Giáo viên : Phạm Thị Anh Thu
ĐỀ I :
Thời gian 150’.
A/ Trắc nghiệm : ( 6đ )
Chọn và khoanh tròn đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1) Sự nhân đôi của NST xảy ra ở :
a. kì đầu c. Kì cuối
b. Kì trung gian d. kì sau.
2) Sự phân li của các NST diễn ra ở:
a. Kì giữa. c. Kì sau.
b. Kì cuối d. Kì đầu
3) Trong nguyên phân, sự phân chia tế bào chất để tạo ra 2 tế bào con ở :
a. Kì sau c. Kì đầu.
b. Kì giữa d. Kì cuối.
4) Cấu trúc điển hình của NST được thể hiện rõ nhất ở :
a. Kì giữa. c. Kì sau.
b. Kì trung gian. D. Kì đầu.
5) Nguyên nhân của sự vận chuyển máu trong động mạch:
a. Sự chênh lệch huyết áp trong hệ mạch.
b. Nhờ sự đàn hồi của thành mạch.
c. Sự co bóp các cơ bắp ảnh hưởng thành tĩnh mạch; sức hút của lồng ngực(khi hít vào) và của tâm nhĩ khi
thở ra.
d. Hai câu a và b đúng.
6) Biến dị tổ hợp là gì ?
a. Những kiểu hình mới do tổ hợp lại.
b. Những kiểu hình mới khác bố mẹ do tổ hợp lại.
c. Những kiểu hình mới khác kiểu hình bố mẹ do tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ.
d. Những kiểu hình mới khác kiểu hình bố mẹ do các nguyên nhân khác với sự tổ hợp lại các tính trạng
của bố mẹ.
7) Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có Hb kết hợp khá chặt, khó phân tách?
a. Hb + O
d. Áp suất O
2
trong phế nang thấp hơn trong máu nên O
2
ngấm từ phế nang vào máu.
Trường : THCS Nguyễn Du
Giáo viên : Phạm Thị Anh Thu
13) Lượng ADN trong tế bào của cơ thể sinh vật được tâp trung chủ yếu ở bộ phận nào ?
a. Màng sinh chất. c. Chất tế bào.
b. Nhân d. Ti thể và lạp thể.
14 ) Ở tế bào động vật, lượng ADN trong giao tử bằng bao nhiêu phần so với trong tế bào sinh dưỡng?
a. Bằng ½. c. Bằng ¼.
b. Bằng 1/3. d. Bằng nhau
15) Khi cơ làm việc nhiều sẽ gây thở gấp vì:
a. Cơ thải nhiều CO. Hb kết hợp với CO tạo thành HbCO tác động lên trung khu hô hấp và gây thở gấp để
tăng O
2
cung cấp cho cơ.
b. Cơ thải nhiều O
2
. Hb kết hợp với O
2
tạo thành HbO
2
tác động lên trung khu hô hấp và gây thở để tăng
O
2
cung cấp cho cơ.
c. Cơ thải nhiều CO
2
c. Tháp thận. d. Hai câu a và b đúng
21) Bản chất của mối liên hệ giữa gen (ADN) và mARN là gì ?
a. Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
b. Chỉ một mạch gen làm khuôn mẫu tổng hợp nên mARN.
c. Trình tự các Nu của gen quy định trình tự Nu của mARN.
d. Trình tự các Nu trên mạch khuôn mẫu của gen quy định trình tự Nu của mARN.
22) Một đoạn ADN có 40 chu kì xoắn. Số Nu của nó là bao nhiêu ?
a. 200. b.400. c.800. d.1600.
23) Nước tiểu đầu được hình thành do:
a. Quá trình lọc máu xảy ra ở cầu thận.
b. Quá trình lọc máu xảy ra ở nang cầu thận.
c. Quá trình lọc máu xảy ra ở ống thận.
d. Quá trình lọc máu xảy ra ở bể thận.
24) Một đột biến cấu trúc NST ở lúa mạch đã tạo ra một loại enzim thuỷ phân tinh bột với hiệu quả cao
hơn bình thường. Đó là dạng đột biến cấu trúc NST nào dưới đây ?
Trường : THCS Nguyễn Du
Giáo viên : Phạm Thị Anh Thu
a. Mất đoạn. b.Lặp đoạn. c.Chuyển đoạn. d. Đảo đoạn.
B/Tự luận : (14đ).
1) Hãy phân tích để chứng minh rằng cấu tạo của ruột non thích ứng hoạt động tiêu hoá hoá học
mạnh nhưng yếu ở tiêu hoá lí học ? (2đ).
2) Biến dị tổ hợp là gì ? Nó được xuất hiện ở hình thức sinh sản nào ? Tại sao ở các loài sinh sản
giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính ? (2 đ).
3) So sánh định luật phân li độc lập và hiện tượng di truyền liên kết về 2 cặp tính trạng. (3đ).
4) Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật ? Nguyên
nhân của hiện tượng thoái hoá ? Trong chọn giống người ta dùng phương pháp này nhằm mục
đích gì ? (3đ).
5) Ở người, gen trội M quy định mắt bình thường, gen lặn tương ứng m quy định mắt mù màu
(không phân biệt màu đỏ với màu lục). Các gen này nằm trên NST X. Bố bị bệnh mù màu, mẹ
không bị bệnh mù màu. Các con của họ có thể sẽ như thế nào đối với bệnh mù màu? Giả thiết
- Đều có hiện tượng gen trội át hoàn toàn gen lặn.
- Cơ chế di truyền đều dựa trên sự phân li của gen trên NST trong phát sinh giao tử và tổ hợp gen từ các
giao tử trong thụ tinh.
- P thuần chủng về 2 cặp tính trạng tương phản, F
1
đều mang kiểu hình với 2 tính trạng trội.
b. Khác nhau: (2đ)
Trường : THCS Nguyễn Du
Giáo viên : Phạm Thị Anh Thu
Định luật phân li độc lập Hiện tượng di truyền liên kết
Mỗi gen nằm trên 1 NST( hay 2 cặp gen nằm trên
2 cặp NST tương đồng khác nhau)
Hai gen nằm trên 1 NST (hay 2 cặp gen cùng nằm
trên 1 cặp NST tương đồng)
Hai cặp tính trạng DTĐL và không phụ thuộc vào
nhau
Hai cặp tính trạng di truyền không độc lập và phụ
thuộcvào nhau
Các gen PLĐL trong giảm phân tạo giao tử Các gen phân li cùng với nhau trong giảm phân tạo
giao tử
Làm xuất hiện nhiều BDTH Hạn chế xuất hiện BDTH
4) (3đ)
a. Hiện tượng thoái hoá:( 1đ)
- Do tự thụ phấn ở cây giao phấn: Sức sống kém, phát triển chậm, chiều cao cây và năng suất giảm dần, bị
chết. Nhiều dòng biểu hiện bạch tạng, thân lùn, dị dạng, hạt ít…
- Do giao phối gần ở động vật: Sinh trưởng và phát triển yếu, khả năng sinh sản giảm, quái thai, dị tật
bẩm sinh, chết non…
b. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá:(1đ) Tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể giảm, tỉ lệ thể đồng hợp
tăng do các gen lặn có hại chuyển từ trạng thái dị hợp sang trạng thái đồng hợp gây hại. Đến thế hệ n dị hợp
chỉ còn ( ½ )
m.
vậy các con của họ có 2 khả năng sau:
a. Khả năng thứ nhất: Khi mẹ có kiểu gen X
M
X
M
cho ra 1 loại trứng mang NST X
M
. Bố cho 2 loại tinh
trùng. Các con của họ sẽ như sau:
P : Mắt mù màu x Mắt bình thường
X
m
Y X
M
X
M
G
p :
X
m
: Y X
M
F
1 :
Con gái X
M
X
m
1
: Con gái X
M
X
m
: X
m
X
m
: Con trai X
M
Y: X
m
Y
Kết luận :
+ Con gái : 50% bình thường : 50% bị bệnh mù màu.
+ Con trai : 50% bình thường : 50% bị bệnh mù màu.
ĐỀ II : thời gian 150 phút.
Trường : THCS Nguyễn Du
Giáo viên : Phạm Thị Anh Thu
A/ trắc nghiệm (6đ).
Chọn và khoanh tròn đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1) Trong nguyên phân có hiện tượng tiêu biến màng nhân để thuận lợi cho sự phân chia nhân và chất tế
bào. Hiện tượng này diễn ra vào thời kì nào?
a. Kì đầu c. Kì trung gian và kì đầu.
b. Kì giữa. d. kì đầu và kì giữa.
2) Nguyên phân là một quá trình :
a. Giúp tăng số lượng tế bào làm cho cơ thể đa bào lớn lên.
b. Giúp bổ sung cho những tế bào già và chết, tế bào bị tổn thương của cơ thể.
c. Duy trì bộ NST lưỡng bội qua các thế hệ tế bào.
a. Tơ máu. c. Huyết thanh.
b. Cục máu đông. d. Bạch huyết
10) Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội :
a. Giao tử b. Hợp tử. c. Tế bào sinh dưỡng. d. Cả a, b, và c.
11) Huyết áp cao nhất là ở:
a. Động mạch phổi. c. Động mạch nhỏ.
b. Động mạch chủ. d. Tĩnh mạch chủ.
12) Một gen có 2700 Nu và có hiệu số giữa A và G = 10% số Nu của gen. Số lượng từng loại Nu của gen
là bao nhiêu ?
a. A = T = 405 NU & G = X = 270 Nu. c. A = T = 1215 Nu & G = X = 810 Nu.
b. A = T = 1620 Nu & G = X = 1080 Nu. d. A = T = 810 Nu & G = X = 540 Nu.
Trường : THCS Nguyễn Du