô
tính.
- Các bớc tô màu nền nh sau:
+ Chọn ô (hoặc các ô) cần tô màu nền.
+ Nháy vào nút Fill Colors để chọn màu
nền.
+ Nháy chọn màu nền.
* Chú ý: (sgk)
- Muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực
hiện nh sau:
+ Chọn các ô cần kẻ đờng biên.
+ Nháy nút Border để chọn kiểu vẽ đờng
biên.
+ Nháy chọn kiểu kẻ đờng biên.
Bài 6: Kết quả làm tròn là 4 (làm tròn lên
số nguyên).
Hoạt động 8: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo sgk và vở ghi.
- Trả lời các câu hỏi trong sgk.
- Làm bài tập 4, 5 (sgk) vào vở.
- Đọc trớc bài thực hành 6.